Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361712-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:07:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,628,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 12 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần xây dựng cầu
1 Phần cọc: Đắp cát bãi đúc cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
2 Láng nền bãi đúc cọc Theo thiết kế được phê duyệt 150 m2
3 Gia công cốt thép cọc D Theo thiết kế được phê duyệt 0,969 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 968,8 kg
5 Gia công cốt thép cọc D Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 147,8 kg
7 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,951 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 4.900,8 kg
9 Cung cấp thép tròn D=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 50,5 kg
10 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,435 tấn
11 Nối cọc BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 10 mối
12 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo thiết kế được phê duyệt 2,478 100m2
13 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)  Theo thiết kế được phê duyệt 28,694 m3
14 Phần mố: Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,944 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn (Hệ số 1,22) Theo thiết kế được phê duyệt 0,944 100m
16 Thử cọc mố Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
17 Đập đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,613 m3
18 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
19 Gia công cốt thép mố D Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 36,6 kg
21 Gia công cốt thép mố cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 1,531 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.154,58 kg
23 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 376,1 kg
24 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,562 100m2
25 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 14,939 m3
26 Phần mặt cầu (dầm): Lắp đặt gối cầu cao su Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
27 Cung cấp dầm DÝL I500 0.65HL93, L=15m Theo thiết kế được phê duyệt 4 dầm
28 Vận chuyển dầm Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
29 Lắp dầm cầu Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
30 Ván khuôn thép dầm ngang Theo thiết kế được phê duyệt 6,334 m2
31 Gia công cốt thép dầm ngang D Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 49,33 kg
33 Gia công cốt thép dầm ngang D Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 68,09 kg
35 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,446 m3
36 Phần mặt cầu: Ván khuôn thép mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,515 100m2
37 Gia công cốt thép mặt cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 1,06 tấn
38 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.059,86 kg
39 Gia công cốt thép mặt cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
40 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 17,9 kg
41 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 11,669 m3
42 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,304 m3
43 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
44 Vữa sikagrout 214-11 Theo thiết kế được phê duyệt 0,44 m3
45 Lan can - thoát nước: Ván khuôn gờ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,172 100m2
46 Gia công cốt thép gờ lan can D Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 18,94 kg
48 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 232,39 kg
49 Gia công cốt thép gờ lan can D Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 52,84 kg
51 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,015 m3
52 Gia công hệ lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,509 tấn
53 Cung cấp ống STK D=90 Theo thiết kế được phê duyệt 109,867 kg
54 Cung cấp ống STK D=76 Theo thiết kế được phê duyệt 134,948 kg
55 Cung cấp ống STK D=60 Theo thiết kế được phê duyệt 136,138 kg
56 Cung cấp ống STK D=27 Theo thiết kế được phê duyệt 104,274 kg
57 Cung cấp thép tấm Theo thiết kế được phê duyệt 41,653 kg
58 Nắp chắn rác (inox) Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
59 Lắp dựng lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 22,5 m2
60 Đường vào cầu (nền mặt đường): Phát hoang bằng cơ giới Theo thiết kế được phê duyệt 7,944 100m2
61 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 100m3
62 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,826 100m3
63 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 3,204 100m3
64 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 347,223 m3
65 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,598 100m3
66 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,863 100m3
67 Trải vải nhựa ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 6,228 100m2
68 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,549 100m2
69 Bê tông mặt đường dày Theo thiết kế được phê duyệt 103,531 m3
70 Cắt khe mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 17,417 10m
71 Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 3,36 m3
72 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,966 m3
73 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 100m2
74 Gia công cốt thép cọc tiêu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 tấn
75 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 33,566 kg
76 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 107,975 kg
77 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,945 m3
78 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
79 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 15,488 m2
80 Biển báo: Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
81 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
82 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 md
83 Cung cấp nắp chụp BB Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
84 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Cung cấp biển báo đường thuỷ Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
87 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
88 Bản quá độ: Ván khuôn thép bản quá độ Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
89 Gia công cốt thép bản quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
90 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,278 kg
91 Gia công cốt thép bảm quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,557 tấn
92 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 177,562 kg
93 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 379,134 kg
94 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 3,92 m3
95 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,848 m3
96 Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 10,588 m3
C Phần xây dựng cống
1 Cống hộp (thân cống): Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 3,139 m3
2 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,42 100m3
3 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 41,6 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 4,16 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
6 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 4,16 m3
7 Ván khuôn thép cống hộp Theo thiết kế được phê duyệt 3,528 100m2
8 Gia công cốt thép cống hộp D Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 56,426 kg
10 Gia công cốt thép cống hộp, D Theo thiết kế được phê duyệt 3,604 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 203,842 kg
12 Cung cấp thép tròn D=14mm Theo thiết kế được phê duyệt 3.400,428 kg
13 Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,245 tấn
14 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 4.245,33 kg
15 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 7,68 m3
16 Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 13,16 m3
17 Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 8,04 m3
18 Đầu cống: Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 38 100m
19 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 3,814 m3
20 Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,305 100m2
21 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 3,814 m3
22 Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 Theo thiết kế được phê duyệt 8,128 m3
23 Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,795 100m2
24 Gia công cốt thép đầu cống D Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 tấn
25 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 70,742 kg
26 Gia công cốt thép đầu cống D Theo thiết kế được phê duyệt 1,905 tấn
27 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.904,61 kg
28 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 7,933 m3
29 Cống tròn (thân cống): Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 2,419 m3
30 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,41 100m3
31 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 37,6 100m
32 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 3,76 m3
33 Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,236 100m2
34 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 3,76 m3
35 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 10,3 m3
36 Cung cấp ống cống D1000, H30 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
37 Cung cấp joint cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
38 Cung cấp ống cống D600, H30 Theo thiết kế được phê duyệt 6 m
39 Cung cấp joint cống D600 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 8 đoạn
41 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 2 đoạn
42 Đắp vữa XM mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 4,084 m2
43 Đầu cống Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 19,248 100m
44 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,925 m3
45 Ván khuôn thép bt lót và bt sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,279 100m2
46 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,925 m3
47 Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 4,404 m3
48 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m2
49 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 4,202 m3
50 Đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 38,976 100m
51 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 16,776 100m
52 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 278,4 m
53 Thép tròn neo cý̀ tràm D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 tấn
54 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 77,256 kg
55 Đắp đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 1,819 100m3
56 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 105,823 m3
57 Đào đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 1,819 100m3
58 Tái lập mặt đường (nền đường): Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 36,792 100m
59 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 15,768 100m
60 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 197,1 m
61 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
62 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 9,724 kg
63 Đắp đất san lấp mương, K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 2,918 100m3
64 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,633 100m3
65 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 381,856 m3
66 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,402 100m3
67 Mặt đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,303 100m3
68 Trải vải nhựa ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 4,198 100m2
69 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,272 100m2
70 Bê tông mặt đường dày Theo thiết kế được phê duyệt 40,418 m3
71 Cắt khe mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 7 10m
72 Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 4,8 m3
73 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 4,238 m3
74 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
75 Gia công cốt thép cọc tiêu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 tấn
76 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 47,952 kg
77 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 154,25 kg
78 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,35 m3
79 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
80 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 22,125 m2
D Xây dựng cọc tiêu, biển báo
1 Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
2 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
3 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 md
4 Cung cấp nắp chụp BB Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->