Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng công trình phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367892-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng công trình phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20190551456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS thành phố+ NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:56:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 592,0938 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 307,7832 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.184,1876 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 615,5664 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 330,1 m
6 Tháo dỡ cửa Chương V 134,32 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 72,622 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Chương V 45,36 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Chương V 16,96 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Chương V 72 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 134,32 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ Chương V 72 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72 m2
14 Hàn cấy thép chôn tường hoa sắt cửa sổ Chương V 1 gói
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 19,671 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 39,342 m2
17 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Chương V 30,1224 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước Chương V 30,1224 m2
19 Phá dỡ nền lát sàn hiện trạng vệ sinh tầng 2 Chương V 15,0612 m2
20 Lát nền, sàn nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn Chương V 15,0612 m2
21 Xử lí chống thấm tại các lỗ thu sàn Chương V 1 gói
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 15,0612 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 5 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 3 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 2 bộ
27 Tháo dỡ điện cũ Chương V 1 gói
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 6,0245 m3
29 Lắp đặt các loại đèn ốp trần led 12w-220v Chương V 12 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
31 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5) Chương V 40 m
33 Cút nhựa PVC D34 Chương V 4 cái
34 Cút nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
35 Cút nhựa PVC D90 Chương V 6 cái
36 Cút nhựa PVC D110 Chương V 6 cái
37 Chếch, y nhựa PVC D34 Chương V 4 cái
38 Chếch, y nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
39 Chếch, y nhựa PVC D90 Chương V 6 cái
40 Chếch, y nhựa PVC D110 Chương V 6 cái
41 Ống nhựa PVC D34 Chương V 0,04 100m
42 Ống nhựa PVC D48 Chương V 0,04 100m
43 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,2 100m
44 Ống nhựa PVC D110 Chương V 0,2 100m
45 Cút nhựa PPR D20 Chương V 6 cái
46 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
47 Cút ren trong PPR D20x1/2' Chương V 12 cái
48 Măng sông ren trong PPR D20x1/2' Chương V 4 cái
49 Côn thu PPR D32x20 Chương V 2 cái
50 Tê nhựa PPR D32x32 Chương V 2 cái
51 Tê nhựa PPR D32x20 Chương V 4 cái
52 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 12 cái
53 Ống PPR DN10 D20 Chương V 0,2 100m
54 Ống PPR DN10 D32 Chương V 0,1 100m
55 Van 2 chiều D32x20 Chương V 2 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
57 Xịt hang Chương V 5 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
59 Van tiểu nam Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
61 Vòi xả tiểu nữ Chương V 5 bộ
62 Chậu rửa mặt Chương V 2 bộ
63 Vòi rửa mặt Chương V 2 bộ
64 Vòi rửa sàn Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng lô giấy Chương V 5 cái
66 Phễu thu sàn D90 Chương V 6 cái
67 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
68 Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào vị trí đục tường, vữa XM mác 75 Chương V 8,5 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.276,0048 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 543,542 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 2.552,0096 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 1.087,084 m2
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 14,5348 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 132,1344 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,158 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1181 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,7374 m3
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 33,1699 m2
11 Gia công xà gồ thép Chương V 0,9446 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,9446 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 120,08 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,4666 100m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng cũ seno mái Chương V 62,9052 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 62,9052 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 1.984,8511 m2
18 Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 2 trục 1- trục 8 Chương V 174,2776 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 174,2776 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 8,1004 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 4,924 m3
22 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V 51,408 m2
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ngũ cấp, chiều cao Chương V 10,5975 m3
24 Trát ngũ cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,225 m2
25 Trát, láng granitô ngũ cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,225 m2
26 Tháo dỡ cửa Chương V 198,96 m2
27 Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 165,264 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Chương V 72,6 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Chương V 126,36 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 198,96 m2 cấu kiện
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 126,36 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 126,36 m2
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 17,7072 m3
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 50 m
35 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 5 cọc
39 Thép bản 40x4 Chương V 24,7 m
40 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Chương V 15 cái
41 Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm Chương V 20 bộ
42 Hộp kiểm tra Chương V 2 hộp
43 Đào đất móng băng, rộng Chương V 20 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 20 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ trần nhựa cũ tầng 1 Chương V 16,6296 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Chương V 16,6296 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 0,8422 m3
4 Phá dỡ bậu tường Chương V 2,2997 m3
5 Tháo dỡ vòi rửa hỏng Chương V 6 bộ
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,4562 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,8247 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 12,441 m2
9 Đắp đất tôn nền sân Chương V 1,0707 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,0707 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 10,7068 m2
12 Lát nền, sàn,gạch ceramic 250x250 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 8,772 m2
13 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 0,4972 m2
14 Đào đất móng băng, rộng Chương V 1,0908 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0036 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,748 100m2
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,2797 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,8653 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,24 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Chương V 1,508 m2
21 Cút nhựa PVC D34 Chương V 5 cái
22 Cút nhựa PVC D90 Chương V 2 cái
23 Cút nhựa PVC D110 Chương V 2 cái
24 Chếch, y nhựa PVC D34 Chương V 10 cái
25 Chếch, y nhựa PVC D90 Chương V 8 cái
26 Chếch, y nhựa PVC D110 Chương V 4 cái
27 Ống nhựa tiền phong PVC D34 Chương V 0,04 100m
28 Ống nhựa tiền phong PVC D90 Chương V 0,08 100m
29 Ống nhựa tiền phong PVC D110 Chương V 0,08 100m
30 Cút nhựa PPR D20 Chương V 4 cái
31 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
32 Cút ren trong nhựa PPR D20x1/2' Chương V 9 cái
33 Măng sông ren trong nhựa PPR D20x1/2' Chương V 4 cái
34 Côn thu PPR D32x20 Chương V 1 cái
35 Tê nhựa PPR D32x20 Chương V 2 cái
36 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 8 cái
37 Ống nhựa PPR D20 Chương V 0,16 100m
38 Ống nhựa PPR D32 Chương V 0,24 100m
39 Van 2 chiều D32x20 Chương V 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 5 bộ
42 Vòi rửa chân Chương V 4 bộ
43 Phễu thu sàn D90 Chương V 8 cái
44 Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ Chương V 33,2592 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramiac 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 33,2592 m2
46 Xử lí chống thấm các vị trí thu nước sàn Chương V 1 gói
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 33,2592 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Chương V 17,02 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,04 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi Chương V 33,2592 m2
51 Thi công vách bằng tấm compact chịu nước Chương V 31,72 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 4 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 4 bộ
55 Cút nhựa PVC D34 Chương V 4 cái
56 Cút nhựa PVC D48 Chương V 4 cái
57 Cút nhựa PVC D90 Chương V 10 cái
58 Cút nhựa PVC D110 Chương V 8 cái
59 Chếch, y nhựa D34 Chương V 6 cái
60 Chếch, y nhựa D48 Chương V 6 cái
61 Chếch, y nhựa D90 Chương V 16 cái
62 Chếch, y nhựa D110 Chương V 14 cái
63 Ống nhựa PVC D34 Chương V 0,04 100m
64 Ống nhựa PVC D48 Chương V 0,04 100m
65 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,2 100m
66 Ống nhựa PVC D110 Chương V 0,2 100m
67 Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước Chương V 6 công
68 Cút nhựa PPR D20 Chương V 24 cái
69 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
70 Cút ren trong PPR D20x1/2' Chương V 24 cái
71 Măng sông ren trong PPR D20x1/2' Chương V 4 cái
72 Côn thu PPR D32x20 Chương V 4 cái
73 Tê nhựa PPR D32x32 Chương V 4 cái
74 Tê nhựa PPR D32x20 Chương V 2 cái
75 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 6 cái
76 Ống PPR DN10 D20 Chương V 0,4 100m
77 Ống PPR DN10 D32 Chương V 0,12 100m
78 Van 2 chiều D32x20 Chương V 4 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
80 Xịt hang Chương V 6 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
82 Van tiểu nam Chương V 6 bộ
83 Chậu rửa mặt Chương V 8 bộ
84 Vòi rửa mặt Chương V 8 bộ
85 Vòi rửa sàn Chương V 4 bộ
86 Lắp đặt hộp đựng lô giấy Chương V 8 cái
87 Phễu thu sàn D90 Chương V 8 cái
88 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
89 Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vâò vị trí đục tường, vữa XM mác 75 Chương V 20 m2
90 Tháo dỡ hệ điện cũ Chương V 1 gói
91 Đèn ốp trần bóng compact 15W-220V Chương V 8 bộ
92 Công tắc 2 hạt 250V-10A Chương V 4 cái
93 Quạt hút mùi 300x300 gắn trần Chương V 8 cái
94 Hạt công tắc 1 chiều 250V-10A Chương V 8 bộ
95 Đế âm cho công tắc Chương V 4 bộ
96 Dây điện CU/PVC 1x2.5 Chương V 80 m
97 Dây điện CU/PVC 1x1.5 Chương V 160 m
98 Ống gen D16 Chương V 120 m
99 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 26,4305 m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 39,6073 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 92,4173 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 55,84 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,7878 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,8195 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 132,0246 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,84 m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,0844 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3615 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,723 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3209 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,5834 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 12,5325 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,114 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6565 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1358 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,7206 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,2213 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 22,3114 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 11,2316 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 4,5419 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4774 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3387 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,2518 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 507,7664 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,783 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 63,657 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 629,2064 m2
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,3697 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1233 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,2465 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V 0,354 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0238 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7081 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,3582 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,719 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0516 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2633 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0204 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0369 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,289 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V 10 cái
15 Ống PVC D200 Chương V 0,94 100m
16 Ống PVC D110 thoát từ bể phốt Chương V 0,12 100m
17 Côn thu PVC 200/110 Chương V 3 cái
18 Chếch PVC D200 Chương V 2 cái
19 Chếch PVC D110 Chương V 3 cái
20 Măng sông PVC D200 Chương V 25 cái
21 Chèn vữa xi mănh quanh ống PVC, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,7719 m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 7,5834 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 128,7183 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 4,236 m3
4 Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũ Chương V 42,36 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 141,3849 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,236 m3
7 Lát gạch terazzo 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 42,36 m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,51 m3
2 Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 125,1 m2
I HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều cao Chương V 6,8228 m3
2 Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,44 m2
3 Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->