Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326756-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210234008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:18:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
4 Ván khuôn móng cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,444 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,949 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,088 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m3
12 Đất thừa tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 10m³/1km
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,816 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,648 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,598 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m
25 Kẻ roon trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,864 m3
30 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
31 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,384 m3
B Phần Thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m2
2 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,655 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,197 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,828 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,062 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,543 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,035 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,909 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
35 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,619 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
41 Gia công Xà gồ thép hộp 60x120*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 tấn
42 Cầu phong thép hộp 30x60*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
43 Litô thép hộp 30x30*1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 tấn
45 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m2
C Phần hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,636 m2
2 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,2 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,475 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,109 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,293 m2
6 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,419 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,76 m
8 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Đắp logo giáo dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Vẽ trang trí mảng trang trí trục 3-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
11 Đắp búp măng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Ốp tường gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,44 m2
13 Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,128 m2
14 Gia công lắp dựng kính tráng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
15 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
16 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,464 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,256 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 m2
19 Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,29 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,109 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.741,824 m2
22 Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi; cửa sổ nhôm xinfa nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cầu chì 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
19 Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Lắp đặt van khóa nước D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt van khóa nước D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 SXLD bộ van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt máy bơm nước 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hệ thống tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
9 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
18 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,858 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
30 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
32 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
34 Nắp đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Chống sét
1 Cung cấp Kim thu sét D50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
6 Bộ giăng trụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Thép tấm gia cố chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 kg
8 Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Trụ đỡ ,ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
H Phần PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4, 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3, 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ lắp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.014E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->