Gói thầu: Gói thầu số 22 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-3 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 382 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-3 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 382 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:42:00 đến ngày 2021-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,699,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,137 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,5905 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8537 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0388 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,3682 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4053 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4699 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5351 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,671 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6975 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5258 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,788 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1812 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5625 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2088 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7089 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,7549 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4994 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0963 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2365 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0091 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7862 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3188 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,1677 | m3 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | lỗ |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5152 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0729 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5058 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2279 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3053 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7201 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1655 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,4772 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 521,064 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch Granite vào tường kích thước 400x800, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.447,169 | m2 |
| 8 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0624 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.781,6583 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.870,7051 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 611,74 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.713,393 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,723 | m |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,296 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.810,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800,5633 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.255,3051 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.611,569 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800,5633 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.866,8741 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,77 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Granite 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.698,1392 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1875 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,706 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,78 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,472 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,806 | m2 |
| 28 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn tĩnh điện màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m2 |
| 30 | SXLD tay vịn gỗ D60 + thanh sắt đỡ tay vịn (giá trọn gói đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | md |
| 31 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính trong dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …), (có bao gồm kính), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,04 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6154 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,9794 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7959 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,72 | m2 |
| 38 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | bộ |
| 39 | SXLD lam nhôm 44x76 sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,8496 | m2 |
| 40 | SXLD vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,568 | m2 |
| 41 | Khe lún sàn (Thanh che khe co giãn nhôm, clip Saset) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4 | m |
| 42 | Khe co giãn mặt bằng mái (Khung nhôm cố định 2 bên, tấm nhôm che khe giãn nở, thanh xoay bằng thép, chất chống thấm...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 43 | Bọc cột bằng tấm Alu màu xám nhạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5388 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3778 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3778 | tấn |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Ti giằng D10x1150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517 | cái |
| 47 | Lợp máiTole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4201 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2285 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| D | TỦ ĐIỆN MDB.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN MDB1.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN MDB1.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN MDB2.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-32 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN MDB2.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-32 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN PHÒNG BD1.1,BD1.2,BD1.4,BD1.5,BD1.8,BD1.9,BD1.10,BD1.11,BD2.4,BD2.7,BD2.8,BD2.9,BD2.10,BD2.11,BD2.12,BD2.13: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.1,DB2.2,DB2.3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.3,DB1.7,DB2.5,DB2.6: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 8-10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.6: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CVV/4x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CVV/2x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CVV/2x6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CVV/2x4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.350 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube 1x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led Tube 2x18W, có máng phản quang chiếu sáng lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led áp trần D300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm D114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm D42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm D27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo + chân lửng + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 50 | Lắp đặt T cong D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 51 | Lắp đặt T cong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co lơi D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co lơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI (SL=8 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0832 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9543 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,7368 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| P | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | 100m2 |
| 16 | CCLD bu lông neo Þ16, 5.6, L = 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| S | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1174 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,14 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,218 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,218 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,38 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,285 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.4, bao gồm hoa sắt, (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 30x90x1.4, bao gồm hoa sắt 14x14x1.2, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 23 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4792 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 25 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + bộ xả +vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | BỂ TỰ HOẠI SL 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2171 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ BT ĐÁ 1X2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1354 | 10m |
| Y | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6464 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,464 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,34 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9898 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,448 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,689 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8492 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3739 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| Z | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây phượng, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,187 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2781 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,5855 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,561 | m3 |
| AA | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0284 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6388 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,465 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7251 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9354 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2805 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5215 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7742 | tấn |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5756 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,63 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,88 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,226 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,746 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,746 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,707 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,707 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9121 | m2 |
| 14 | Đắp chữ bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4243 | m2 |
| AC | CỔNG: | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 4 | CCLD cửa trượt tự động + moteur | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AE | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3769 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d60mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d60mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê D=60x34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | II. VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| AG | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0437 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,481 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6604 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6004 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,71 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,32 | m2 |
| 18 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5344 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0999 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3807 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0737 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5039 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1112 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,048 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,56 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1096 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 20 | SXLD thang sắt thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| AJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Đèn pha led 120W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + Cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40/30mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| AK | HỐ GA ĐIỆN HẠ THẾ+TRUNG THẾ:SL 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3104 | m2 |
| AL | HỆ THỐNG MƯƠNG DẪN CÁP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,25 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | cái |
| 5 | CCLD băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569 | m2 |
| 6 | Gạch đinh bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.707 | viên |
| 7 | Rải Cáp CXV/4x25mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Rải Cáp CXV/4x16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Rải Cáp CV/16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 11 | Rải Cáp CXV/2x6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải Cáp CV/6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Rải Cáp CXV/2x4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 14 | Rải Cáp CV/4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Rải Cáp CVV/2x2.5mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | 1 m |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3333 | kg |
| AM | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1000x400x900mmx1.2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCCB 3P-63A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp Đặt Đồng hồ đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị dòng 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | CCLD thanh 160A, 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | CCLĐ cầu trì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mµs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT \160/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AN | BỘ BÙ CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc sóng hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Contactor 3P - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tụ bù 10kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù - bù tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | CCLD thanh100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| AO | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (đế, mặt, hạt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 6 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Hộp trung gian 100x100x50 (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| AP | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt converter 1G 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ Jack điện nhẹ 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2/0.6-1kV (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | m |
| 9 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8048951E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.60979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.000.000.000 VNĐ. + E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
51.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi