Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350138-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210136215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:11:00 đến ngày 2021-04-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 2:Cải tạo khối 08 phòng dãy 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 45,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 2,076 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,692 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 6,648 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.868,472 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6216 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,24 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 102,02 m2
9 Ốp tường gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 42,28 m2
10 Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 400x400mm nhám Chương V của E-HSMT 39,96 m2
11 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 35,2 m2
12 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 16 m2
13 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 25,792 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.377,29 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 515,382 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 647,03 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.245,642 m2
18 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.176 m
19 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 600 m
20 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 552 m
21 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 270 m
22 Lắp đặt dây CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 404 m
23 Lắp đặt dây CV-4mm2 PE Chương V của E-HSMT 200 m
24 Lắp đặt dây CV-8mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
25 Lắp đặt dây CV-8mm2 PE Chương V của E-HSMT 8 m
26 Lắp đặt ống nhựa 24x14 Chương V của E-HSMT 292 m
27 Lắp đặt ống nhựa 30x16 Chương V của E-HSMT 91 m
28 Phụ kiện máng cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt máng cáp 100x50 Chương V của E-HSMT 80 m
30 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 26 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 34 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 66 bộ
34 Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W Chương V của E-HSMT 10 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 20 cái
37 Lắp đặt hộp đơn nổi Chương V của E-HSMT 48 hộp
38 Lắp đặt hộp đôi nổi Chương V của E-HSMT 4 hộp
39 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 24 cái
41 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 24 cái
42 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
43 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
44 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 73 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 73 m
46 Tủ âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 8 hộp
47 Tủ điện 500x400x180 Chương V của E-HSMT 6 hộp
48 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 18 cái
49 Lắp đặt các automat 2 pha, 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha, 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt các automat 3 pha, 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 75 m
54 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 20 cái
55 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
B Hạng mục 2:Cải tạo khối 08 phòng dãy 02
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 122,88 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 272,22 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 3,6293 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,222 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 9,216 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.307,3492 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 524,082 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,368 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,92 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,28 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 100,26 m2
12 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,5063 100m2
13 Gia công xà gồ mái đón Chương V của E-HSMT 0,0573 tấn
14 Lắp dựng xà gồ mái đón Chương V của E-HSMT 0,0573 tấn
15 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,123 100m2
16 Ốp tường gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 47,84 m2
17 Gia công khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,479 tấn
18 Lắp dựng khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,479 tấn
19 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 272,22 m2
20 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 42,24 m2
21 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 69,12 m2
22 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 82,752 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.320,5092 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 578,482 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 861,7432 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.037,248 m2
27 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.263 m
28 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 630 m
29 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
30 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 300 m
31 Lắp đặt dây CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 256 m
32 Lắp đặt dây CV-4mm2 PE Chương V của E-HSMT 130 m
33 Lắp đặt dây CV-8mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
34 Lắp đặt dây CV-8mm2 PE Chương V của E-HSMT 16 m
35 Lắp đặt dây CV-10mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa 24x14 Chương V của E-HSMT 339 m
37 Lắp đặt ống nhựa 30x16 Chương V của E-HSMT 96 m
38 Phụ kiện máng cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt máng cáp 100x50 Chương V của E-HSMT 80 m
40 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 34 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 66 bộ
44 Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W Chương V của E-HSMT 10 bộ
45 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
46 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt hộp đơn nổi Chương V của E-HSMT 60 hộp
48 Lắp đặt hộp đôi nổi Chương V của E-HSMT 1 hộp
49 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 32 cái
51 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 24 cái
52 Mặt đơn 4 Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
54 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
55 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 55 m
57 Tủ âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 8 hộp
58 Tủ điện 500x400x180 Chương V của E-HSMT 2 hộp
59 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương V của E-HSMT 18 cái
60 Lắp đặt các automat 2 pha 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 75 m
65 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 20 cái
66 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
67 Lắp đặt quả cầu Inox ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
C Hạng mục 3:Cải tạo khối 06 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 61,44 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,458 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 50,976 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,486 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 212,5 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.342,705 m2
7 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 401,8 m2
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3906 100m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 79,78 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,8644 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,8692 m2
12 Gia công khung thép giằng trần, vách ngăn Chương V của E-HSMT 1,0556 tấn
13 Lắp dựng khung thép giằng trần, vách ngăn Chương V của E-HSMT 1,0556 tấn
14 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 212,5 m2
15 Thi công vách ngăn bằng tấm cementboard Chương V của E-HSMT 38,28 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 397,36 m2
17 Ốp tường gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 36,92 m2
18 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 21,336 m2
19 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 10, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 15,84 m2
20 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 36 m2
21 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 41,112 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.015,855 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 392,27 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 603,675 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 804,45 m2
26 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 590 m
27 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 300 m
28 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 532 m
29 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 260 m
30 Lắp đặt dây CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
31 Lắp đặt dây CV-4mm2 PE Chương V của E-HSMT 50 m
32 Lắp đặt dây CV-6mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
33 Lắp đặt dây CV-6mm2 PE Chương V của E-HSMT 8 m
34 Lắp đặt ống nhựa xoắn d20mm Chương V của E-HSMT 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20mm Chương V của E-HSMT 400 m
36 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 30 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2 Chương V của E-HSMT 24 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Lắp đặt đèn mâm áp trần led 18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
42 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt hộp âm tường Chương V của E-HSMT 46 hộp
44 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 32 cái
47 Mặt đơn 4 Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 38 hộp
49 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
50 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
51 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 80 m
53 Tủ âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
54 Tủ âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 6 hộp
55 Tủ âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
56 Tủ âm tường 18 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
57 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 9 cái
58 Lắp đặt các automat 3 pha, 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt các automat 2 pha , 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 80 m
D Hạng mục 4: Cải tạo, mở rộng cổng, hàng rào và xây dựng mới nhà bảo vệ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0308 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0639 tấn
5 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,4 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5441 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 50,49 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 47,64 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 112,53 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 112,53 m2
11 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 70,125 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 70,125 m2
13 Lắp dựng khung sắt Chương V của E-HSMT 70,125 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 70,125 1m2
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,503 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,78 100m2
17 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 38,4 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,248 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8905 tấn
20 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,92 100m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,5083 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,456 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,74 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,74 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,971 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,7539 100m2
27 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 13,37 m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4839 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,476 tấn
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0795 100m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,174 m3
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,388 100m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,44 m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0515 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,262 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,9883 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0575 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5016 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1862 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2547 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1802 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,535 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,496 m2
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,9984 m3
45 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,3628 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,6048 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 56,3895 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,0492 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 22,48 m2
50 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 22,7308 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 79,471 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 101,6003 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,7308 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 158,3405 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 12,836 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,836 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,6 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,4 m
59 Trát mặt đầu cột vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,47 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,22 m2
61 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0078 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 9 m2
64 Ốp chân cột gạch đất nung Chương V của E-HSMT 1,2 m2
65 Gia công lito mái cổng và nhà bảo vệ Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
66 Lắp dựng lito mái cổng và nhà bảo vệ Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
67 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,281 100m2
68 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 9 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,04 m2
71 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 5,776 m2
72 Lắp dựng cửa cổng sắt Chương V của E-HSMT 11,4 m2
73 Lắp dựng khung sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 47,1938 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,1938 1m2
75 Bảng chữ trường Chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Lắp đặt dây CV 1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 25 m
78 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
79 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 Chương V của E-HSMT 150 m
82 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 5 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
85 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 6 hộp
86 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
90 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
91 Tủ điện 500x400x180 Chương V của E-HSMT 1 hộp
92 Lắp đặt các MCB 2 pha 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt các RCBO 2 pha 6A Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt các RCBO 2 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các MCB 2 pha 80A Chương V của E-HSMT 1 cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới Cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0516 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3697 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3234 m3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4848 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,869 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
11 Gia công cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
12 Lắp cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Chương V của E-HSMT 3 Cái 
14 Lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1  Quả
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1  Cái
F Hạng mục 6:Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,44 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,305 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 43,428 m2
5 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 62,49 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,108 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 113,68 m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,282 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0564 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0309 tấn
12 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,48 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2688 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3732 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0883 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1392 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,476 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,764 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,39 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,2 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6552 m3
22 Gia công xà gồ, mái đón thép Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
23 Lắp dựng xà gồ, mái đón thép Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly Chương V của E-HSMT 0,448 100m2
25 Gia công khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
26 Lắp dựng khung thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
27 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V của E-HSMT 28,52 m2
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,25 100m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 Chương V của E-HSMT 60,06 m2
30 Lát gạch ceramic nhám 400x400 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 5,58 m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 42,19 m2
32 Ốp chân tường gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 1,36 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 142,27 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 34,956 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 101,7054 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75,1726 m2
37 Lắp dựng cửa đi tận dụng lại Chương V của E-HSMT 8,44 m2
38 Thay mới ổ khóa cửa đi tận dụng Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 4,05 m2
40 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 1,6284 m2
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1333 100m3
42 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,76 100m
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,5 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4968 m3
47 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0099 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0591 tấn
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0358 m3
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2668 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,26 m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,148 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0148 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0119 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4968 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0175 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0262 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
60 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 150 m
61 Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 Chương V của E-HSMT 150 m
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt đèn led âm trần d105 6W Chương V của E-HSMT 14 bộ
65 Lắp đặt hộp đơn âm Chương V của E-HSMT 6 hộp
66 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
70 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 15 m
71 Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x6mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE d40/30 Chương V của E-HSMT 15 m
73 Tủ điện 2 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
74 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các RCBO 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 15 m
77 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 10 viên
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
81 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 40 cái
84 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 20 cái
87 Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt co vuông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
96 Bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
102 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 30 cái
104 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
105 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 16 cái
106 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
107 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 Chương V của E-HSMT 9 cái
111 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 Chương V của E-HSMT 7 cái
112 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 6 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân + bộ xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
118 Lắp đặt phễu thu Inox Chương V của E-HSMT 9 cái
G Hạng mục 7 :Đài nước
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,96 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
3 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 4,8 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0353 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1198 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,24 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0395 100m3
9 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,072 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,299 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,299 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,323 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0585 100m2
14 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,18 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0677 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0158 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0119 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,816 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1632 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0211 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1275 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,504 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0172 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0565 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,568 m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,189 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0283 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0101 tấn
31 Trát sàn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8275 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 27,7155 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,7155 m2
34 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
H Hạng mục 8:Xây dựng mới nhà xe học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8133 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 24,399 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,558 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,0286 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,856 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,5025 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,375 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1296 100m2
9 Rải cao su lót đà kiềng Chương V của E-HSMT 13,5 m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1152 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,27 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,4 m3
13 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,058 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2552 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0723 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2839 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2162 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,3258 tấn
20 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,3258 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,7493 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,7493 tấn
23 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,3703 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,3703 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9791 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9791 tấn
27 Lợp mái che bằng tôn 0,42ly Chương V của E-HSMT 1,792 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 144,3768 1m2
29 Bulong fi16 Chương V của E-HSMT 38,4 mét
I Hạng mục 9:Xây dựng mới Nhà xe giáo viên
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4988 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 23,961 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,779 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,0143 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,428 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,2513 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9875 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0648 100m2
9 Rải cao su lót đà kiềng Chương V của E-HSMT 7,95 m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,159 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,23 m3
13 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,0318 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1426 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1576 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2517 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1629 tấn
20 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,1629 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,3747 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,3747 tấn
23 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,2503 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,2503 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4065 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4065 tấn
27 Lợp mái che bằng tôn 0,42ly Chương V của E-HSMT 0,744 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,431 1m2
29 Bulong fi16 Chương V của E-HSMT 19,2 mét
J Hạng mục 10: Xây dựng Lò đốt rác
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8316 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0841 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0808 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1536 m3
7 Mũ chup ống khói thép tấm dày 3mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
K Hạng mục 11: Xây dựng mới Sân, đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 9,4801 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,46 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 17,46 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 19,206 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 567,45 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.899,7 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V của E-HSMT 1.899,7 m2
8 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 434,03 m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1029 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,934 tấn
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,403 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,2853 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,552 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,2525 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 149,6 m
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,656 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 40,656 m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 84,211 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 1,337 100m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 167,5388 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,18 m3
22 Ván khuôn đáy hố ga. mương Chương V của E-HSMT 0,3042 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4463 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,5524 m3
25 Ván khuôn thép hố ga, mương Chương V của E-HSMT 1,0366 100m2
26 Bê tông thành mương, HG đá 1x2, vữa bê tông M200 Chương V của E-HSMT 5,1829 m3
27 Lắp dựng cốt thép thành hố ga, mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,42 tấn
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,8196 m3
29 Bê tông giằng, đan nắp hố ga, mương, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,0508 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V của E-HSMT 1,3397 100m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 75,5249 m3
32 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 139,22 m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4141 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6405 tấn
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 470,49 m2
36 Trát giằng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,392 m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 262 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.049E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.209E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.469.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->