Gói thầu: ĐDK 0.4 KV sau TBA 180 kVA số 2 Nam Cầu Sâng, Đường dây nổi 0,4kV Nam Cầu Sâng, Đường dây 0,4kV sau TBA Phạm Sư Mạnh, Đường dây hạ áp sau các TBA xã Đông Cương, Đường dây nổi 0,4kV Bắc Cầu Sâng, ĐZ 0,4kV sau TBA Bắc Cầu Sâng 2, ĐDK 0.4 KV ,10053 m Cáp vặn xoắn Phường Đông sơn,TPTH, ĐZ 0.4KV sau TBA Tô Vĩnh Diện, TP Thanh Hóa, Đường dây 0,4kV sau TBA TĐC Đông Thọ 3, Đường dây 0,4kV sau TBA Dạy Nghề, ĐZ 0.4KV sau TBA Tân Sơn 2, TPTH, Đường dây hạ thế Tân Sơn, DZ 0.4kV sau TBA Tân Sơn 6, DZ 0.4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335447-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐDK 0.4 KV sau TBA 180 kVA số 2 Nam Cầu Sâng, Đường dây nổi 0,4kV Nam Cầu Sâng, Đường dây 0,4kV sau TBA Phạm Sư Mạnh, Đường dây hạ áp sau các TBA xã Đông Cương, Đường dây nổi 0,4kV Bắc Cầu Sâng, ĐZ 0,4kV sau TBA Bắc Cầu Sâng 2, ĐDK 0.4 KV ,10053 m Cáp vặn xoắn Phường Đông sơn,TPTH, ĐZ 0.4KV sau TBA Tô Vĩnh Diện, TP Thanh Hóa, Đường dây 0,4kV sau TBA TĐC Đông Thọ 3, Đường dây 0,4kV sau TBA Dạy Nghề, ĐZ 0.4KV sau TBA Tân Sơn 2, TPTH, Đường dây hạ thế Tân Sơn, DZ 0.4kV sau TBA Tân Sơn 6, DZ 0.4kV
Số hiệu KHLCNT 20210319268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:55:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,149,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MT-2 (thi công bằng máy đào) 1 móng
2 Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) 49 móng
3 Móng cột MV-2 (thi công bằng máy) 3 móng
4 Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào) 8 móng
5 Ván khuôn - móng MV-1 0,1711 m3
6 Ván khuôn - móng MV-2 0,0428 m3
7 Ván khuôn - móng MV-2C 0,0513 m3
8 Ván khuôn - móng MT-2 0,0428 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H6,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 2 cột
2 Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 11 cột
3 Cột bê tông H7,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 3 cột
4 Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 29 cột
5 Cột bê tông H7,5C Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 2 cột
6 Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 8 cột
7 Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 10 cột
8 Cột bê tông H8,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 3 cột
9 Cột bê tông PC10- 4.3kN (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 1 cột
10 Xà néo lệch cột tròn XNL-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 3 bộ
11 Xà néo lệch treo cáp vặn xoắn XNL-2TN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt nam; TCNV 5408:2007; 1 bộ
12 Xà néo lệch treo cáp vặn xoắn XNL-2TD Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt nam; TCNV 5408:2007; 1 bộ
13 Cáp vặn xoắn 4x120mm2(Vật tư A cấp) 7.378 m
14 Cáp vặn xoắn 4x95mm2(Vật tư A cấp) 3.120 m
15 Cáp vặn xoắn 4x70mm2(Vật tư A cấp) 2.328 m
16 Cáp vặn xoắn 4x50mm2(Vật tư A cấp) 584 m
17 Cáp vặn xoắn 4x35mm2(Vật tư A cấp) 1.438 m
18 Kẹp siết 4x (70-185) Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương 432 bộ
19 Kẹp siết 4x (25-120) Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương 294 bộ
20 Kẹp siết 4x (16-70) Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương 93 bộ
21 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 (Vật tư A cấp) 336 bộ
22 Ghíp nối GN-2 (25-120) Tiêu chuẩn áp dụng: HN 33-S-63, IEC 60383; TCVN 3624,TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương 3.320 bộ
23 Đầu cốt đồng nhôm 120 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 104 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm 95 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 32 cái
25 Móc Treo Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt nam; TCNV 5408:2007; 814 bộ
26 Đai thép không rỉ + khóa đai 968 bộ
27 Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha 75 hộp
28 Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha 167 hộp
29 Tháo lắp hộp 3pha 15 hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1 Hạ cột bê tông tự đúc 4m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 1 cột
2 Hạ cột bê tông H5,5m 2 cột
3 Hạ cột bê tông H5,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 10 cột
4 Hạ cột bê tông H7,5m 5 cột
5 Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 37 cột
6 Hạ cột bê tông H+LT8,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 13 cột
7 Hạ cột bê tông LT10m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 1 cột
8 Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 7.071 m
9 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 2.984 m
10 Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 2.234 m
11 Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 560 m
12 Tháo cáp vặn xoắn 4x35mm2 1.377 m
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.527E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->