Gói thầu: Xây dựng công trình Chợ xã Minh An, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Chợ xã Minh An, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:53:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| B | Phầm móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,2194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 52,2547 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,3422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3764 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,1113 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6447 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,6444 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 21,1451 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9061 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0243 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,7499 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7722 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 30,1607 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 13,5882 | m3 |
| 18 | Ca máy cắt mạch làm khe co dãn ô 5x5 | Chương V. E-HSMT | 93,92 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,424 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,424 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4428 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,055 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 152 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3392 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,464 | m3 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,3739 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 173,416 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 173,416 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,373 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 363,429 | m2 |
| 6 | Đắp nẹp trang trí | Chương V. E-HSMT | 47,4 | m |
| 7 | Nhân công trang trí trục 1+7 | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,5639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 139,607 | m2 |
| 11 | Thép 14 liên kết khung K1 đỡ xà gồ | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 14 | Tăng đơ D14 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,7691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 17 | Bu lông D18 VK1 L=300 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Bu lông D16 BK2 L=200 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 128,2791 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,7703 | 100m2 |
| 21 | Diềm mái + úp nóc rộng 600 | Chương V. E-HSMT | 55,4704 | m |
| 22 | Máng nước khổ rộng 300 | Chương V. E-HSMT | 47,68 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 24 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Thép fi6 đỡ máng tôn + Sơn lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 8 | kg |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,7475 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,5559 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0806 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8679 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5143 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4863 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,406 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,2406 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,6992 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1223 | m3 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,16 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,16 | m |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,2956 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 22,296 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 22,2956 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,2956 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách kính cố định kính 2 lớp 6,38 | Chương V. E-HSMT | 16,2 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,528 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 21,528 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,186 | 100m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 12 | Nội quy - tiêu lênh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tủ đựng bình | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 4 | Bật đỡ dây Fi 10 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 90,8 | m |
| 7 | Bù thép D12 lên D14 | Chương V. E-HSMT | 29,056 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 14 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3632 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| F | KI ỐT - NHÀ VỆ SINH - BỂ CHỨA RÁC | |||
| G | Nhà ki ốt bán hàng L = 15,5 m (4 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9125 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9764 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,1724 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm D90x2,5 | Chương V. E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 11 | Thép bản mãu chân cột + đầu cột + đầu kèo | Chương V. E-HSMT | 527,52 | kg |
| 12 | Bu lông d16 L=400 | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 13 | Bu lông đầu cột | Chương V. E-HSMT | 160 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép cả bản mã | Chương V. E-HSMT | 1,0825 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi) | Chương V. E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8148 | 100m2 |
| 17 | Úp nóc + diềm mái + máng | Chương V. E-HSMT | 98,32 | m |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x1,4 | Chương V. E-HSMT | 0,9821 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x20x1,2 | Chương V. E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,8935 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,024 | m2 |
| H | Nhà ki ốt bán hàng L = 22,9 m (1 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,8384 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9125 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2959 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,976 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,988 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,8159 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tráng kẽm D90x2,5 | Chương V. E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 11 | Thép bản mãu chân cột + đầu cột + đầu kèo | Chương V. E-HSMT | 184,632 | kg |
| 12 | Bu lông d16 L=400 | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Bu lông đầu cột | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép cả bản mã | Chương V. E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi) | Chương V. E-HSMT | 4,865 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,0397 | 100m2 |
| 17 | Úp nóc + diềm mái + máng | Chương V. E-HSMT | 31,98 | m |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x1,4 | Chương V. E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x20x1,2 | Chương V. E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,7584 | m2 |
| I | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,323 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,5188 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,4442 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 17,1094 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm kính dưới pa nô nhôm trên kính màu sữa dày 6,38 mm (nhôm thanh dày 1.1) | Chương V. E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 20 | Khóa cửa nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5911 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 63,376 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 63,376 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,63 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 30,63 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp hồi + úp nóc | Chương V. E-HSMT | 12,4 | m |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,068 | tấn |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,4845 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,9058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2058 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,6884 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,4572 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,104 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,248 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,248 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1022 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0719 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| K | Chân đặt téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 2 | San lấp khối lượng đất đào | Chương V. E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 7 | Thép góc làm giá đỡ téc | Chương V. E-HSMT | 89,598 | kg |
| 8 | Sản xuất chân téc ( Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giá đỡ téc | Chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,731 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 13 | San lấp khối lượng đào đất chôn đường ống | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| L | Bể chứa rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 2 | San lấp khối lượng đất đào | Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc KN 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0768 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,9284 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,352 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 19,232 | m2 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá D27 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả D15 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa D27+27*21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Giắc co nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 1 | cuộn |
| 15 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | tuýp |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa D76 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cút nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Côn nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Xi phông sành D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm nước từ giếng lên téc (Dây điện + Van phao tự động) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | CỔNG, KÈ ĐÁ, SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG: | |||
| O | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,1599 | m3 |
| 2 | San lấp khối lượng đất đào | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1272 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,3236 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình L63x63x5 | Chương V. E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,9567 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Tăng nhân công trang trí đỉnh đầu trụ cổng phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 16 | Tôn ốp biển | Chương V. E-HSMT | 46,158 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 18 | Chữ Alumi tên chợ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| P | San nền: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 62,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 62,54 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,563 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,5632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| Q | Ránh nước: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 48,1554 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,9395 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,1175 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,3354 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 155 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,0167 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4014 | 100m3 |
| R | Hàng rào lưới thép B40, hàng rào gạch, Kè, tường chắn đất: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,3224 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3962 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2948 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,3549 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ KN 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,5779 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,1668 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2512 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 125,3924 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,7726 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 177,165 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 213,2 | m |
| 14 | Tăng nhân công trang trí đỉnh đầu trụ hàng rào | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 15 | Thép góc làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 546,2262 | |
| 16 | Thép bản liên kết hàng rào 40x5 | Chương V. E-HSMT | 75,9252 | kg |
| 17 | Thép 12x12 | Chương V. E-HSMT | 32,9056 | kg |
| 18 | Thép fi 6 căng lưới | Chương V. E-HSMT | 44,8484 | kg |
| 19 | Lưới thép B.40 (3kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 244,881 | kg |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép (chỉ tính bao gồm gia công và vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 81,627 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V. E-HSMT | 81,627 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,3755 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,9965 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3025 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1658 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,7446 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4956 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,1575 | m3 |
| 30 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6897 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 198,767 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,9998 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 211,767 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,7958 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,2785 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 46,788 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 16,0013 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,267 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,4605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,9425 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,3768 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5477 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,8654 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 49 | Ống nhựa thoát nước D48 | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 27,0424 | m3 |
| 53 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 55 | m2 |
| S | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 39,45 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 131,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 370 | m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| T | Tấm đan qua đường - Xà mũ | |||
| 1 | Dỡ tấm đan cũ | Chương V. E-HSMT | 22 | tấm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2245 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 10 | Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| U | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 253 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi