Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 09:51:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,578,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 363,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.670,069 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 228,735 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 154,847 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III để đắp | Chương V hồ sơ mời thầu | 1.139,795 | m3 |
| B | Kết cấu mặt làm mới | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 24cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 430,768 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 430,768 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 430,768 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 430,768 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 430,768 | m2 |
| C | Kết cấu mặt tăng cường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V hồ sơ mời thầu | 21.086,227 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm nước | Chương V hồ sơ mời thầu | 651,998 | m3 |
| 3 | Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 21.086,227 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Chương V hồ sơ mời thầu | 255,011 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 29.056,378 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 29.056,378 | m2 |
| D | Xử lý mặt đường sình lún, cao su | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ hư hỏng dày trung bình 40,5cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 97,151 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 24cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 239,88 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V hồ sơ mời thầu | 239,88 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V hồ sơ mời thầu | 239,88 | m2 |
| E | Sơn mặt đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 237,138 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 119,736 | m2 |
| F | Nâng cao tường đầu | |||
| 1 | BTXM gờ chắn M200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8,17 | m3 |
| G | Kè rọ thép | |||
| 1 | Đào móng bằng đất cấp III | Chương V hồ sơ mời thầu | 53,42 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V hồ sơ mời thầu | 40,21 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V hồ sơ mời thầu | 35 | rọ |
| H | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt lại hộ lan mềm | Chương V hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 2 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 17 | tấm |
| 3 | Cột ống thép D113,5x4x1320mm (Bịt đầu mũ chỏm cầu) | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | chiếc |
| 4 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | chiếc |
| 5 | Bu lông M16x150 | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Bu lông M16x35 | Chương V hồ sơ mời thầu | 108 | cái |
| 7 | Tấm đầu, tầm cuối | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 8 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Chương V hồ sơ mời thầu | 18 | chiếc |
| 9 | Cốt thép móng hộ lan D | Chương V hồ sơ mời thầu | 21,6 | kg |
| 10 | Bê tông móng hộ lan M200 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| 11 | Đào móng hộ lan đất C3 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thi công xây dựng công trình | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi