Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng công trình phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng công trình phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190551456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố+ NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:56:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 592,0938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 307,7832 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.184,1876 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 615,5664 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 330,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 134,32 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,622 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 45,36 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 16,96 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 134,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V | 72 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72 | m2 |
| 14 | Hàn cấy thép chôn tường hoa sắt cửa sổ | Chương V | 1 | gói |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 19,671 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 39,342 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V | 30,1224 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước | Chương V | 30,1224 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát sàn hiện trạng vệ sinh tầng 2 | Chương V | 15,0612 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh tầng 2 bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn | Chương V | 15,0612 | m2 |
| 21 | Xử lí chống thấm tại các lỗ thu sàn | Chương V | 1 | gói |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 15,0612 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V | 1 | gói |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 6,0245 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần led 12w-220v | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5) | Chương V | 40 | m |
| 33 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Chếch, y nhựa PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Chếch, y nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Chếch, y nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Chếch, y nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút ren trong PPR D20x1/2' | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Măng sông ren trong PPR D20x1/2' | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Ống PPR DN10 D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống PPR DN10 D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Van 2 chiều D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Xịt hang | Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Van tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Chậu rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Vòi rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Phễu thu sàn D90 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào vị trí đục tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.276,0048 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 543,542 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2.552,0096 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 1.087,084 | m2 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,5348 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,1344 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1181 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7374 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,1699 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9446 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,08 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,4666 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ seno mái | Chương V | 62,9052 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 62,9052 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 1.984,8511 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 2 trục 1- trục 8 | Chương V | 174,2776 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,2776 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 8,1004 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,924 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 51,408 | m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ngũ cấp, chiều cao | Chương V | 10,5975 | m3 |
| 24 | Trát ngũ cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,225 | m2 |
| 25 | Trát, láng granitô ngũ cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,225 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 198,96 | m2 |
| 27 | Trát lại má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,264 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 72,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 126,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 198,96 | m2 cấu kiện |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 126,36 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 126,36 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 17,7072 | m3 |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 5 | cọc |
| 39 | Thép bản 40x4 | Chương V | 24,7 | m |
| 40 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V | 15 | cái |
| 41 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Hộp kiểm tra | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 20 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 20 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ tầng 1 | Chương V | 16,6296 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Chương V | 16,6296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,8422 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậu tường | Chương V | 2,2997 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa hỏng | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4562 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8247 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,441 | m2 |
| 9 | Đắp đất tôn nền sân | Chương V | 1,0707 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,0707 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,7068 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 250x250 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,772 | m2 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4972 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,0908 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2797 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8653 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V | 1,508 | m2 |
| 21 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Chếch, y nhựa PVC D34 | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Chếch, y nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Chếch, y nhựa PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa tiền phong PVC D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Ống nhựa tiền phong PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa tiền phong PVC D110 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút ren trong nhựa PPR D20x1/2' | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Măng sông ren trong nhựa PPR D20x1/2' | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Van 2 chiều D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Vòi rửa chân | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Phễu thu sàn D90 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Chương V | 33,2592 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramiac 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,2592 | m2 |
| 46 | Xử lí chống thấm các vị trí thu nước sàn | Chương V | 1 | gói |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,2592 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Chương V | 17,02 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,04 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Chương V | 33,2592 | m2 |
| 51 | Thi công vách bằng tấm compact chịu nước | Chương V | 31,72 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Chếch, y nhựa D34 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Chếch, y nhựa D48 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Chếch, y nhựa D90 | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Chếch, y nhựa D110 | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Nhân công vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước | Chương V | 6 | công |
| 68 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút ren trong PPR D20x1/2' | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Măng sông ren trong PPR D20x1/2' | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Ống PPR DN10 D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Ống PPR DN10 D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Van 2 chiều D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Xịt hang | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Van tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Chậu rửa mặt | Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Vòi rửa mặt | Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Vòi rửa sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Phễu thu sàn D90 | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vâò vị trí đục tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 20 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ hệ điện cũ | Chương V | 1 | gói |
| 91 | Đèn ốp trần bóng compact 15W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Công tắc 2 hạt 250V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Quạt hút mùi 300x300 gắn trần | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Hạt công tắc 1 chiều 250V-10A | Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Đế âm cho công tắc | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Dây điện CU/PVC 1x2.5 | Chương V | 80 | m |
| 97 | Dây điện CU/PVC 1x1.5 | Chương V | 160 | m |
| 98 | Ống gen D16 | Chương V | 120 | m |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 26,4305 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 39,6073 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 92,4173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 55,84 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7878 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,8195 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 132,0246 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,84 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,0844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,5834 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,5325 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6565 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1358 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,7206 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2213 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,3114 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,2316 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,5419 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3387 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,2518 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 507,7664 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,783 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,657 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 629,2064 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2465 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 0,354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7081 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3582 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,719 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2633 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,289 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Ống PVC D200 | Chương V | 0,94 | 100m |
| 16 | Ống PVC D110 thoát từ bể phốt | Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Côn thu PVC 200/110 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Chếch PVC D200 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Chếch PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D200 | Chương V | 25 | cái |
| 21 | Chèn vữa xi mănh quanh ống PVC, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7719 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,5834 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 128,7183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 4,236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũ | Chương V | 42,36 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 141,3849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,236 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,36 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,51 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,1 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều cao | Chương V | 6,8228 | m3 |
| 2 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 3 | Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi