Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:11:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,166,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá nền cũ công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần đi đổ phạm vi 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,266 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,298 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1301 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6723 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1501 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,162 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8185 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2578 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ trong phạm vi 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2578 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6877 | m3 |
| 24 | CCLD tấm PVC dày 0,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6087 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0618 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5504 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,096 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,219 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6204 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4745 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7734 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,329 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,283 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1456 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn tầng 2,3 đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,578 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 có trộn phụ gia chống thấm B8 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,861 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4262 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2595 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,662 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,328 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0677 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ô văng >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7331 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,005 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0534 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4003 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3178 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5053 | m3 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 537,8584 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,9681 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 201,7072 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,796 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 339,206 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,463 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 537,8584 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 211,9681 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 756,067 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 883,952 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 590,002 | m2 |
| 62 | CCLD trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm KT60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,94 | m2 |
| 63 | CCLD trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,897 | m2 |
| 64 | Lát gạch thạch anh 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,139 | m2 |
| 65 | Lát gạch thạch anh 400x400 nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 20,567 | m2 |
| 66 | Lát đá granite bậc cấp, cầu thang, mặt bếp, mặt lavabo, ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3422 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 178,1184 | m2 |
| 68 | Láng nền tạo dốc chiều dày nhỏ nhất 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 178,1184 | m2 |
| 69 | Đôn nền tầng trệt chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 119,519 | m2 |
| 70 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 khu WC | Theo hồ sơ thiết kế | 31,94 | m2 |
| 71 | Ốp gạch len chân tường cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,198 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,0333 | m2 |
| 73 | CCLD bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 74 | CCLD lan can thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4982 | m2 |
| 75 | CCLD lam gió sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,998 | m |
| 77 | CCLD cửa đi sắt kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 78 | CCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,38 | m2 |
| 79 | CCLD cửa sổ sắt kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 80 | CCLD cửa bếp khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8275 | m2 |
| 81 | CCLD ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 82 | CCLĐ ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,732 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,513 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ lõm chiều sâu 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,984 | m |
| 86 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4822 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4822 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn tháp phòng không dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2188 | 100m2 |
| 89 | Gia công cầu thang thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4476 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4476 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 154,23 | m2 |
| 92 | CCLD Bu lông neo D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | CCLD Bu lông neo D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 94 | Xử lý hóa chất cấy thép chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | vị trí |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,965 | m3 |
| 97 | Trồng cây lá màu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 98 | Ốp gạch trang trí chân tường KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3966 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 2 | Ống HDPE d50 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 3 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 4 | Cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Cáp CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 7 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 316 | m |
| 8 | CÁP CXV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 9 | Cáp CXV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Cáp CXV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 11 | CCLĐ MCB 2P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | CCLĐ RCBO-2P-20A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB-2P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB-2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB-2P-63A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB-3P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 8 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 24 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 10 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 25 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 18 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 518 | m |
| 27 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 504 | m |
| 28 | Cáp CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 29 | Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 34 | Hộp box âm tường 2,3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 35 | Đèn LED 1.2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Đèn LED 1.2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 37 | Đèn LED downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 38 | Đèn LED panel vuông áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 42 | Quạt hút âm trần 150m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Cáp mạng UTP cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 47 | Hộp box âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 48 | Modem internet 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Modem wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Bộ chia tín hiệu điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 2 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 56 | Cáp RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 57 | Đào đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m |
| 61 | Xây gạch thẻ cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1692 | m3 |
| 62 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Bình chữa cháy khí MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,286 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,439 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,212 | m3 |
| 4 | Lắp đặt waterbar | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | m |
| 5 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2546 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4418 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3725 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3125 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,008 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,448 | m2 |
| 13 | Ốp gạch 300x30 bể nước ngầm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,27 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê, tê giảm PPR DN25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=37mH2O, P=1.1KW | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt lúp bê máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rơ le mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PPR DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co PPR DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm PPR DN25/16 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chữ Y D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lệch 45 độ D 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 58 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt vệ sinh + hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm bộ xả + gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa bếp loại 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 183,902 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,965 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách khung sắt, tấm pano tole | Theo hồ sơ thiết kế | 21,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 34,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bó nền nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,899 | m3 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,839 | 100m2 |
| 9 | CCLD máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 28,1 | m |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 48,182 | m2 |
| 11 | CCLD vách khung sắt tấm cemboard, chiều dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,125 | m2 |
| 12 | CCLD cửa sổ sắt kính an toán 2 lớp 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 13 | CCLD cửa đi sắt kính an toán 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 14 | Đôn nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,39 | m2 |
| 15 | Lát gạch thạch anh 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,39 | m2 |
| 16 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,85 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,334 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 83,837 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 35,422 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,837 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,422 | m2 |
| 25 | Cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 26 | Cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 27 | Cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 28 | Công tắc 1 chiều + mặt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 31 | Đèn LED 1.2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Hộp box 160x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc théo hình U200x75x8.5, chiều dài L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình U200x75x8.5, chiều dài L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có cấp công trình là cấp III trở lên: (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi