Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370004-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:11:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM10+990 – KM11+370
C Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 51,9 m3
D Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 22 m
2 Đào bỏ mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 146,96 m3
3 Lu tăng cường K95 đạt K98 nt 137,78 m3
4 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax37.5 nt 73,48 m3
5 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax25 (gia cố XM 5%) nt 73,48 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 2.123,01 m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm đen nt 24,72 m3
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 6cm nt 2.123,01 m2
9 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 3,5 100tấn
E Mặt đường
1 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V E-HSMT 278,06 m
2 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 278,06 m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 2.288,76 m2
4 Bù vênh Bê tông nhựa C19 nt 9,95 m3
5 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 2.123,01 m2
6 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 3,16 100tấn
F An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 29,62 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 27,5 m2
G ĐOẠN KM13+900 – KM14+390
H Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 162,02 m3
I Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 44 m
2 Đào bỏ mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 316,04 m3
3 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 296,29 m3
4 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax25 (gia cố XM 5%) nt 158,02 m3
5 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax37.5 nt 158,02 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 2.737,52 m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm đen nt 34,21 m3
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 6cm nt 2.737,52 m2
9 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 4,56 100tấn
J Mặt đường
1 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V E-HSMT 358,71 m
2 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 358,71 m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 2.737,52 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19 - dày 6cm nt 2.737,52 m2
5 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 3,78 100tấn
K An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 39,95 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 49,5 m2
L ĐOẠN KM14+510 – KM14+730
M Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 78,33 m3
N Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 584,21 m2
2 Bù vênh mặt đường đá dăm đen nt 10,39 m3
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 6cm nt 584,21 m2
4 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,05 100tấn
O Mặt đường
1 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V E-HSMT 106,23 m
2 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 106,23 m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 1.260,13 m2
4 Bù vênh Bê tông nhựa C19 nt 8,95 m3
5 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 1.209,95 m2
6 Sản xuất BTN bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,88 100tấn
P An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 20,07 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 16,5 m2
Q ĐOẠN KM15+495 – KM15+730
R Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 48,68 m3
S Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 11 m
2 Đào bỏ mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 52,62 m3
3 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 49,34 m3
4 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax25 (Gia cố XM 5%) nt 26,31 m3
5 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax37.5 nt 26,31 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 1.173,01 m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm đen nt 12,57 m3
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 6cm nt 1.173,01 m2
9 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,91 100tấn
T Mặt đường
1 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V E-HSMT 179,5 m
2 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 179,5 m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 1.173,01 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 1.173,01 m2
5 Sản xuất BTN bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,62 100tấn
U An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 21,25 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 20,63 m2
V ĐOẠN KM16+137 – KM16+395
W Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 78,99 m3
X Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 33 m
2 Đào bỏ mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 133,85 m3
3 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 102,96 m3
4 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax37.5 nt 54,91 m3
5 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax25 (Gia cố XM 5%) nt 54,91 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 1.657,22 m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm đen nt 37,91 m3
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 6cm nt 1.657,22 m2
9 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 3,16 100tấn
Y Mặt đường
1 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V E-HSMT 220,6 m
2 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 220,6 m
3 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 nt 1.657,22 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 1.657,22 m2
5 Sản xuất BTN bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 2,29 100tấn
Z An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 17,32 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 13 m2
AA ĐOẠN KM17+100 – KM18+00
AB Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V E-HSMT 187,95 m3
AC Mặt đường hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 11,83 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 1.183,36 m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 1.183,36 m2
4 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,91 100tấn
AD Mặt đường láng nhựa hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 15,06 100m2
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 518,17 m3
3 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax25 (Gia cố XM 5%) nt 35,37 m3
4 Xây dựng lớp CPĐD loại I Dmax37.5 nt 35,37 m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 1.727,22 m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 5cm nt 1.727,22 m2
7 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 1,99 100tấn
AE Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 4.783,67 m2
2 Bù vênh Bê tông nhựa C19 nt 31,38 m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 4.783,67 m2
4 Sản xuất BTN bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí đổ nt 7,32 100tấn
AF An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 51,8 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 55 m2
AG RÃNH ĐOẠN KM2+805 – KM2+945
AH Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 108,8 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 5,44 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 353,49 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 13,91 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 1.478,79 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 43,57 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 2.762,76 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 82,8 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 12,7 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 138 Tấm
AI Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 28 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 4,2 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 16,91 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 1,85 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 10,36 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 488,74 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 420 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 1,76 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 14 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 11,2 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 2,02 m3
12 Xây dựng khe co nt 1,54 m
AJ Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 15,18 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 20,7 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 138 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 12,42 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 8,28 m3
6 Xây dựng khe co nt 12,65 m
7 Xây dựng khe giãn nt 2,15 m
AK RÃNH ĐOẠN KM3+570 – KM4+180 (bên phải)
AL Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 96,5 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 11,58 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 1.110,71 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 60,48 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 4.746,76 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 140,21 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 12.012 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 360 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 55,2 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 600 Tấm
AM Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 10 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 12,07 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 1,32 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 4,7 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 349,1 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 300 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 1,34 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 14 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 8 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 1,44 m3
12 Xây dựng khe co nt 8,05 m
AN Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 66 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 90 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 585 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 51,3 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 36 m3
6 Xây dựng khe co nt 55 m
7 Xây dựng khe giãn nt 6 m
AO Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 11,91 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 1,04 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 63,71 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 1,92 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,9 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
AP RÃNH ĐOẠN KM4+560 – KM5+100 (bên trái)
AQ Rãnh thường
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 592,65 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 32,36 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 2.535,99 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 67,8 m3
5 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 6.426,42 kg
6 Ống nhựa PVC D32mm nt 192,6 m
7 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 29,53 m3
8 Lắp đặt tấm đan nt 321 Tấm
AR Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 88 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 26,4 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 179,92 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 19,67 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 70,18 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 5.201,59 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 4.470 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 19,97 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 149 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 119,2 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 21,46 m3
12 Xây dựng khe co nt 16,39 m
AS Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 12,58 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,85 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 52,16 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 1,57 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,95 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
AT RÃNH ĐOẠN KM6+300 – KM6+660 (bên phải)
AU Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 75,73 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 75,73 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 411,74 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 27,92 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 1.919,58 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 53,14 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 5.545,54 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 166,2 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 25,48 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 277 Tấm
AV Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 22 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 6,6 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 26,57 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 2,9 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 8,85 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 768,02 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 660 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 2,95 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 22 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 17,6 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 3,17 m3
12 Xây dựng khe co nt 2,42 m
AW Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 30,47 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 41,55 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 273,5 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 24,93 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 16,62 m3
6 Xây dựng khe co nt 25,39 m
7 Xây dựng khe giãn nt 3,31 m
AX Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 7,54 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,54 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 35,66 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 1,03 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,95 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 100,1 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 3 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 0,67 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 5 Tấm
11 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
AY RÃNH ĐOẠN KM6+700 – KM7+170 (bên phải)
AZ Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 140,35 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 16,84 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 832,62 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 48,18 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 3.644,38 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 118,14 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 9.569,56 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 286,8 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 43,98 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 478 Tấm
BA Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 90 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 27 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 108,67 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 11,88 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 40,39 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 3.141,9 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 2.700 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 12,06 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 90 ck
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 72 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 12,96 m3
12 Xây dựng khe co nt 9,9 m
BB Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đỏ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 52,58 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 71,7 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 444 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 43,02 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 24,6 m3
6 Xây dựng khe co nt 43,82 m
7 Xây dựng khe giãn nt 4,98 m
BC Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 30,49 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 1,33 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 78,23 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 4,2 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,92 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 202,4 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 6,07 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 1,35 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 9 Tấm
11 Đá hộc xếp khan nt 1,63 m3
BD RÃNH ĐOẠN KM7+350 – KM7+630
BE Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 119,9 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 14,39 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 575,92 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 27,22 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 2.450,18 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 72,54 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 5.405,4 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 162 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 24,84 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 270 Tấm
BF Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 10 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 12,07 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 1,32 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 5,3 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 349,1 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 300 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 1,34 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 10 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 8 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 1,44 m3
12 Xây dựng khe co nt 1,1 m
BG Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đỏ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 29,7 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 40,5 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 252,5 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 24,3 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 14,1 m3
6 Xây dựng khe co nt 24,75 m
7 Xây dựng khe giãn nt 3,25 m
BH RÃNH ĐOẠN KM10+650 – KM11+100 (bên phải)
BI Rãnh thường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 29,7 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3,56 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 801,39 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 38,3 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 3.425,07 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 109,19 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 7.607,6 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 228 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 34,96 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 380 Tấm
BJ Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 20 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 6 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 24,15 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 2,64 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 10,5 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 698,2 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 600 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 2,68 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 20 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 16 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 2,88 m3
12 Xây dựng khe co nt 2,2 m
BK Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đỏ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 41,8 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 57 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 337 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 34,2 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 17,64 m3
6 Xây dựng khe co nt 34,83 m
7 Xây dựng khe giãn nt 4,17 m
BL Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 10,24 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,9 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 62,53 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 2,53 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,94 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
BM RÃNH ĐOẠN KM10+650 – KM11+100 (bên trái)
BN Rãnh thường
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 830,13 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 38,1 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 3.488,66 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 102,52 m3
5 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 7.567,56 kg
6 Ống nhựa PVC D32mm nt 226,8 m
7 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 34,78 m3
8 Lắp đặt tấm đan nt 378 Tấm
BO Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 42 m
2 Đào bỏ mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 12,6 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định nt 50,72 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 5,54 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 22,79 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 1.466,22 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 1.260 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 5,63 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 42 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 25,2 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 6,05 m3
12 Xây dựng khe co nt 4,62 m
BP Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 41,58 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 56,7 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 321 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 34,02 m3
5 Xây dựng khe co nt 34,65 m
6 Xây dựng khe giãn nt 4,15 m
BQ Cửa xả
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V E-HSMT 10,34 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,91 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 61,64 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 2,61 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,94 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
BR ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L (50x50x4mm) nt 188,856 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 nt 0,773 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 80,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 22,2 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie nt 101 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 300 m
10 Hệ khung biển báo nt 5 lần
11 Lắp đặt trụ rào chắn di động nt 657 cọc
12 Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình nt 3.900 m
13 Nhân công đảm bảo giao thông nt 15 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->