Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401222-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:01:00 đến ngày 2021-04-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG + SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 348 m
2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 119,28 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 632,591 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10,7415 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 22,5156 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 423,9963 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 424,0455 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 65,829 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 59,648 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1.978,7642 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 115,92 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 196,2147 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 111,8616 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 237,45 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 160,1415 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 108,48 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 108,48 m2
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 608,531 m2
19 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 14,7 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 59,648 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 65,829 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,04 m2
23 Sản suất cửa đi nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 67,2 m2
24 Sản suất cửa sổ nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 72 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 386,4 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2.352,226 m2
27 Quả cầu chắn giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 8 quả
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,696 100m
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 16 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 50 m
32 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10 cái
33 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10 bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 20 cái
35 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10 cái
36 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10,1946 1m3
37 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 63,8 1m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4,023 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,5053 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 37,8035 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 74,2235 m2
42 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 34,0029 m3
43 Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 51,9351 m3
44 Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 46,98 m3
45 Láng xi ka trên mặt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 391,5 m2
46 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 200 m
47 Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,5375 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 691,18 m2
49 Lát gạch Ten ta zo KT: 400x400 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 691,18 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 50,75 m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,261 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,161 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,205 m3
54 Vệ sinh lại rãnh cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10 công
55 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 100 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->