Gói thầu: Gói thầu số 21TC.SCL2021: Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV do TTĐ Đông Bắc 1 quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21TC.SCL2021: Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV do TTĐ Đông Bắc 1 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:04:00 đến ngày 2021-04-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,624,175,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,800,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV Quảng Ninh – Mông Dương | |||
| 1 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m (kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 20 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | sợi |
| 2 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m, ( kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 10 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | sợi |
| 3 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 20m ( kèm 02 cờ tiếp địa, 04 bu lông M16x65, rông đen, đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | sợi |
| 4 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép tròn CT3-Ф12, dài 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 5 | Cung cấp VTTB Cáp đồng trần 70mm2, dài 19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 6 | Cung cấp VTTB và gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng, d=14,2mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 7 | Gia công Mối hàn Cadweld (Thuốc 90gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối |
| 8 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) (5,7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,8 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m3 |
| 12 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-4x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Sợi |
| 13 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-8x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Sợi |
| 14 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Sợi |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cọc |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | Cọc |
| 17 | Khoan lỗ Ф18 vào thanh cái cột để bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | Lỗ |
| 18 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 19 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.379,2 | m3 |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m (đường kính giếng khoan 140mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | giếng |
| 21 | Hàn nối Cadweld giữa thép CT3-Ф12 mạ kẽm với dây tiếp địa đồng 70mm2 và giữa dây đồng 70mm2 với cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) bằng mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mối |
| 22 | Lắp đặt dây đồng 70mm2, dài 19m liên kết cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) vào lỗ giếng khoan sâu 20m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 23 | Lấp giếng tiếp địa bằng hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 25 | Rải sợi tiếp địa CT3-Ф12 mạ kẽm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 26 | Hàn nối giữa sợi tiếp địa cũ hiện hữu với sợi tiếp địa CT3-Ф12 nối với giếng ( mối hàn dài 10cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mối |
| 27 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 28 | Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Sợi |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | VT |
| 30 | Phá dỡ kè đá hộc cũ và xây lại kè móng đá hộc mới bằng vữa xi măng M75# (tận dụng lại đá hộc cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 31 | Phá dỡ và xây lại tường gạch chỉ dày 10cm, vữa xi măng M75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| B | Sửa chữa, cải tạo hệ thống tiếp địa giảm thiểu sự cố do sét trên đường dây 500kV Quảng Ninh – Hiệp Hòa | |||
| 1 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m (kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 20 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Sợi |
| 2 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 50m, ( kèm 01 cờ tiếp địa, 02 bộ bu lông M16x65, rông đen, đai ốc + 10 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Sợi |
| 3 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép dẹt CT3-40x6, dài 20m ( kèm 02 cờ tiếp địa, 04 bu lông M16x65, rông đen, đai ốc). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 4 | Cung cấp VTTB và gia công Tiếp địa thép tròn CT3-Ф12, dài 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 5 | Cung cấp VTTB Cáp đồng trần 70mm2, dài 19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 6 | Cung cấp VTTB và gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng, d=14,2mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 7 | Gia công Mối hàn Cadweld (Thuốc 90gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối |
| 8 | Cung cấp Hóa chất giảm điện trở đất (GEM) (8,56 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,6 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng máy, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.673,6 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,6 | m3 |
| 12 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-4x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Sợi |
| 13 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-8x50-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Sợi |
| 14 | Rải, lắp đặt sợi tiếp địa loại TD1T-2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Cọc |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m bằng thủ công đất cấp 3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.080 | Cọc |
| 17 | Khoan lỗ Ф18 vào thanh cái cột để bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | Lỗ |
| 18 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 2), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,6 | m3 |
| 19 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.403,2 | m3 |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m (đường kính giếng khoan 140mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | giếng |
| 21 | Hàn nối Cadweld giữa thép CT3-Ф12 mạ kẽm với dây tiếp địa đồng 70mm2 và giữa dây đồng 70mm2 với cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) bằng mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mối |
| 22 | Lắp đặt dây đồng 70mm2, dài 19m liên kết cọc thép mạ đồng (d=14,2mm, dài 2,4m) vào lỗ giếng khoan sâu 20m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 23 | Lấp giếng tiếp địa bằng hóa chất giảm điện trở đất (GEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 bằng máy , kích thước (0,4mx1mx8m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 25 | Rải sợi tiếp địa CT3-Ф12 mạ kẽm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 26 | Hàn nối giữa sợi tiếp địa cũ hiện hữu với sợi tiếp địa CT3-Ф12 nối với giếng (mối hàn dài 10cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mối |
| 27 | Lấp rãnh tiếp địa từng lớp 20cm, tưới nước đầm chặt (đất cấp 3), hệ số K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 28 | Thu hồi sợi tiếp địa phần nổi trên mặt đất dài 1m (sợi kèm cờ và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Sợi |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | VT |
| 30 | Phá dỡ kè đá hộc cũ và xây lại kè móng đá hộc mới bằng vữa xi măng M75# (tận dụng lại đá hộc cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 31 | Phá dỡ đường bê tông cũ và xây lại đường bê tông mới bằng vữa xi măng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5937E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.500.000.000 VND. - Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công tiếp địa cho đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi