Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331723-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:03:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,560,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV | |||
| B | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-95/16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | km |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Thiết bị phân đoạn đường dây Spin 35kV | 8 | Bộ 3 pha | |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC.I.12-190-9,2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC.I.16-190-9,2 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi hai cột ngang tuyến XN-22N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo rẽ nhánh cột đơn XR-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV (gốm) cả ty | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV/100kN ( bao gồm pk) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong đúc bùn GN-240 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Xà bắt Spin và sứ đỡ lèo XSP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ Spin XSP-1 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TT | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP-1 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 3 sứ cột đơn XP-3 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối thiết bị tại cột) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | km |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV kèm đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 65 | quả |
| 20 | Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện dây néo | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -120 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Móng cột đơn MT-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn MT-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 25 | Móng cột đơn MT-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột đúp MTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Tiếp địa, RC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| D | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 90 | Quả |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm thiết bị phân đoạn đường dây | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm mạch ghi chụp ( theo bộ ghi sự cố ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm mạch ghi chụp ( theo bộ ghi sự cố ) từ bộ thứ 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| E | Trạm cắt Recloser xây dựng mới | |||
| F | Phần xây dựng trạm cắt mới | |||
| G | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển. | |||
| 1 | Recloser 38kV, 16kA/s, 800A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, kẹp cực | Chương V của E-HSMT | 15 | Máy |
| 2 | Recloser 24kV, 12,5kA/s, 630A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van thông minh 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van thông minh 35kV | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV | Chương V của E-HSMT | 5 | Quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | Chương V của E-HSMT | 25 | Quả |
| 5 | Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi 24kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện tận dụng | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Ðầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 10 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Biển báo, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 15 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 16 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-2,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Dây dẫn ACSR -120mm2 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC.12-9,2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 20 | Xà đỉnh cột cổng 3M | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ RECLOSER,cầu chì, chống sét X-RC-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ biến điện áp X-TU-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Thang trèo TS | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ chống sét van thông minh XP-CS | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 29 | Móng cột trạm biến áp MT-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện tận dụng | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà đỉnh cột cổng 3M XNII-3. | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà đỡ cầu dao cách ly X-CDCL-3. | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp và chống sét van X-TUCSV. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà đỡ sứ đỡ lèo XĐS-3. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ xà đỡ máy cắt recloser X-RC-3. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thang trèo TS. | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà néo XNZ-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ giá máy cắt dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dây dẫn cách điện AC/XLPE/HPDE-4,3-120mm2 (đấu nối thiết bị tại cột) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,195 | ca |
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Recloser 38kV, 16kA/s, 800A | Chương V của E-HSMT | 15 | Máy |
| 2 | Recloser 24kV, 12,5kA/s, 630A | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 17 | tủ |
| 6 | Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Chống sét van thông minh 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van thông minh 35kV | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| K | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA | Chương V của E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 17 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22-35kV, 1pha | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 4 | H.T |
| 6 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 78 | Quả |
| L | Phần xây dựng trạm cắt di chuyển | |||
| 1 | Lắt đặt lại Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắt đặt lại Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắt đặt lại Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lại Sứ đứng SĐ-35TD | Chương V của E-HSMT | 10 | Quả |
| 6 | Lắp đặt lại Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Ðầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-2,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Dây dẫn ACSR -120mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắt đặt lại Xà đỉnh cột cổng 3M | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lại Xà đỡ biến điện áp, chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắt đặt lại Xà đỡ RECLOSER | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | lắp lại Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắt đặt lại Thang trèo TT-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắt đặt lại Xà phụ đỡ lèo XĐL | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | ca |
| M | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | H.T |
| N | Thiết bị kết nối SCADA, viễn thông | |||
| O | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển. | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi kết nối và phụ kiện lắp đặt (modem) | Chương V của E-HSMT | 17 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê sim 4G | Chương V của E-HSMT | 17 | Máy |
| 3 | Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, tủ lắp đặt thiết bị thông tin..) | Chương V của E-HSMT | 17 | Máy |
| 4 | Màn hình ghép 42" FHD, 1700cd/m2, 1.9mm. bao gồm giá treo đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | MH |
| P | Phần lắp đặt, kiểm tra thiết bị viễn thông | |||
| 1 | Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung remote console cho các điện lực trực thuộc | Chương V của E-HSMT | 5 | TB |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Màn hình ghép 42" FHD, 1700cd/m2, 1.9mm. bao gồm giá treo đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3 | MH |
| 4 | Lắp đặt Modem | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 17 | thiết bị |
| 6 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Chương V của E-HSMT | 17 | thiết bị |
| 7 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Chương V của E-HSMT | 17 | thiết bị |
| 8 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Chương V của E-HSMT | 17 | thiết bị |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 11 | Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS), vCS tích hợp với màn hình, vCS hỗ trợ 1 điểm | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) | Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU), Loại hỗ trợ trên 8 điểm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| Q | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA | |||
| R | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada: | |||
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 3 IEC ( Double point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 9 IEC ( Measure value, Normalized value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 47 IEC ( Regulating step Command) - lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 48 IEC ( Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 50 IEC ( Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | hàm |
| T | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 186 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 543 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 33 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 50 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 186 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 543 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 33 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 50 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Tín hiệu |
| W | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 186 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 543 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 33 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 50 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 16 | Tín hiệu |
| X | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | ngăn |
| Y | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 16 | Tín hiệu |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 16 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi