Gói thầu: Hạ tầng các tuyến đường kết nối khu dân cư trên địa bàn xã Phong Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369398-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Hạ tầng các tuyến đường kết nối khu dân cư trên địa bàn xã Phong Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:42:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,370,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.745,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.274,6645 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 330,2455 | m3 |
| 4 | Đào nền + gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,478 | m3 |
| 5 | Đào nền + gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 864,082 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 502,358 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.544,802 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp I (MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.402,37 | m3 |
| 9 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,31 | m3 |
| 10 | Dăm sạn lót rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.474,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.474,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.474,53 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10.956,72 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10.956,72 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10.956,72 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13.431,25 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.434,49 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.023,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.576,06 | m2 |
| 21 | Rải 01 bạt ni lông cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13.418,25 | m2 |
| 22 | Thi công khe co | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.085 | m |
| 23 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 24 | SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên, biển báo giao nhau tuyến đường đồng cấp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| B | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp II (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,324 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp II (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,156 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 995,67 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,81 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,85 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,93 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,35 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,41 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,37 | m2 |
| 17 | Đá hộc gia cố thượng, hạ lưu cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 19 | Bê tông lót cọc tiêu M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1404 | m3 |
| 20 | Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 21 | Bê tông xây trả kênh đá 1x2 M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,24 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,35 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,35 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,35 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,34 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; trong đó có các hạng mục thi công: Xây dựng các tuyến đường với kết cấu áo đường bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 18 cm, móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, nền đường cấp phối đồi chọc K≥98 dày 50cm và các cống thoát nước địa hình; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 8,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.Trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi