Gói thầu: Gói thầu 03.SCL2021: Sửa chữa nhà bếp, nhà kho và gara ô tô, tường rào, nhà để xe máy, đường đi nội bộ và đèn trang trí sân vườn - Trụ sở Đội TTĐ TP Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375793-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 03.SCL2021: Sửa chữa nhà bếp, nhà kho và gara ô tô, tường rào, nhà để xe máy, đường đi nội bộ và đèn trang trí sân vườn - Trụ sở Đội TTĐ TP Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210334882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 21:57:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 794,318,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
B Nhà bếp
1 Tháo dỡ cửa sổ S1 nhà bếp (bằng gỗ bên trong có hoa sắt bảo vệ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
2 Tháo dỡ cửa đi Đ1 nhà bếp (bằng gỗ bên trong có hoa sắt bảo vệ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,2 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát nhà bếp dày 4cm (1cm gạch + 3cm vữa) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,16 m2
4 Phá dỡ bậc tam cấp sảnh lên xuống nhà bếp bằng Granito dày 2cm, VXM dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
5 Phá dỡ bàn bếp bê tông dày 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,67 m2
6 Phá dỡ gạch ốp khu vực bếp nấu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa bát nhà bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
C Nhà kho
1 Tháo dỡ cửa đi nhà kho bằng gỗ (2 cửa x 2,2x1,2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát nhà kho dày 4cm (1cm gạch + 3cm vữa) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,79 m2
3 Phá dỡ bậc tam cấp nhà kho bằng Granito dày 2cm VXM dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,75 m2
D Nhà để xe
1 Phá dỡ bức tường nhà để xe dày 110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
E Phần tháo dỡ đường đi nội bộ
1 Phá dỡ gạch block phía trước nhà làm việc dày 5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 207 m2
F Phần sửa chữa
G Nhà bếp
1 Xây chèn cửa sổ và cửa đi nhà bếp bằng gạch không nung vữa XM75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
2 Trát tường bằng VXM75# dày 1,5cm phần cửa đi Đ1 và cửa sổ S2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,66 m2
3 Cán VXM 50# dày 3cm tạo mặt bằng trước khi lát nền Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,16 m2
4 Lát gạch nền nhà bếp và hành lang bằng gạch Granite KT600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,16 m2
5 Xây tường 110 bàn bếp bằng gạch không nung VXM75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
6 Đổ bê tông bàn bếp dày 10 cm mác 200# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
7 Ván khuôn cốt pha bê tông bàn bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,37 m2
8 Gia công + lắp dựng cốt thép d=8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,65 kg
9 Trát tường bàn bếp bằng VXM75# dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,95 m2
10 Láng mặt bàn bếp + thành dày 1,5cm bằng vữa XM mác 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,37 m2
11 Ốp thành tường bếp bằng gạch men trắng 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,75 m2
12 Ốp thành gầm bàn bếp bằng gạch men trắng 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,14 m2
13 Ốp + lát mặt và thành bàn bếp bằng đá Granite tự nhiên loại dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,37 m2
14 Ốp bậc tam cấp nhà bếp bằng đá Granite tự nhiên loại dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,07 m2
15 Sơn bên ngoài nhà bếp bằng sơn ngoại thất cao cấp (Sơn 2 nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 148,09 m2
16 Sơn bên trong nhà bếp bằng sơn nội thất cao cấp (Sơn 2 nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 248,53 m2
17 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhà bếp S2: Bằng cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm KT (1,2*1,8)m2 khóa đa điểm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
18 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhà bếp Đ1: Bằng cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm KT (1,2*2,7) khóa đa điểm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,72 m2
19 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 304 (loại đôi) 82 x 45 x 23 (cm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
20 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
H Nhà kho
1 Trát tường cửa đi nhà kho bằng VXM75# dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,23 m2
2 Cán VXM 50# dày 3cm tạo mặt bằng trước khi lát nền nhà kho Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,79 m2
3 Lát gạch nền khu nhà và hành lang bằng gạch Granite KT600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,79 m2
4 Ốp bậc tam cấp nhà kho bằng đá Granite tự nhiên loại dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,89 m2
5 Sơn ngoại thất nhà kho và gara ô tô bằng sơn ngoại thất cao cấp (sơn 2 nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 224,34 m2
6 Sơn nội thất nhà kho và gara ô tô bằng sơn nội thất cao cấp (sơn 2 nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 386,97 m2
7 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhà kho Đ1: Bằng cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm KT (1,2*2,2) khóa đa điểm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
I Tường rào
1 Xây cải tạo tường rào 110 bằng gạch không nung 50# phía tiếp giáp với tiếp dân tỉnh, phía sau Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m3
2 Xây trụ tường rào 220 bằng gạch không nung 50# phía tiếp giáp với tiếp dân tỉnh, phía sau Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,34 m3
3 Xây đố nảy trụ tường 110 cao 0,4m bằng gạch không nung VXM 75# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,26 m3
4 Gia công thép Ø=12 giằng tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 171,6 kg
5 Gia công thép đai Ø=6 giằng tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,2 kg
6 Đổ bê tông giằng tường rào bằng VXM200# dày 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,97 m3
7 Trát tường rào tiếp giáp với tiếp dân tỉnh, phía sau VXM 75# dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 152 m2
8 Sơn ngoại thất tường rào xây (sơn 2 nước) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 413,2 m2
9 Gia công lắp đặt mũi mác sắt phía trên phần tiếp giáp với ủy ban tiếp dân và phía sau trụ sở Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,637 tấn
10 Sơn 2 nước (1 nước chống gỉ, 1 nước sơn màu) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,5 m2
J Nhà xe máy
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Đổ bê tông móng cột bằng VXM mác 200# Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
3 Rải đá dăm cấp phối loại 1 dày 10cm dùng máy đầm, tưới nước đầm chặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 m2
4 Tưới nhựa dính bám bề mặt (dùng nhựa lỏng đông đặc vừa MC800); KL (41m2 x 1,3 kg/1m2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 m2
5 Rải bê tông nhựa nóng loại hạt mịn dày 7cm sân nhà xe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 m2
6 Gia công cột thép mạ kẽm Dy 90x4,78 dài 6,27m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,71 kg
7 Gia công cột thép mạ kẽm Dy 80x4,78 dài 14,28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,3 kg
8 Gia công cột thép mạ kẽm Dy 80x40x1,5 dài 1,35m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,93 kg
9 Gia công thép mạ kẽm L45x5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9 kg
10 Gia công thép chân cột mạ kẽm 250x250x10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,73 kg
11 Bu lông mạ kẽm M14x380 (12 bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3 kg
12 Lợp tôn song vuông mà đỏ dày 0,47mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m2
13 Lợp tôn úp sườn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm bằng thép C80x40x1,5 dài 22,4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,61 kg
15 Gia công nẹp thép mạ kẽm chống bão 40x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,13 kg
K Sửa chữa đường đi nội bộ
1 Vệ sinh sạch toàn bộ mặt đường đi nội bộ và tưới nhũ tương dính bám bề mặt (loại nhũ tương nhựa đường a xít phân tách vừa CMS -2): KL 687,5m2 x1kg/1m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 687,5 m2
2 Rải và lu lèn đá dăm cấp phối loại Dmax = 19 mm, dày 15cm; KL (207 m2 x 0,15m) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 207 m2
3 Tưới vật liệu thấm bám bề mặt (nhựa lỏng đông đặc vừa MC800); KL (207m2 x 1,6 kg/1m2) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 207 m2
4 Rải bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm đường đi nội bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 894,5 m2
L Sửa chữa đèn trang trí sân vườn
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
2 Đổ bê tông M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
3 Cung cấp và lắp đặt cột đèn + đèn + bu lông M14x380 đi kèm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt ống gen cách điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
5 Cung cấp và lắp đặt dây điện lên đèn bằng dây 2x6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
M Vận chuyển
1 Thu dọn và vận chuyển phế thải ra khỏi trụ sở bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.38E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 588.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->