Gói thầu: Xây lắp( bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp( bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Đô Thị loại V |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 21:26:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,041,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM - CỔNG CẤM TẢI - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, lu lèn đạt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5891 | 100m3 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8832 | m3 |
| 4 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 6 | Ủi quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe ngang, khe dọc đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7228 | 100m |
| 8 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,2659 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,2659 | 1m3 |
| 10 | Đào móng trụ cổng cấm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 M200 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt ống hai nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5552 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Mua Joint cao su cống 1D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | sợi |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối |
| 9 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7304 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang trên khun rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi