Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:11:00 đến ngày 2021-04-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 2:Cải tạo khối 08 phòng dãy 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 6,648 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.868,472 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 102,02 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 42,28 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm nhám | Chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 25,792 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.377,29 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 515,382 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 647,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.245,642 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.176 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 404 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV-4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV-8mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV-8mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa 24x14 | Chương V của E-HSMT | 292 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa 30x16 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 28 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đơn nổi | Chương V của E-HSMT | 48 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đôi nổi | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 39 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 46 | Tủ âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 47 | Tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha, 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha, 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha, 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 54 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| B | Hạng mục 2:Cải tạo khối 08 phòng dãy 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 272,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3,6293 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.307,3492 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 524,082 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,92 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 100,26 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,5063 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ mái đón | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ mái đón | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 272,22 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 82,752 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.320,5092 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 578,482 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 861,7432 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.037,248 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.263 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV-4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV-8mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV-8mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa 24x14 | Chương V của E-HSMT | 339 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa 30x16 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 38 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đơn nổi | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp đôi nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 57 | Tủ âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 58 | Tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 65 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 67 | Lắp đặt quả cầu Inox ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3:Cải tạo khối 06 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 50,976 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.342,705 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 401,8 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 79,78 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8644 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,8692 | m2 |
| 12 | Gia công khung thép giằng trần, vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,0556 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép giằng trần, vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,0556 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng tấm cementboard | Chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 397,36 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 18 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,336 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 41,112 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.015,855 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 392,27 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 603,675 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 804,45 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 532 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV-4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV-6mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 46 | hộp |
| 44 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 49 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Tủ âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Tủ âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 55 | Tủ âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Tủ âm tường 18 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha, 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha , 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, mở rộng cổng, hàng rào và xây dựng mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5441 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 50,49 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 112,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,53 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 70,125 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 70,125 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung sắt | Chương V của E-HSMT | 70,125 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,125 | 1m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,503 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8905 | tấn |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,5083 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,971 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,7539 | 100m2 |
| 27 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4839 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9883 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0575 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,535 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,496 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,3628 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 56,3895 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,0492 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,7308 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 79,471 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 101,6003 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,7308 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,3405 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 12,836 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,836 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 59 | Trát mặt đầu cột vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 64 | Ốp chân cột gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 65 | Gia công lito mái cổng và nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lito mái cổng và nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 5,776 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 47,1938 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,1938 | 1m2 |
| 75 | Bảng chữ trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây CV 1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 86 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 91 | Tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các MCB 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các MCB 2 pha 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3234 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,869 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 11 | Gia công cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Quả |
| 15 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Hạng mục 6:Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 43,428 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 62,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3732 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,476 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ, mái đón thép | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ, mái đón thép | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 | Chương V của E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 30 | Lát gạch ceramic nhám 400x400 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 42,19 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 142,27 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,956 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,7054 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,1726 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 38 | Thay mới ổ khóa cửa đi tận dụng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 1,6284 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0358 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2668 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led âm trần d105 6W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d40/30 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các RCBO 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 77 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co vuông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 96 | Bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| G | Hạng mục 7 :Đài nước | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 14 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 31 | Trát sàn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8275 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 27,7155 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,7155 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| H | Hạng mục 8:Xây dựng mới nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 24,399 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,558 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,5025 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su lót đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,7493 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,7493 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9791 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9791 | tấn |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 1,792 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,3768 | 1m2 |
| 29 | Bulong fi16 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | mét |
| I | Hạng mục 9:Xây dựng mới Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 23,961 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,779 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2513 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su lót đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,2503 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,2503 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 27 | Lợp mái che bằng tôn 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,431 | 1m2 |
| 29 | Bulong fi16 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | mét |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0808 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 7 | Mũ chup ống khói thép tấm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng mới Sân, đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 9,4801 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,206 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 567,45 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.899,7 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1.899,7 | m2 |
| 8 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 434,03 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,934 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,403 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,2853 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2525 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,6 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84,211 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 1,337 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 167,5388 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố ga. mương | Chương V của E-HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,5524 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép hố ga, mương | Chương V của E-HSMT | 1,0366 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thành mương, HG đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 5,1829 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,8196 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng, đan nắp hố ga, mương, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,0508 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 1,3397 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 75,5249 | m3 |
| 32 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 139,22 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6405 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 470,49 | m2 |
| 36 | Trát giằng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,392 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 262 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.469.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi