Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non khu 3 phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330704-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường mầm non khu 3 phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210305931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:03:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,289,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng
B Kết cấu móng
1 Ép trước cọc BTCT tiết diện 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 100m
2 Ép âm cọc BTCT, tiết diện 250x250 (hao phí VL,NC x 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Nối cọc BTCT, KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 1 mối nối
4 Đập đầu cọc BTCT, KT250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
5 Bê tông cọc BTCT đúc sẵn, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,445 m3
6 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 tấn
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,343 tấn
8 SX cấu kiện thép chôn sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 tấn
9 LĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 tấn
10 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,423 100m2
11 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 100m3
12 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp I (10% KL móng cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,784 m3
17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,306 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ đá 1x2 M300, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2 M300, tiết diện cột >0,1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,345 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
34 Xây móng bằng gạch đặc không nung, VXM M75, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,253 m3
35 BT nền, đá 4x6 M100 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,844 m3
36 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m3
37 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
38 Đắp cát tôn nền WC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,541 m3
39 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1374 10m3/1km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1374 10m3/1km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1374 10m3/1km
C Kết cấu phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2 M300, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,596 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2 M300, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,823 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
8 Bê tông thương phẩm, dầm, giằng đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,047 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,201 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,838 100m2
13 Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,147 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,234 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,821 100m2
16 Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m3
17 Cốt thép cầu thang bộ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 tấn
18 Cốt thép cầu thang bộ, d>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
19 Ván khuôn cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m2
D Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,483 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,997 m3
3 Xây bậc tam cấp, bậc thang bộ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,029 m3
4 Xây trụ cột bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,809 m3
5 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 tấn
6 Sơn hoa sắt cửa, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,79 1m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
8 Trát tường trong, VXM M75, dày 15 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,573 m2
9 Trát tường trong, VXM M75, dày 15 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,296 m2
10 Trát trần, VXM M75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,908 m2
11 Trát dầm tầng 1, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,332 m2
12 Trát dầm tầng 2+3, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,783 m2
13 Trát trần, VXM M75 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,744 m2
14 Trát cột độc lập, VXM M75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,329 m2
15 Trát cột độc lập, VXM M75 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,59 m2
16 Trát má cửa, VXM M75, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,147 m2
17 Trát má cửa, VXM M75, tàng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,262 m2
18 Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,912 m2
19 Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,082 m2
20 Trát gờ chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
21 Đắp vữa gờ trang trí lan can, bồn hoa, thành sê nô, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,33 m
22 Láng mái VXM M75 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,736 m2
23 Lát nền gạch KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,413 m2
24 Lát nền gạch KT600x600 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,473 m2
25 Lát nền gạch gốm KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,668 m2
26 Quét chống thấm sàn WC 2 lớp vén thành cao 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,022 m2
27 Lát gạch chống trơn KT300x300 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 m2
28 Lát gạch chống trơn KT300x300 tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,215 m2
29 Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2,1m tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,846 m2
30 Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2,1m tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,256 m2
31 Ốp gạch chân tường cao 150 tầng 1 cùng loại gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,763 m2
32 Ốp gạch chân tường cao 150 tầng 2+3 cùng loại gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,042 m2
33 Ốp gạch màu trắng mặt lan can cùng loại gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,676 m2
34 Ốp đá granite mặt bệ dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,977 m2
35 Ốp đá granite vào tường màu ghi sáng dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m2
36 Viền đá granite dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
37 Láng vữa lót trát granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m2
38 Trát granito mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m2
39 Trát granito chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,518 m2
40 Ốp đá bậc thang bộ, đá granite màu ghi sáng dày 15 có rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,673 m2
41 Làm trần nhựa màu trắng khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,745 m2
42 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
43 Lắp dưng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m2
44 Cửa thang lên mái inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,995 kg
45 Bản lề cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Ống nhựa thoát nước sê nô D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,227 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.635,788 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,242 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,67 m2
51 Lắp dựng giàn giáo ngoài cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,497 100m2
52 Đất màu trông cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m3
53 Chữ tên trường bằng mika cao 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
54 SX cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
55 Chốt đứng thép đặc D20 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Chốt ngang thép đặc D20 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Bản lề cối xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Sơn cổng, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,365 1m2
59 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 m2
E Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,877 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,877 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,273 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10m3/1km
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4009 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4009 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4009 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7134 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7134 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7134 10 tấn/1km
11 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1233 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1233 100m3
F Phần cửa
1 SX + LD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
2 SX + LD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở lật, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
3 SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,928 m2
4 SX + LD cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
5 SX + LD vách kính khung nhôm, kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m2
6 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact cao 2000, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
7 Khoá cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G Cấp thoát nước
H Cấp nước
1 Ống PPR (PN10) D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Ống PPR (PN10) D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Ống PPR (PN10) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
4 Ống PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
5 Ống PPR (PN10) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Ống PPR (PN20) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
7 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
12 Côn PPR D75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Côn PPR D75x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Tê PPR D75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tê PPR D75x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tê PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tê PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
23 Tê ren trong PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
27 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
31 Van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Téc nước inox ngang 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
38 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Vòi nước + hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lavabo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
41 Vòi nước lavabo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
42 Dây mềm lavabo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
43 Lavabo người lớn + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Dây mềm lavabo người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Vòi rửa chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đồng hồ đo nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Đầu bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
I Thoát nước
1 Ống PVC CL2 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
2 Ống PVC CL2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
3 Ống PVC CL2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Ống PVC CL2 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
5 Ống PVC CL2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Ống PVC CL2 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m
7 Cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Cút 135 PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
13 Cút 135 PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
14 Cút 135 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Cút 135 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Côn PVC D110x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Côn PVC D75x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Côn PVC D34x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Côn PVC D34x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Tê 135 PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Tê 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê 135 PVC D110x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Tê 135 PVC D90x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
24 Tê 135 PVC D75x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Tê 135 PVC D34x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Tê 135 PVC D42x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Tê 135 PVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
29 Măng sông PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Măng sông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Bồn cầu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
35 Vòi xịt bồn cầu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
36 Bồn cầu người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Vòi xịt bồn cầu người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Van xả tiểu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
40 Tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Van xả tiểu người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Phếu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
43 Xi phông lavabo trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
44 Xi phông lavabo người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Gương KT 2100x800x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Gương KT 500x700x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 máy bơm nước 5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Điện trong nhà
K Điện trong nhà
1 Đèn led Lowbay P=30W liền chao, KT 281x133mm + phụ kiện treo đèn lên trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Đèn tuýp đôi có choá chống loá lắp nổi L=1,2m, P=2x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Đèn led bán nguyệt L=1,2m, P=36W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Đèn led bán nguyệt L=0,6m, P=10W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Đèn led lốp trần 230x230 P=18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
6 Đèn led lốp trần 270x80 P=14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
7 Quạt trần L=1400 P=80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Quạt thông gió âm tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 20A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Công tắc đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Công tắc đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Công tắc ba ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Công tắc cầu thang ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
17 Aptomat 3 pha 150A 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Aptomat 3 pha 50A 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Aptomat 3 pha 32A 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Aptomat 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Khoá chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thanh cái đồng chính 3P+N 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Vỏ tủ điện 600x400x300, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Aptomat 3 pha 50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Aptomat 1 pha 10A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Vỏ tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Aptomat 3 pha 50A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Vỏ tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh tôn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Hộp tủ điện 3-5 modul ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
39 Aptomat 3 pha 32A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Aptomat 1 pha 50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Aptomat 1 pha 25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Aptomat 1 pha 20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
43 Aptomat 1 pha 16A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Đế nhựa ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 hộp
45 Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
46 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
47 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
48 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
49 Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
50 Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
51 Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
52 Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
53 Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
54 Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.646 m
55 Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
56 Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
57 Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
58 Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
59 Bộ chia ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hộp
60 Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
65 Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Bản đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
67 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
68 Băng đồng tiếp đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
69 Khuy, ốc siết bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Đào đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
71 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
L Cấp điện bơm
1 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Hộp tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Giá treo tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dây điện Cu/PVC (1x1,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
6 Dây điện Cu/PVC (1x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Phao điện báo cạn bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
M Chống sét
1 Kim thu sét dài 1,2m CT3 D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Đế sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
5 Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
8 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
10 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
11 Ống PVC D25 + đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
N Điện ngoài nhà
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Ống nhựa xoắn D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
3 Lưới nilong báo cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
4 Gạch chỉ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 1000 viên
5 Gạch chỉ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 viên
6 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
9 Gạch sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 1000 viên
10 Gạch sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 viên
11 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Đắp hoàn trả mặt đường (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
13 Lót nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
14 Bê tông đá 2x4 M250 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
O Hố ga, rãnh thoát nước, sân đường
P Hố ga, rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m, đất cấp I, ta luy 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
4 Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,341 m3
5 Trát rãnh, ga VXM M75 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,645 m2
6 Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,761 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 m3
8 Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
10 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,103 cái
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
Q Sân đường
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6616 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6616 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6616 10m3/1km
6 Bê tông nền, đá 4x6 M100 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
7 Bê tông nền đá 2x4 M150 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
8 Lát gạch gốm 400x400 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m2
R Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m3
4 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
5 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 m3
6 Bê tông giằng bể, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
7 Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
8 Ván khuôn giằng bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
9 Cốt thép đáy bể , D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
10 Cốt thép dầm bể , D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
11 Cốt thép dầm bể , D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Cốt thép dầm bể , D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
13 Xây tường bể, gạch đặc không nung, VXM 75 dày 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m3
14 Xây tường bể, gạch đặc không nung, VXM 75 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 m3
15 Trát thành bể, VXM M75 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,912 m2
16 Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,365 m2
17 Quét nước xi măng vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,912 m2
18 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
19 Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
20 Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Lắp đặt tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Lấp đất móng, k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
S Bể nước
1 Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 100m3
2 Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp I (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m3
5 Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Bê tông đáy bể, bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,429 m3
7 Ván khuôn bê tông đáy bể, nắp bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
8 Ván khuôn bê tông dầm bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
9 Ván khuôn bê tông thành bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m2
10 Bê tông thành bể, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,247 m3
11 Cốt thép đáy bể, nắp bể, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Cốt thép đáy bể, nắp bể, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 tấn
13 Cốt thép dầm bể, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
14 Cốt thép dầm bể, D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 tấn
15 Cốt thép thành bể, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
16 Cốt thép thành bể, D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,287 tấn
17 Xây nắp bể, gạch đặc không nung VXM M75 D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
18 Trát thành bể, VXM M75 D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,04 m2
19 Láng đáy bể, VXM M100 D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,485 m2
20 Quét nước xi măng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,04 m2
21 Quét bitum thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,32 m2
22 Lấp đất bể đầm chặt k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
23 Nắp bể bằng inox 304 dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,344 kg
T Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ thiết bị điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,32 m2
4 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,378 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,701 m2
6 Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu mái gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 m3
8 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,22 m2
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,512 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.186E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,102 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,306 tỷ đồng. Trong đó X=NxV. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 5,102 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 5. Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->