Gói thầu: Xây dựng công trình Chợ xã Minh An, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356920-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Chợ xã Minh An, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210356775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:53:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH CHỢ
B Phầm móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,2194 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 52,2547 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,969 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 21,3422 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3764 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 5,1113 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6447 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0646 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,6444 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,6653 tấn
11 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 21,1451 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9061 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0243 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,7499 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,7722 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 30,1607 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 13,5882 m3
18 Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 5x5 Chương V. E-HSMT 93,92 m
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,424 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 14,424 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,334 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 23,64 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,4 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 39,4 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,4428 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,055 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1672 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1459 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 152 cái
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,3392 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,464 m3
C Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 24,3739 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 173,416 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 173,416 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 78,373 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 363,429 m2
6 Đắp nẹp trang trí Chương V. E-HSMT 47,4 m
7 Nhân công trang trí trục 1+7 Chương V. E-HSMT 10 công
8 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,5639 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,563 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 139,607 m2
11 Thép 14 liên kết khung K1 đỡ xà gồ Chương V. E-HSMT 32 cái
12 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,1859 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,186 tấn
14 Tăng đơ D14 Chương V. E-HSMT 28 cái
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 1,7691 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 1,647 tấn
17 Bu lông D18 VK1 L=300 Chương V. E-HSMT 40 cái
18 Bu lông D16 BK2 L=200 Chương V. E-HSMT 20 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 128,2791 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,7703 100m2
21 Diềm mái + úp nóc rộng 600 Chương V. E-HSMT 55,4704 m
22 Máng nước khổ rộng 300 Chương V. E-HSMT 47,68 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
24 Phễu thu nước Chương V. E-HSMT 8 cái
25 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
26 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
27 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 8 cái
28 Thép fi6 đỡ máng tôn + Sơn lắp đặt Chương V. E-HSMT 8 kg
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 6,7475 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,5559 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0806 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,8679 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3355 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,441 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,5143 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2878 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1096 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,4863 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,406 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,2406 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 0,4004 tấn
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 23,6992 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 15,87 m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,1223 m3
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,16 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,16 m
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,2956 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 22,296 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 22,2956 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,2956 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 53,46 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 53,46 m2
53 Sản xuất vách kính cố định kính 2 lớp 6,38 Chương V. E-HSMT 16,2 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,528 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 21,528 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,186 100m2
D Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 140 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 150 m
11 Bình chữa cháy Chương V. E-HSMT 6 bình
12 Nội quy - tiêu lênh Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Tủ đựng bình Chương V. E-HSMT 2 bộ
E Thu sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 64 m
4 Bật đỡ dây Fi 10 Chương V. E-HSMT 40 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 12 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 90,8 m
7 Bù thép D12 lên D14 Chương V. E-HSMT 29,056 kg
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 14 cọc
9 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 36,32 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3632 100m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 3 Điểm
F KI ỐT - NHÀ VỆ SINH - BỂ CHỨA RÁC
G Nhà ki ốt bán hàng L = 15,5 m (4 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT 13,824 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 11,52 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,768 100m2
4 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 3,9125 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,858 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,9764 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,56 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2438 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,1724 m3
10 Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm D90x2,5 Chương V. E-HSMT 0,5546 tấn
11 Thép bản mãu chân cột + đầu cột + đầu kèo Chương V. E-HSMT 527,52 kg
12 Bu lông d16 L=400 Chương V. E-HSMT 160 cái
13 Bu lông đầu cột Chương V. E-HSMT 160 cái
14 Lắp dựng cột thép cả bản mã Chương V. E-HSMT 1,0825 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi) Chương V. E-HSMT 13,9 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,8148 100m2
17 Úp nóc + diềm mái + máng Chương V. E-HSMT 98,32 m
18 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x1,4 Chương V. E-HSMT 0,9821 tấn
19 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x20x1,2 Chương V. E-HSMT 0,3327 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,315 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,8935 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,894 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 37,024 m2
H Nhà ki ốt bán hàng L = 22,9 m (1 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT 4,8384 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,032 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2688 100m2
4 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 3,9125 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2959 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,976 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,988 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0826 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,8159 m3
10 Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm D90x2,5 Chương V. E-HSMT 0,1941 tấn
11 Thép bản mãu chân cột + đầu cột + đầu kèo Chương V. E-HSMT 184,632 kg
12 Bu lông d16 L=400 Chương V. E-HSMT 56 cái
13 Bu lông đầu cột Chương V. E-HSMT 56 cái
14 Lắp dựng cột thép cả bản mã Chương V. E-HSMT 0,3786 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi) Chương V. E-HSMT 4,865 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,0397 100m2
17 Úp nóc + diềm mái + máng Chương V. E-HSMT 31,98 m
18 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x1,4 Chương V. E-HSMT 0,3627 tấn
19 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x20x1,2 Chương V. E-HSMT 0,1248 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,488 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,3127 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,313 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 15,7584 m2
I Nhà vệ sinh:
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 13,323 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0491 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6264 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,5188 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2012 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1092 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0249 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1387 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,279 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,021 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,4442 m3
12 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 17,1094 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,04 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 4,04 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0169 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0068 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. E-HSMT 0,003 tấn
18 Sản xuất cửa nhôm kính dưới pa nô nhôm trên kính màu sữa dày 6,38 mm (nhôm thanh dày 1.1) Chương V. E-HSMT 2,94 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 2,94 m2
20 Khóa cửa nhôm kính Chương V. E-HSMT 2 bộ
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,36 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 3,36 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,5911 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 25,8 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 63,376 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 63,376 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 30,63 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 30,63 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,192 100m2
30 Tôn úp hồi + úp nóc Chương V. E-HSMT 12,4 m
31 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0676 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,068 tấn
J Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,4845 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,9058 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2058 100m3
4 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,619 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,238 m3
6 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. E-HSMT 0,0142 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0523 tấn
8 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,6884 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 7,4572 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,104 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,248 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 21,248 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1022 m3
14 Sản xuất lắp đặt tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0719 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0355 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 1 Cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,132 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0128 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0025 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0106 tấn
K Chân đặt téc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT 0,768 m3
2 San lấp khối lượng đất đào Chương V. E-HSMT 0,768 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,797 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0458 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0026 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0161 tấn
7 Thép góc làm giá đỡ téc Chương V. E-HSMT 89,598 kg
8 Sản xuất chân téc ( Tính VL phụ) Chương V. E-HSMT 0,0896 tấn
9 Lắp dựng giá đỡ téc Chương V. E-HSMT 0,09 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 4,731 m2
11 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 6,3 m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 2,925 m3
13 San lấp khối lượng đào đất chôn đường ống Chương V. E-HSMT 6,3 m3
L Bể chứa rác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT 1,152 m3
2 San lấp khối lượng đất đào Chương V. E-HSMT 1,152 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,288 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,864 m3
5 Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,0768 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,9284 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,88 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,352 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 19,232 m2
M CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Cút nhựa D27 Chương V. E-HSMT 15 cái
4 Cút nhựa D21 Chương V. E-HSMT 10 cái
5 Tê nhựa D27x27+27x21 Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Tê nhựa D21x21 Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van khoá D27 Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt vòi D21 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van xả D15 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Măng sông nhựa D27 Chương V. E-HSMT 10 cái
11 Măng sông nhựa D21 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Côn nhựa D27+27*21 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Giắc co nhựa D27 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Băng keo Chương V. E-HSMT 1 cuộn
15 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 2 tuýp
16 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
22 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
23 Cút nhựa D76 Chương V. E-HSMT 5 cái
24 Cút nhựa D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Tê nhựa D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Côn nhựa D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 50 cái
29 Xi phông sành D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
30 Máy bơm nước từ giếng lên téc (Dây điện + Van phao tự động) Chương V. E-HSMT 1 cái
N CỔNG, KÈ ĐÁ, SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG:
O Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,1599 m3
2 San lấp khối lượng đất đào Chương V. E-HSMT 2,16 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1272 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,3236 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,2025 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0192 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình L63x63x5 Chương V. E-HSMT 0,0856 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,085 tấn
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,9567 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,52 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 29,52 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45 m
13 Tăng nhân công trang trí đỉnh đầu trụ cổng phụ Chương V. E-HSMT 1 công
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,1071 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,107 tấn
16 Tôn ốp biển Chương V. E-HSMT 46,158 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 18,58 m2
18 Chữ Alumi tên chợ Chương V. E-HSMT 1 bộ
P San nền:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 62,54 m3
2 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 62,54 m3
3 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,563 100m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 2,5632 100m3
5 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,828 100m3
Q Ránh nước:
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 48,1554 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,9395 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,135 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,297 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,1175 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,3354 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,5515 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 155 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 8,0167 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4014 100m3
R Hàng rào lưới thép B40, hàng rào gạch, Kè, tường chắn đất:
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 15,3224 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,3962 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2948 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 14,3549 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,5779 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,1668 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,727 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2512 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1753 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 125,3924 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,7726 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 177,165 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 213,2 m
14 Tăng nhân công trang trí đỉnh đầu trụ hàng rào Chương V. E-HSMT 6 công
15 Thép góc làm hàng rào Chương V. E-HSMT 546,2262
16 Thép bản liên kết hàng rào 40x5 Chương V. E-HSMT 75,9252 kg
17 Thép 12x12 Chương V. E-HSMT 32,9056 kg
18 Thép fi 6 căng lưới Chương V. E-HSMT 44,8484 kg
19 Lưới thép B.40 (3kg/m2) Chương V. E-HSMT 244,881 kg
20 Gia công hàng rào lưới thép (chỉ tính bao gồm gia công và vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 81,627 m2
21 Lắp dựng hàng rào thép Chương V. E-HSMT 81,627 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 44,3755 m2
23 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 15,9965 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,8016 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,3025 m3
26 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,1658 m3
27 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,7446 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,4956 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,1575 m3
30 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,6897 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 198,767 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,9998 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 211,767 m2
34 Đắp đất nền móng công trình Chương V. E-HSMT 7,7958 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,2785 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 46,788 m3
37 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT 16,0013 100m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,267 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 21,4605 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,1506 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 16,9425 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,753 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,3768 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,5477 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1962 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5441 tấn
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,8654 100m3
48 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,153 100m3
49 Ống nhựa thoát nước D48 Chương V. E-HSMT 50 cái
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,1 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 11 m3
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 27,0424 m3
53 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 55 m2
S Sân bê tông:
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 39,45 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 131,5 m3
3 Cắt khe co giãn Chương V. E-HSMT 370 m
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. E-HSMT 0,85 100m2
T Tấm đan qua đường - Xà mũ
1 Dỡ tấm đan cũ Chương V. E-HSMT 22 tấm
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 3,78 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,728 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0778 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,2245 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 22 cấu kiện
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,592 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2304 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1494 tấn
10 Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
U Chi phí khác
1 Chi phí thuế tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 253 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->