Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342798-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 08:51:00 đến ngày 2021-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,203,570,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG KM129+200-KM129+600, KM136+150-KM136+820, KM138+400 -KM138+590(TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 193,9 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 212,05 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 212,05 m2
4 Đào rãnh dọc Theo hồ sơ thiết kế 17,09 m3
5 Đắp đá thải lề K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 103,32 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9.389,49 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 6.013,97 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 9.168,21 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 2.117,23 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 165,69 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 55,59 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 212,05 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 61,19 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM143+00 - KM144+600 (TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN)
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế 1.198,48 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế 4.681,92 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4.681,92 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7.917,87 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 7.712,49 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 7.746,21 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 171,67 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 2.208,48 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 2.473,44 m2
10 Tấm đón nước mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 47,4 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 798,02 m2
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.526E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 3,561 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->