Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:02:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,633 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,538 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,801 | 100m3 |
| B | Phần đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 657,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,57 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.173,994 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,296 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại nền sau khi đào (tạm tính với chiều dày 30cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,779 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,814 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380,787 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,89 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,8 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,933 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,851 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 918,667 | m3 |
| C | Phần Bó gạch xây | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,868 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,226 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,75 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,366 | m3 |
| D | Phần Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tấm sóng 3.320x310x3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,301 | Tấm |
| 2 | Cột ống thép 160x160x4mm; h=1.85m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Chiếc |
| 3 | Nắp bịt đầu cột D160 x 160 x2 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Chiếc |
| 4 | Tấm thép đệm 160x160x360mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Chiếc |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Tấm |
| 6 | Tiêu phản quang (tam giác - flim 3M 3900) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Chiếc |
| 7 | Bu lông M18x35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208 | Bộ |
| 8 | Bu lông M20x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| E | Phần Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,708 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,054 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.631,395 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,734 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,458 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,658 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,325 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,662 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,849 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,06 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.494 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.126728E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.625345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: mặt đường bê tông, rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.792.473.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi