Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404679-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 12:00:00 đến ngày 2021-04-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,498,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần cầu cũ
1 Đập phá cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 18,188 m3
B 2. Phần cọc 20x20
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K>=0.85 mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m3
2 Đắp đất dính bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 8,75 m3
3 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 9,363 m3
4 Láng vữa bãi đúc cọc M75 dày 2cm mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,327 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 327,26 kg
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,975 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 975,02 kg
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột mô tả kỹ thuật chương V 0,485 100m2
10 Bê tông cọc, cột đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 4,721 m3
11 Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm trên cạn (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép 20x20cm trên cạn (k ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
13 Phá dỡ bê tông đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,24 m3
C 3. Phần mố
1 Đào đất thi công mố mô tả kỹ thuật chương V 0,166 100m3
2 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 25,402 100m
3 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (k ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 12,198 100m
4 Cung cấp cừ tràm kẹp khung mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
5 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 23,088 tấn
6 Đắp đất đê quay K=0.9 mô tả kỹ thuật chương V 0,311 100m3
7 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 20,988 m3
8 Đắp cát nền đường K = 0,9 mô tả kỹ thuật chương V 0,315 100m3
9 Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 2,56 m3
10 Ván khuôn thép bê tông lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D≤10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,047 tấn
12 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 47,4 kg
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D mô tả kỹ thuật chương V 1,459 tấn
14 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.212,606 kg
15 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 246,168 kg
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 2,626 tấn
17 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 2.626,284 kg
18 Bê tông mố đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 24,695 m3
19 Ván khuôn thép mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,709 100m2
D 4. Dầm dọc + dầm ngang
1 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
2 Cung cấp dầm I400 BTDUL, L=12m mô tả kỹ thuật chương V 3 dầm
3 Lắp đặt dầm tê tông DUL mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,039 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 38,88 kg
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 36,36 kg
8 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật chương V 6,916 m2
9 Bê tông dầm ngang đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,506 m3
E 5. Phần mặt cầu + gờ cầu
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,572 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 571 kg
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,598 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 597,47 kg
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 8,321 m3
6 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,574 100m2
7 Bê tông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,524 m3
8 Bê tông lớp phủ đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,26 m3
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=60mm ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
10 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
11 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 21,805 kg
12 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
13 Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 9,99 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D mô tả kỹ thuật chương V 0,087 tấn
15 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 87,38 kg
16 Cung cấp, lắp dặt khe co giãn (khe ray F) mô tả kỹ thuật chương V 7 m
17 Trám mastic khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 7 m
18 Bơm sikagrout 214-11 khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,735 m3
F 6. Phần lan can
1 Gia công thép neo trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,062 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 22,941 kg
3 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 38,858 kg
4 Sản xuất lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 0,657 tấn
5 Lắp dựng lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,657 tấn
6 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=90mm, dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 26,18 md
7 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=76mm, dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 49,68 md
8 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=60mm, dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 49,68 md
9 Cung cấp sắt ống tráng kẽm D=27mm, dày 2.0mm mô tả kỹ thuật chương V 51,3 md
10 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 22,911 kg
11 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 20,77 m2
G PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 45 100m
2 Đào đất thi công tường chắn mô tả kỹ thuật chương V 0,684 100m3
3 Ván khuôn thép bê tông lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m2
4 Bê tông lót đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 4,5 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường ĐK mô tả kỹ thuật chương V 1,796 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.304,828 kg
7 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 490,916 kg
8 Ván khuôn thép tường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,531 100m2
9 Bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 10,95 m3
H PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 10 100m
2 Đóng cừ tràm Dg8-10cm, L=4.0m/cây bằng máy đào 0,5m3 (K ngập đất) mô tả kỹ thuật chương V 6 100m
3 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 1,02 100m
4 Cốt thép buộc khung cừ D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 9,768 tấn
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,302 100m3
6 Đắp cát nền đường K>=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 0,156 100m3
7 Đắp đất dính taluy K>=0.9 mô tả kỹ thuật chương V 0,359 100m3
8 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 9,208 m3
I PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,444 100m3
2 Trải mủ nilon nền đường mô tả kỹ thuật chương V 3,453 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,554 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,375 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 374,878 kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 2,022 kg
8 Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 55,944 m3
9 Cắt khe đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 9,38 10m
J PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 8,307 kg
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,064 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 63,725 kg
5 Ván khuôn thép cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,076 100m2
6 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,351 m3
7 Đào đất trồng cọc tiêu đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 1,248 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 13 1cấu kiện
9 Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,102 m3
10 Sơn gờ chắn bằng sơn dầu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 4,68 m2
11 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,073 1m2
12 Đào đất trồng trụ biển báo đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,384 m3
13 Lắp dựng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Cung cấp trụ biển báo L=4m mô tả kỹ thuật chương V 3 trụ
15 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
16 Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 0,369 m3
17 Cung cấp biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 3 biển
18 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 3 biển
19 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 1 biển
20 Cung cấp boulon mô tả kỹ thuật chương V 14 con
K BIỂN BÁO TRÊN ĐX.06 ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚ ĐỨC - PHÚ TÚC (TỪ CẦU PHÚ LONG ĐẾN GIÁP CẦU MIỄU TRẮNG) XÃ PHÚ ĐỨC
1 Đào đất trồng trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 1,536 m3
2 Lắp dựng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
3 Cung cấp trụ biển báo L=4m mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
4 Cung cấp trụ biển báo L=3m mô tả kỹ thuật chương V 14 trụ
5 Bê tông móng cọc đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) (đs 6-8) mô tả kỹ thuật chương V 1,475 m3
6 Cung cấp biển báo chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
7 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
8 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 14 biển
9 Cung cấp boulon mô tả kỹ thuật chương V 36 con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.224.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.448.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->