Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB TDT M kế hoạch ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 08:43:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,288,474,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC120/19 | Chương V của E-HSMT | 46.543 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm treo 35KV AL/XLPE/PVC/PVC 3x240-35kV | Chương V của E-HSMT | 179 | m |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Chống sét van Zno-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-230-18; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-18; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-323-35; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-24; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-323-35; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Xà néo cột đơn XN1-5L | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn XN1-5LD | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn XN1-5LN | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Xà rẽ lệch XRL2-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà néo cột đơn XN-3T-2M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-2T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKD-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo cột kép 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKN-3T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp XNKN-3T-2M-35C-X-323 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp XNKN-3T-2M-35C-X-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà néo cột đúp XNKN-1T-1M-35C-X-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp XNKN-3T-1M-35C-X-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà lắp chống sét van XCSV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Côliê giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Côliê giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 44 | Côliê giằng cột GC-4(323) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Côliê giằng cột GC-4(230) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Côliê giằng cột GC-5(230) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cổ dề góc CDG-105 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 48 | Cổ dề néo néo dây chống sét CS-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cổ dề néo néo dây chống sét CS-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Cổ dề néo néo dây chống sét CS-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Dây néo DN 20-12 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Dây néo DN 20-14 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Dây néo DN 20-16 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 54 | Dây néo DN 20-18 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Dây néo DN 20-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 57 | Tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 58 | Tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Tiếp địa RC2A | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 60 | Dây thép TK 50 | Chương V của E-HSMT | 953 | m |
| 61 | Làm đầu cáp khô ngoài trời 35KV | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 62 | Cách điện đứng VHĐ35kV | Chương V của E-HSMT | 424 | quả |
| 63 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 57 | ch |
| 64 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 423 | ch |
| 65 | Chuỗi cách điện treo đơn Polymer 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 30 | ch |
| 66 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | ch |
| 67 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | ch |
| 68 | Đầu cốt nhôm A95 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Móng cột MT3-TC | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 70 | Móng cột MT4-TC | Chương V của E-HSMT | 33 | móng |
| 71 | Móng cột MT4-M | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 72 | Móng cột MT6-TC | Chương V của E-HSMT | 33 | móng |
| 73 | Móng cột MT6-M | Chương V của E-HSMT | 24 | móng |
| 74 | Móng cột MT8-TC | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 75 | Móng cột MT8-M | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 76 | Móng cột MTK4-TC | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 77 | Móng cột MTK6-TC | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 78 | Móng cột MTK6-M | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 79 | Móng cột MTK8-TC | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 80 | Móng cột MTK8-M | Chương V của E-HSMT | 24 | móng |
| 81 | Móng cột MTK8A-M | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 82 | Móng néo 15-5 | Chương V của E-HSMT | 58 | móng |
| 83 | Tiếp địa RC1 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC120/19 | Chương V của E-HSMT | 46.543 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm treo 35KV AL/XLPE/PVC/PVC 3x240-35kV | Chương V của E-HSMT | 179 | m |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm LT14 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hạ cột bê tông li tâm LT16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo hạ xà XĐT-11L | Chương V của E-HSMT | 2 | " |
| 5 | Tháo hạ xà XN1-5L | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây AC50 | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 9 | Tháo hạ, căng lại dây AC70 | Chương V của E-HSMT | 1.143 | m |
| 10 | Tháo hạ dây AC95 | Chương V của E-HSMT | 465 | m |
| 11 | Tháo Sứ chuỗi 3 bát | Chương V của E-HSMT | 6 | ch |
| 12 | Tháo Sứ chuỗi 4 bát | Chương V của E-HSMT | 36 | ch |
| 13 | Tháo, TH Sứ đứng: POLIME-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| E | Trạm cắt | |||
| F | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển | |||
| 1 | Máy Cắt Recloser 38KV- 800A, 16kA/3s bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compacct; Cáp điều khiển nối mát cắt với tủ điều khiển; Giá đỡ Recloser; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biến áp nguồn TU 35000/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 3 | Xà đỡ lèo XĐL2-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐL1-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Máy cắt XMC1-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Cầu dao XCD1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác GĐ1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thang sắt 5 m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết nối đất cột 18m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE 4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 12 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 13 | Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185 / 70 - 185, 2 boulon M10 thép | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC4 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| H | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy Cắt Recloser 38KV- 800A, 16kA/3s bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compacct; Cáp điều khiển nối mát cắt với tủ điều khiển; Giá đỡ Recloser; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biến áp nguồn TU 35000/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104: Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…; Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1; Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT; Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP; VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN; Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Router 3G(4G) | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Router - tương đương Cisco) | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thiết bị Recloser | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi