Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 950 triệu đồng ( từ nguồn quỹ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh). Ngân sách thành phố phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:12:00 đến ngày 2021-03-16 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè mái kênh kết nối 2 bể hút | |||
| 1 | Mua đát để đắp đập thi công | Chương V E-HSMT | 548,161 | m3 |
| 2 | Đắp đập đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 512,3 | m3 |
| 3 | Đào phá đập đất cấp I | Chương V E-HSMT | 512,3 | m3 |
| 4 | Bơm nước thi công | Chương V E-HSMT | 15 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần mái kè phía bể hút TB Cửa Gàn và tường đầu cống, Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 55,239 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái kè phía bể xả, bể hút TB An Vũ + cống qua đường + mặt đường bê tông, Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 108,263 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột và dây điện để di chuyển, lắp đặt lại nhân công 4/7 | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1.251,561 | m3 |
| 9 | Đào mở móng cống theo MC C1 | Chương V E-HSMT | 936,053 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1.934,5 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 566,122 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố mái kè tại vị trí bờ kênh mới, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4.701,7 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 252,672 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 92,183 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,573 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,647 | m3 |
| 17 | Bê tông trụ lan can, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,643 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mái kênh, mái hố sói, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,621 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài, mái kênh | Chương V E-HSMT | 204 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép gờ chắn lan can, cao | Chương V E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép trụ lan can, cao | Chương V E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè | Chương V E-HSMT | 1.532,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh- Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 84,6 | m |
| 27 | Vải lọc bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 29 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 2.119,666 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 470,3 | m |
| 31 | Sơn thép ống lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 112,242 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,279 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 38,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1.301,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột điện và kéo đường dây tải điện | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| B | Cống qua đường vào Tb Cửa Gàn | |||
| 1 | Vật liệu cừ Larsen. Cừ larse dài 7,0m | Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 367,5 | m |
| 4 | Sản xuất thép hình chữ I | Chương V E-HSMT | 1,266 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình chữ I | Chương V E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình chữ I | Chương V E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4.051,4 | m |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,026 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,464 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,839 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, cao | Chương V E-HSMT | 165,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V E-HSMT | 43,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,714 | tấn |
| 18 | Bê tông dàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông dàn công tác | Chương V E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép hình ốp hèm phai, thép tấm chi tiết A và thép thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu hình ốp hèm phai, thép tấm chi tiết A và thép thang sắt và các loại kết cấu khác | Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 27 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 29 | Bu lông M30, L=200 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Bu lông M24, L=100 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Bu lông M18, L=100 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Bu lông M16, L=20 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Bu lông M14, L=40 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 34 | Cao su củ tỏi F40mm | Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 35 | Cao su lá dày 2mm | Chương V E-HSMT | 2,2 | m |
| 36 | Máy đóng mở V3 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Gia công lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V E-HSMT | 6,13 | m |
| 38 | GCLĐ cút nối | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,126 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.396.091.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi