Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 12:00:00 đến ngày 2021-04-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,498,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần cầu cũ | |||
| 1 | Đập phá cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,188 | m3 |
| B | 2. Phần cọc 20x20 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K>=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 9,363 | m3 |
| 4 | Láng vữa bãi đúc cọc M75 dày 2cm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 327,26 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,975 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 975,02 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,721 | m3 |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm trên cạn (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm trên cạn (k ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| C | 3. Phần mố | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,402 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (k ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,198 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm kẹp khung | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,088 | tấn |
| 6 | Đắp đất đê quay K=0.9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,311 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 20,988 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K = 0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D≤10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47,4 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,459 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.212,606 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 246,168 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,626 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.626,284 | kg |
| 18 | Bê tông mố đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 24,695 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | 100m2 |
| D | 4. Dầm dọc + dầm ngang | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=12m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | dầm |
| 3 | Lắp đặt dầm tê tông DUL | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 36,36 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 6,916 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | m3 |
| E | 5. Phần mặt cầu + gờ cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 571 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,598 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 597,47 | kg |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp phủ đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 10 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,805 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 9,99 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 87,38 | kg |
| 16 | Cung cấp, lắp dặt khe co giãn (khe ray F) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 17 | Trám mastic khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 18 | Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,735 | m3 |
| F | 6. Phần lan can | |||
| 1 | Gia công thép neo trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,941 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,858 | kg |
| 4 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,657 | tấn |
| 6 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,18 | md |
| 7 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,68 | md |
| 8 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,68 | md |
| 9 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,3 | md |
| 10 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,911 | kg |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 20,77 | m2 |
| G | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | 100m |
| 2 | Đào đất thi công tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 1,796 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.304,828 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 490,916 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép tường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,531 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| H | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (K ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 4 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,768 | tấn |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K>=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính taluy K>=0.9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,359 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 9,208 | m3 |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Trải mủ nilon nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,453 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 374,878 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,022 | kg |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 55,944 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 9,38 | 10m |
| J | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,307 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 63,725 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,102 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,073 | 1m2 |
| 12 | Đào đất trồng trụ biển báo đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 16 | Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | m3 |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 20 | Cung cấp boulon | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | con |
| K | BIỂN BÁO TRÊN ĐX.06 ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚ ĐỨC - PHÚ TÚC (TỪ CẦU PHÚ LONG ĐẾN GIÁP CẦU MIỄU TRẮNG) XÃ PHÚ ĐỨC | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 2 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | trụ |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,475 | m3 |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | biển |
| 9 | Cung cấp boulon | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.224.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.448.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.448.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi