Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328063-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210328051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:11:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,166,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá nền cũ công trình Theo hồ sơ thiết kế 26,88 m3
2 Tháo dỡ vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m2
3 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 142,8 m2
4 Tháo dỡ xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế 210 m
5 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
6 Vận chuyển xà bần đi đổ phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m3
7 Vận chuyển tiếp xà bần đi đổ phạm vi 6km Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m3
8 Đào móng công trình bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1,266 100m3
9 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 19,298 m3
10 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,607 100m2
11 Cốt thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
12 Cốt thép móng Theo hồ sơ thiết kế 1,202 tấn
13 Cốt thép móng >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,873 tấn
14 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 24,221 m3
15 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,876 100m2
16 Cốt thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,1301 tấn
17 Cốt thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,6723 tấn
18 Cốt thép đà kiềng >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1501 tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,162 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,8185 100m3
21 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,2578 100m3
22 Vận chuyển tiếp đất đi đổ trong phạm vi 6km Theo hồ sơ thiết kế 1,2578 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 46,6877 m3
24 CCLD tấm PVC dày 0,3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,018 100m2
25 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 2,456 100m2
26 Cốt thép cột Theo hồ sơ thiết kế 0,6087 tấn
27 Cốt thép cột Theo hồ sơ thiết kế 1,0618 tấn
28 Cốt thép cột >18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5504 tấn
29 Bê tông cột đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 15,096 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,219 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,6204 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,4745 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7734 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 20,329 m3
35 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 3,283 100m2
36 Cốt thép sàn Theo hồ sơ thiết kế 5,1456 tấn
37 Bê tông sàn tầng 2,3 đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 24,578 m3
38 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 có trộn phụ gia chống thấm B8 Theo hồ sơ thiết kế 14,861 m3
39 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,239 100m2
40 Cốt thép cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,4262 tấn
41 Cốt thép cầu thang >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2595 tấn
42 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,662 m3
43 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 1,328 100m2
44 Cốt thép lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 1,0677 tấn
45 Cốt thép lanh tô, ô văng >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7331 tấn
46 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,005 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 24,0534 m3
48 Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 9,4003 m3
49 Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 48,3178 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,5053 m3
51 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 537,8584 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 211,9681 m2
53 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 201,7072 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 269,796 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 339,206 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 267,463 m2
57 Bả bằng bột vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 537,8584 m2
58 Bả bằng bột vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 211,9681 m2
59 Bả bằng bột vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 756,067 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 883,952 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 590,002 m2
62 CCLD trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm KT60x60 Theo hồ sơ thiết kế 31,94 m2
63 CCLD trần thạch cao khung chìm tấm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 28,897 m2
64 Lát gạch thạch anh 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 246,139 m2
65 Lát gạch thạch anh 400x400 nhám Theo hồ sơ thiết kế 20,567 m2
66 Lát đá granite bậc cấp, cầu thang, mặt bếp, mặt lavabo, ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 53,3422 m2
67 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 178,1184 m2
68 Láng nền tạo dốc chiều dày nhỏ nhất 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia Theo hồ sơ thiết kế 178,1184 m2
69 Đôn nền tầng trệt chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 119,519 m2
70 Lát gạch ceramic nhám 300x300 khu WC Theo hồ sơ thiết kế 31,94 m2
71 Ốp gạch len chân tường cao 100 Theo hồ sơ thiết kế 23,198 m2
72 Ốp tường gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 97,0333 m2
73 CCLD bông sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 61,2 m2
74 CCLD lan can thép cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 13,4982 m2
75 CCLD lam gió sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 7,83 m2
76 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm Theo hồ sơ thiết kế 14,998 m
77 CCLD cửa đi sắt kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
78 CCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính dán an toàn 2 lớp 6.38mm, dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 13,38 m2
79 CCLD cửa sổ sắt kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 61,2 m2
80 CCLD cửa bếp khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế 2,8275 m2
81 CCLD ổ khóa cửa tay nắm tròn Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
82 CCLĐ ổ khóa cửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,732 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 46,513 m
85 Trát gờ chỉ lõm chiều sâu 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 200,984 m
86 Gia công kết cấu thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4822 tấn
87 Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4822 tấn
88 Lợp mái tôn tháp phòng không dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2188 100m2
89 Gia công cầu thang thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4476 tấn
90 Lắp dựng cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,4476 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 154,23 m2
92 CCLD Bu lông neo D22 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 CCLD Bu lông neo D16 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
94 Xử lý hóa chất cấy thép chân cột Theo hồ sơ thiết kế 28 vị trí
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,456 100m2
96 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 1,965 m3
97 Trồng cây lá màu Theo hồ sơ thiết kế 6,55 m2
98 Ốp gạch trang trí chân tường KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế 12,3966 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 47 m
2 Ống HDPE d50 luồn dây Theo hồ sơ thiết kế 45 m
3 Cáp CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
4 Cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
5 Cáp CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
6 Cáp CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
7 Cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 316 m
8 CÁP CXV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 21 m
9 Cáp CXV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
10 Cáp CXV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
11 CCLĐ MCB 2P 16A 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 CCLĐ MCB-1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
13 CCLĐ MCB-1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
14 CCLĐ RCBO-2P-20A-30mA-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 CCLĐ MCB-2P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 CCLĐ MCB-2P-50A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 CCLĐ MCB-2P-63A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 CCLĐ MCB-3P-40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 173 m
20 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 Theo hồ sơ thiết kế 118 m
21 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
22 CCLĐ RCBO-2P-16A-30mA-6KA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
23 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 8 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
24 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 10 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
25 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại 18 cực âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
26 Cáp CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 518 m
27 Cáp CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 504 m
28 Cáp CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 129 m
29 Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
30 Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế và mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
34 Hộp box âm tường 2,3 ngã Theo hồ sơ thiết kế 70 hộp
35 Đèn LED 1.2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
36 Đèn LED 1.2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
37 Đèn LED downlight âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
38 Đèn LED panel vuông áp trần 18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
39 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
40 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 512 m
41 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=25 Theo hồ sơ thiết kế 43 m
42 Quạt hút âm trần 150m3/h Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
44 Cáp mạng UTP cat 6e Theo hồ sơ thiết kế 106 m
45 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=32 Theo hồ sơ thiết kế 9 m
46 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 81 m
47 Hộp box âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
48 Modem internet 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Modem wifi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
50 Bộ chia tín hiệu điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 2 line Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 Ổ cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 31 m
56 Cáp RG6 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
57 Đào đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,653 100m3
58 Đắp đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,653 100m3
59 Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L = 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
60 Kéo rải dây dây cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24,5 m
61 Xây gạch thẻ cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế 0,1692 m3
62 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Bình chữa cháy khí MT5 - 5kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,286 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,439 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,212 m3
4 Lắp đặt waterbar Theo hồ sơ thiết kế 7,9 m
5 Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2 trộn phụ gia chống thấm B8 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,5805 m3
6 Ván khuôn bể Theo hồ sơ thiết kế 0,2546 100m2
7 Ván khuôn tấm đan bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0199 100m2
8 Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,4418 tấn
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,3725 m3
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3125 m3
11 Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 19,008 m2
12 Quét chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 8,448 m2
13 Ốp gạch 300x30 bể nước ngầm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 11,27 m2
14 Lắp đặt đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
17 Lắp đặt nối PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
18 Lắp đặt co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt tê, tê giảm PPR DN25/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
21 Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=37mH2O, P=1.1KW Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
22 Lắp đặt khớp nối mềm, DN25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Lắp đặt van một chiều, DN25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt van cổng, DN25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt lúp bê máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt rơ le mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt ống PPR DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
29 Lắp đặt co PPR DN20mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
31 Lắp đặt co uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
32 Lắp đặt lơi uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
33 Lắp đặt lơi uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
34 Lắp đặt lơi uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
35 Lắp đặt nối PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
36 Lắp đặt nối uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
37 Lắp đặt nối uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
38 Lắp đặt nối uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
39 Lắp đặt nối giảm PPR DN25/16 Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
40 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
43 Lắp đặt ống uPVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
44 Lắp đặt ống uPVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
45 Lắp đặt ống uPVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,64 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR DN16 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
47 Lắp đặt tê PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
48 Lắp đặt tê uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
49 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
50 Lắp đặt tê uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
51 Lắp đặt van thông tắc uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt van thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt van DN25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
54 Lắp đặt van chữ Y D114 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
55 Lắp đặt Y lệch 45 độ D 114/90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt Y 45 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt Y 45 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
58 Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt vệ sinh + hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm bộ xả + gương soi Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
61 Lắp đặt vòi sen tắm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
63 Lắp đặt chậu rửa bếp loại 2 ngăn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
64 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
D CẢI TẠO NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 183,902 m2
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính Theo hồ sơ thiết kế 11,965 m2
3 Tháo dỡ vách khung sắt, tấm pano tole Theo hồ sơ thiết kế 21,85 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 34,85 m2
5 Phá dỡ bó nền nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,248 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,125 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,899 m3
8 Lợp mái tôn dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,839 100m2
9 CCLD máng xối tole Theo hồ sơ thiết kế 28,1 m
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 48,182 m2
11 CCLD vách khung sắt tấm cemboard, chiều dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 37,125 m2
12 CCLD cửa sổ sắt kính an toán 2 lớp 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m2
13 CCLD cửa đi sắt kính an toán 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
14 Đôn nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,39 m2
15 Lát gạch thạch anh 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 32,39 m2
16 CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 34,85 m2
17 Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m
18 Lắp đặt lơi uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo hồ sơ thiết kế 20,334 m2
21 Bả bằng bột vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 83,837 m2
22 Bả bằng bột vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 35,422 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 83,837 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 35,422 m2
25 Cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
26 Cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 47 m
27 Cáp CV 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m
28 Công tắc 1 chiều + mặt âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt ống PVC luồn dây d=20 Theo hồ sơ thiết kế 156 m
31 Đèn LED 1.2m - 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
32 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế và mặt nạ âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Hộp box 160x160 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
E BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM
1 Đóng cọc théo hình U200x75x8.5, chiều dài L=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,64 100m
2 Nhổ cọc thép hình U200x75x8.5, chiều dài L=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,64 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc) có cấp công trình là cấp III trở lên: (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->