Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:06:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,926,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý sạt lở ta luy âm KM11+900 | |||
| 1 | Đào cải dòng, đào đất hữu cơ, đào cấp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 92,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 gia cố taluy âm đường | Theo hồ sơ thiết kế | 147,36 | m3 |
| 3 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| B | Xử lý sạt lở ta luy âm KM27+257 | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 202,4995 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 chân kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 84,2875 | m3 |
| 3 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | rọ |
| 4 | Rải vải địa lắp đặt bên trong kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m2 |
| 5 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| C | KHE CO GIÃN CẦU GỐC PHÁT + KHUẨY TÁT | |||
| 1 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.082,4506 | Kg |
| 2 | Đục bỏ BT khe co giãn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Khoan lỗ D20, dài L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | Lỗ |
| 5 | Bơm keo cấy cốt thép Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4985 | Lít |
| 6 | Bộ khe co giãn răng lược MS-RS22-15A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | BT khe co giãn không co ngót, đông cứng nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 8 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm cũ dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC D40, L=1300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 10 | Cút nối D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Thép định vị: 240x40x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0144 | Kg |
| 12 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Vít nở D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| D | Xử lý sạt lở ta luy âm KM33+370 | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất hữu cơ, đào cấp nền đường, đào cải dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 298,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.284,7932 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 chân kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 53,0707 | m3 |
| 4 | Đào móng kè đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,6595 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | rọ |
| 6 | Rải vải địa lắp đặt bên trong kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 7 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| E | Xử lý sạt lở ta luy âm KM33+064 | |||
| 1 | Đắp đất K95 chân kè rọ đá (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6355 | m3 |
| 2 | Đào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0023 | m3 |
| 3 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | rọ |
| 4 | Rải vải địa lắp đặt bên trong kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 5 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 6 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| F | Xử lý sạt lở ta luy âm KM32+540 | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất hữu cơ, đào cấp nền đường, đào cải dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 203,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 790,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 chân kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 36,724 | m3 |
| 4 | Đào móng kè đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,7735 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | rọ |
| 6 | Rải vải địa lắp đặt bên trong kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 7 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 8 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| G | Xử lý sạt lở ta luy âm KM29+920 | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 504,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, đắp chân kè rọ đá K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13.572,3 | m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đào cải dòng suối và đào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 1.647,3 | m3 |
| 4 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | rọ |
| 5 | Rải vải địa lắp đặt bên trong kè rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m2 |
| 6 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 7 | Cắm biển báo chỗ ngoặt nguy hiểm W.201a, b | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| H | BỔ SUNG HỆ THỐNG ATGT TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Trồng hộ lan tôn sóng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 2 | Biển 225, tam giác, trường học | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | biển |
| 3 | Biển 442, chữ nhật (chợ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 4 | Biển 434a, chữ nhật, bến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | biển |
| 5 | Biển 423a,b, người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 6 | Biển R420; R421; R419, chữ nhật (khu dân cư, địa phận | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| I | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 1.769.000.000 VNĐ (Hợp đồng tương tự phải đảm bảo là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.769.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi