Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331723-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210147375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 11:03:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,560,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV
B Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt
1 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-95/16mm2 Chương V của E-HSMT 1,72 km
C Phần xây dựng
1 Thiết bị phân đoạn đường dây Spin 35kV 8 Bộ 3 pha
2 Cột bê tông li tâm PC.I.12-190-9,2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6 Cột
3 Cột bê tông li tâm PC.I.16-190-9,2 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 Cột
4 Tiếp địa, RC-2 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Xà đỡ thẳng 22kV XĐT-22 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Xà néo cột đôi hai cột ngang tuyến XN-22N Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Xà néo rẽ nhánh cột đơn XR-22 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Xà đỡ vượt XĐV-22 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Sứ đứng 24kV (gốm) cả ty Chương V của E-HSMT 25 Bộ
10 Chuỗi néo đơn Polymer 22kV/100kN ( bao gồm pk) Chương V của E-HSMT 6 Bộ
11 Ghíp nhôm 3 bulong đúc bùn GN-240 Chương V của E-HSMT 18 cái
12 Xà bắt Spin và sứ đỡ lèo XSP-2 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
13 Xà đỡ Spin XSP-1 Chương V của E-HSMT 13 Bộ
14 Ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện Chương V của E-HSMT 7 Bộ
15 Thang trèo TT Chương V của E-HSMT 7 Bộ
16 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP-1 Chương V của E-HSMT 7 Bộ
17 Xà phụ 3 sứ cột đơn XP-3 Chương V của E-HSMT 7 Bộ
18 Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối thiết bị tại cột) Chương V của E-HSMT 0,16 km
19 Sứ đứng gốm 35kV kèm đủ phụ kiện Chương V của E-HSMT 65 quả
20 Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện dây néo Chương V của E-HSMT 21 chuỗi
21 Ghíp nhôm 3 bulong Chương V của E-HSMT 96 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -120 Chương V của E-HSMT 48 cái
23 Móng cột đơn MT-3 Chương V của E-HSMT 2 Móng
24 Móng cột đơn MT-4 Chương V của E-HSMT 2 Móng
25 Móng cột đơn MT-5 Chương V của E-HSMT 1 Móng
26 Móng cột đúp MTĐ-1 Chương V của E-HSMT 1 Móng
27 Tiếp địa, RC-2 Chương V của E-HSMT 4 HT
D Phần Thí nghiệm
1 Điện trở tiếp đất Chương V của E-HSMT 4 Vị trí
2 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Chương V của E-HSMT 90 Quả
3 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
4 Thí nghiệm thiết bị phân đoạn đường dây Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Thí nghiệm mạch ghi chụp ( theo bộ ghi sự cố ) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Thí nghiệm mạch ghi chụp ( theo bộ ghi sự cố ) từ bộ thứ 2 Chương V của E-HSMT 7 Bộ
E Trạm cắt Recloser xây dựng mới
F Phần xây dựng trạm cắt mới
G Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển.
1 Recloser 38kV, 16kA/s, 800A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, kẹp cực Chương V của E-HSMT 15 Máy
2 Recloser 24kV, 12,5kA/s, 630A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực Chương V của E-HSMT 2 Máy
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA Chương V của E-HSMT 3 Máy
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA Chương V của E-HSMT 1 Máy
5 Chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Chống sét van 35KV Chương V của E-HSMT 6 Bộ
7 Chống sét van thông minh 22kV Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Chống sét van thông minh 35kV Chương V của E-HSMT 15 Bộ
9 Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 7 Bộ
H Phần xây dựng
1 Cầu chì tự rơi 35kV loại 1 pha Chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV loại 1 pha Chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Sứ đứng gốm 22kV Chương V của E-HSMT 5 Quả
4 Sứ đứng gốm 35kV Chương V của E-HSMT 25 Quả
5 Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện Chương V của E-HSMT 18 Chuỗi
6 Sứ chuỗi 24kV kèm phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
7 Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện tận dụng Chương V của E-HSMT 24 Chuỗi
8 Ðầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V của E-HSMT 93 cái
9 Đầu cốt đồng ĐC-M50 Chương V của E-HSMT 68 cái
10 Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi Chương V của E-HSMT 100 m
11 Ghíp nhôm 3 bulong Chương V của E-HSMT 58 cái
12 Biển báo, biển an toàn Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Biển tên trạm Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 84 m
15 Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) Chương V của E-HSMT 84 m
16 Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-2,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) Chương V của E-HSMT 24 m
17 Dây dẫn ACSR -120mm2 Chương V của E-HSMT 69 m
18 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Chương V của E-HSMT 72 m
19 Cột bê tông li tâm PC.12-9,2 Chương V của E-HSMT 3 Cột
20 Xà đỉnh cột cổng 3M Chương V của E-HSMT 5 Bộ
21 Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-3 Chương V của E-HSMT 6 Bộ
22 Xà đỡ RECLOSER,cầu chì, chống sét X-RC-3 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
23 Xà đỡ biến điện áp X-TU-3 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
24 Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
25 Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
26 Thang trèo TS Chương V của E-HSMT 5 Bộ
27 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
28 Xà phụ đỡ chống sét van thông minh XP-CS Chương V của E-HSMT 17 Bộ
29 Móng cột trạm biến áp MT-3 Chương V của E-HSMT 3 móng
30 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 Chương V của E-HSMT 4 HT
I Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) Chương V của E-HSMT 13 bộ
2 Tháo dỡ Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 5 Bộ
4 Tháo dỡ Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tháo dỡ chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời Chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Tháo dỡ Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện Chương V của E-HSMT 18 Bộ
7 Tháo dỡ Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện tận dụng Chương V của E-HSMT 6 Bộ
8 Tháo dỡ Sứ đứng 35kV Chương V của E-HSMT 28 Bộ
9 Tháo dỡ xà đỉnh cột cổng 3M XNII-3. Chương V của E-HSMT 4 Bộ
10 Tháo dỡ xà đỡ cầu dao cách ly X-CDCL-3. Chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp và chống sét van X-TUCSV. Chương V của E-HSMT 1 Bộ
12 Tháo dỡ xà đỡ sứ đỡ lèo XĐS-3. Chương V của E-HSMT 1 Bộ
13 Tháo dỡ xà đỡ máy cắt recloser X-RC-3. Chương V của E-HSMT 1 Bộ
14 Tháo dỡ ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
15 Tháo dỡ ghế cách điện + giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
16 Tháo dỡ thang trèo TS. Chương V của E-HSMT 2 Bộ
17 Tháo dỡ xà néo XNZ-35 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
18 Tháo dỡ giá máy cắt dầu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
19 Tháo dây dẫn cách điện AC/XLPE/HPDE-4,3-120mm2 (đấu nối thiết bị tại cột) Chương V của E-HSMT 6 m
20 CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn Chương V của E-HSMT 1,195 ca
J Phần lắp đặt thiết bị
1 Recloser 38kV, 16kA/s, 800A Chương V của E-HSMT 15 Máy
2 Recloser 24kV, 12,5kA/s, 630A Chương V của E-HSMT 2 Máy
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA Chương V của E-HSMT 3 Máy
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA Chương V của E-HSMT 1 Máy
5 Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dây Chương V của E-HSMT 17 tủ
6 Chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Chống sét van 35KV Chương V của E-HSMT 6 Bộ
8 Chống sét van thông minh 22kV Chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Chống sét van thông minh 35kV Chương V của E-HSMT 15 Bộ
10 Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 7 Bộ
K Phần Thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA Chương V của E-HSMT 4 Máy
2 Thí nghiệm máy ngắt Chương V của E-HSMT 17 Máy
3 Chống sét van 22-35kV, 1pha Chương V của E-HSMT 75 cái
4 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm Chương V của E-HSMT 4 H.T
6 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV Chương V của E-HSMT 78 Quả
L Phần xây dựng trạm cắt di chuyển
1 Lắt đặt lại Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt lại Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Lắt đặt lại Chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Lắt đặt lại Cầu dao cách ly 24kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Lắp đặt lại Sứ đứng SĐ-35TD Chương V của E-HSMT 10 Quả
6 Lắp đặt lại Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
7 Ðầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Đầu cốt đồng ĐC-M50 Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi Chương V của E-HSMT 30 m
10 Ghíp nhôm 3 bulong Chương V của E-HSMT 11 cái
11 Biển báo, biển an toàn Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Biển tên trạm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 24 m
14 Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-2,5-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) Chương V của E-HSMT 24 m
15 Dây dẫn ACSR -120mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
16 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Chương V của E-HSMT 18 m
17 Lắt đặt lại Xà đỉnh cột cổng 3M Chương V của E-HSMT 1 Bộ
18 Lắp đặt lại Xà đỡ biến điện áp, chống sét Chương V của E-HSMT 1 Bộ
19 Lắt đặt lại Xà đỡ RECLOSER Chương V của E-HSMT 1 Bộ
20 lắp lại Ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện GCĐ-3 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
21 Lắt đặt lại Thang trèo TT-1 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 Lắt đặt lại Xà phụ đỡ lèo XĐL Chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 Chương V của E-HSMT 1 HT
24 CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn Chương V của E-HSMT 0,0476 ca
M Phần Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm Chương V của E-HSMT 1 H.T
N Thiết bị kết nối SCADA, viễn thông
O Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển.
1 Thiết bị chuyển đổi kết nối và phụ kiện lắp đặt (modem) Chương V của E-HSMT 17 Máy
2 Chi phí thuê sim 4G Chương V của E-HSMT 17 Máy
3 Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, tủ lắp đặt thiết bị thông tin..) Chương V của E-HSMT 17 Máy
4 Màn hình ghép 42" FHD, 1700cd/m2, 1.9mm. bao gồm giá treo đồng bộ Chương V của E-HSMT 3 MH
P Phần lắp đặt, kiểm tra thiết bị viễn thông
1 Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung remote console cho các điện lực trực thuộc Chương V của E-HSMT 5 TB
2 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn hệ thống Chương V của E-HSMT 1 HT
3 Màn hình ghép 42" FHD, 1700cd/m2, 1.9mm. bao gồm giá treo đồng bộ Chương V của E-HSMT 3 MH
4 Lắp đặt Modem Chương V của E-HSMT 17 bộ
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter Chương V của E-HSMT 17 thiết bị
6 Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới Chương V của E-HSMT 17 thiết bị
7 Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) Chương V của E-HSMT 17 thiết bị
8 Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) Chương V của E-HSMT 17 thiết bị
9 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác Chương V của E-HSMT 7 máy
11 Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS), vCS tích hợp với màn hình, vCS hỗ trợ 1 điểm Chương V của E-HSMT 3 thiết bị
12 Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) Chương V của E-HSMT 3 thiết bị
13 Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
14 Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU), Loại hỗ trợ trên 8 điểm cầu Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
Q Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh SCADA
R Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada:
S Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Chương V của E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6) Chương V của E-HSMT 16 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Chương V của E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 16 hàm
5 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Chương V của E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
7 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn Chương V của E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
9 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Chương V của E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
11 Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Chương V của E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
13 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Chương V của E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
15 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Chương V của E-HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
17 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Chương V của E-HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
19 Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Chương V của E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
21 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V của E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
23 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Chương V của E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 3 IEC ( Double point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
25 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V của E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
27 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa Chương V của E-HSMT 1 hàm
28 Kiểm tra hàm 9 IEC ( Measure value, Normalized value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
29 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Chương V của E-HSMT 1 hàm
30 Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
31 Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn Chương V của E-HSMT 1 hàm
32 Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
33 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Chương V của E-HSMT 1 hàm
34 Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
35 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA Chương V của E-HSMT 1 hàm
36 Kiểm tra hàm 47 IEC ( Regulating step Command) - lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
37 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Chương V của E-HSMT 1 hàm
38 Kiểm tra hàm 48 IEC ( Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
39 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Chương V của E-HSMT 1 hàm
40 Kiểm tra hàm 50 IEC ( Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 hàm
T Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
7 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
8 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
9 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
10 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
11 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
12 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Hệ thống
U Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 186 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 543 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 33 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 50 Tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Tín hiệu
V Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 186 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 543 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 33 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 50 Tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Tín hiệu
W Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1 Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
2 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 186 Tín hiệu
3 Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
4 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 543 Tín hiệu
5 Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Double Input Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
6 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 33 Tín hiệu
7 Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
8 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 50 Tín hiệu
9 Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
10 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) Chương V của E-HSMT 16 Tín hiệu
X Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Chương V của E-HSMT 1 ngăn
2 Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 ngăn
3 Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác Chương V của E-HSMT 1 ngăn
4 Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 ngăn
Y Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V của E-HSMT 16 Tín hiệu
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Chương V của E-HSMT 1 Tín hiệu
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9) Chương V của E-HSMT 16 Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->