Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non khu 3 phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non khu 3 phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:03:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,289,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 3 tầng | |||
| B | Kết cấu móng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT tiết diện 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, tiết diện 250x250 (hao phí VL,NC x 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT, KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc BTCT đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,445 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,343 | tấn |
| 8 | SX cấu kiện thép chôn sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 9 | LĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp I (10% KL móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,784 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,306 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ đá 1x2 M300, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2 M300, tiết diện cột >0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, VXM M75, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,253 | m3 |
| 35 | BT nền, đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,844 | m3 |
| 36 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tôn nền WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1374 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1374 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1374 | 10m3/1km |
| C | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2 M300, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,596 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2 M300, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,823 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,047 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,201 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,147 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,234 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,821 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 17 | Cốt thép cầu thang bộ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang bộ, d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,483 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,997 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bộ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 4 | Xây trụ cột bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,809 | m3 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,79 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, VXM M75, dày 15 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,573 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, VXM M75, dày 15 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,296 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,908 | m2 |
| 11 | Trát dầm tầng 1, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,332 | m2 |
| 12 | Trát dầm tầng 2+3, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,783 | m2 |
| 13 | Trát trần, VXM M75 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,744 | m2 |
| 14 | Trát cột độc lập, VXM M75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,329 | m2 |
| 15 | Trát cột độc lập, VXM M75 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,59 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, VXM M75, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,147 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, VXM M75, tàng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,262 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,912 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,082 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 21 | Đắp vữa gờ trang trí lan can, bồn hoa, thành sê nô, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,33 | m |
| 22 | Láng mái VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,736 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,413 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch KT600x600 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,473 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch gốm KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,668 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm sàn WC 2 lớp vén thành cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,022 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống trơn KT300x300 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống trơn KT300x300 tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,215 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2,1m tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,846 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2,1m tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,256 | m2 |
| 31 | Ốp gạch chân tường cao 150 tầng 1 cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,763 | m2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường cao 150 tầng 2+3 cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,042 | m2 |
| 33 | Ốp gạch màu trắng mặt lan can cùng loại gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,676 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite mặt bệ dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,977 | m2 |
| 35 | Ốp đá granite vào tường màu ghi sáng dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 36 | Viền đá granite dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 37 | Láng vữa lót trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 38 | Trát granito mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 39 | Trát granito chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,518 | m2 |
| 40 | Ốp đá bậc thang bộ, đá granite màu ghi sáng dày 15 có rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,673 | m2 |
| 41 | Làm trần nhựa màu trắng khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,745 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 43 | Lắp dưng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m2 |
| 44 | Cửa thang lên mái inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | kg |
| 45 | Bản lề cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa thoát nước sê nô D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,227 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,788 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,242 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,67 | m2 |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,497 | 100m2 |
| 52 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 53 | Chữ tên trường bằng mika cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 54 | SX cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 55 | Chốt đứng thép đặc D20 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Chốt ngang thép đặc D20 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bản lề cối xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Sơn cổng, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,365 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| E | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,877 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,877 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,273 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4009 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4009 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4009 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7134 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7134 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7134 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1233 | 100m3 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,928 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 5 | SX + LD vách kính khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m2 |
| 6 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact cao 2000, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 7 | Khoá cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | Cấp thoát nước | |||
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Côn PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D75x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê PPR D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 23 | Tê ren trong PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 27 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 31 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Téc nước inox ngang 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Vòi nước lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Dây mềm lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lavabo người lớn + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Dây mềm lavabo người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Vòi rửa chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ đo nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đầu bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC CL2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Ống PVC CL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 3 | Ống PVC CL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống PVC CL2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống PVC CL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống PVC CL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 7 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Cút 135 PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Cút 135 PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Cút 135 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Cút 135 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Côn PVC D110x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn PVC D75x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Côn PVC D34x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn PVC D34x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê 135 PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê 135 PVC D110x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê 135 PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Tê 135 PVC D75x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Tê 135 PVC D34x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê 135 PVC D42x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Tê 135 PVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Bồn cầu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 35 | Vòi xịt bồn cầu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 36 | Bồn cầu người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vòi xịt bồn cầu người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Van xả tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Van xả tiểu người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Phếu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 43 | Xi phông lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 44 | Xi phông lavabo người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gương KT 2100x800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Gương KT 500x700x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | máy bơm nước 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Điện trong nhà | |||
| K | Điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn led Lowbay P=30W liền chao, KT 281x133mm + phụ kiện treo đèn lên trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đôi có choá chống loá lắp nổi L=1,2m, P=2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led bán nguyệt L=1,2m, P=36W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn led lốp trần 230x230 P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 6 | Đèn led lốp trần 270x80 P=14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Quạt trần L=1400 P=80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Công tắc ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Công tắc cầu thang ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 150A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 50A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 32A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Khoá chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện 600x400x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Hộp tủ điện 3-5 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 39 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | hộp |
| 45 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 49 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 50 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 51 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 52 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 53 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 54 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.646 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 59 | Bộ chia ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 60 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 65 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 67 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 69 | Khuy, ốc siết bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Đào đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 71 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| L | Cấp điện bơm | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Giá treo tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC (1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Phao điện báo cạn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 5 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Ống PVC D25 + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| N | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 3 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 1000 viên |
| 5 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | viên |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Gạch sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1000 viên |
| 10 | Gạch sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | viên |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Đắp hoàn trả mặt đường (bỏ hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4 M250 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| O | Hố ga, rãnh thoát nước, sân đường | |||
| P | Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m, đất cấp I, ta luy 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,645 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,761 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,103 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| Q | Sân đường | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6616 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6616 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6616 | 10m3/1km |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4 M150 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch gốm 400x400 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m2 |
| R | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể , D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bể , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 13 | Xây tường bể, gạch đặc không nung, VXM 75 dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,918 | m3 |
| 14 | Xây tường bể, gạch đặc không nung, VXM 75 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | m3 |
| 15 | Trát thành bể, VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,912 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,365 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,912 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 22 | Lấp đất móng, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| S | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,429 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy bể, nắp bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông dầm bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông thành bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành bể, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,247 | m3 |
| 11 | Cốt thép đáy bể, nắp bể, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy bể, nắp bể, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành bể, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành bể, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | tấn |
| 17 | Xây nắp bể, gạch đặc không nung VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 18 | Trát thành bể, VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,04 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể, VXM M100 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,485 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,04 | m2 |
| 21 | Quét bitum thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | m2 |
| 22 | Lấp đất bể đầm chặt k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 23 | Nắp bể bằng inox 304 dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | kg |
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,378 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,701 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu mái gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,512 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng. Trong đó X=NxV. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5,102 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 5. Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.306.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi