Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:27:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,686,757,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD) | |||
| 1 | Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPa | Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành | 1.440 | m |
| 2 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | như trên | 0,036 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | như trên | 0,036 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mm | như trên | 0,143 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mm | như trên | 1,208 | tấn |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250 | như trên | 1,984 | m3 |
| 7 | Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tông | như trên | 56,52 | m |
| 8 | Đào móng chiều rộng | như trên | 1,17 | 100m3 |
| 9 | Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp I | như trên | 26,262 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 0,687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | như trên | 0,746 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | như trên | 0,746 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm) | như trên | 23,915 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | như trên | 0,089 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | như trên | 29,082 | m3 |
| 16 | Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 1,64 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 3,168 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2 | như trên | 9,936 | 100m |
| 19 | Đệm cát đầu cừ bể tự hoại | như trên | 2,208 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 2,163 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 44,352 | m3 |
| 22 | Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềng | như trên | 0,826 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 49,383 | m3 |
| 24 | Rải bạt nhựa lót nền trệt | như trên | 4,574 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm) | như trên | 54,624 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | như trên | 143,437 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | như trên | 8,602 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | như trên | 15,709 | m3 |
| 29 | Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm) | như trên | 2,503 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | như trên | 1,17 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | như trên | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | như trên | 4,626 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75 | như trên | 13,67 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | như trên | 0,512 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầm | như trên | 6,051 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | như trên | 1,412 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, seno | như trên | 11,297 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | như trên | 1,764 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoại | như trên | 0,116 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6mm | như trên | 0,044 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | như trên | 0,81 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mm | như trên | 2,168 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cột đường kính 6 mm | như trên | 1,13 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột đường kính 16 mm | như trên | 6,882 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mm | như trên | 0,637 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mm | như trên | 0,592 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mm | như trên | 2,742 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mm | như trên | 1,494 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mm | như trên | 1,559 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mm | như trên | 0,155 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mm | như trên | 0,1 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mm | như trên | 8,213 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mm | như trên | 5,095 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mm | như trên | 1,332 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mm | như trên | 17,824 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mm | như trên | 0,096 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mm | như trên | 0,416 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mm | như trên | 0,035 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mm | như trên | 1,799 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mm | như trên | 0,723 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mm | như trên | 0,181 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mm | như trên | 0,105 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mm | như trên | 0,499 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mm | như trên | 0,215 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mm | như trên | 0,013 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mm | như trên | 0,005 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mm | như trên | 0,08 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mm | như trên | 0,387 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mm | như trên | 0,107 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mm | như trên | 0,197 | tấn |
| 71 | Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao | như trên | 138,974 | m3 |
| 72 | Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy | như trên | 1,671 | m3 |
| 73 | Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy | như trên | 16,711 | m3 |
| 74 | Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao | như trên | 73,035 | m3 |
| 75 | Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | như trên | 10,189 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 752,126 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 1.927,829 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | như trên | 214,078 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 287,88 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | như trên | 204,184 | m2 |
| 81 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | như trên | 752,126 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | như trên | 1.896,939 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | như trên | 1.251,239 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 2.003,365 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 1.896,939 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 731,54 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | như trên | 98,055 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 98,055 | m2 |
| 89 | Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mm | như trên | 30,89 | m2 |
| 90 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mm | như trên | 317,718 | m2 |
| 91 | Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mm | như trên | 40,838 | m2 |
| 92 | Ốp đá Marble tường cầu thang | như trên | 16,83 | m2 |
| 93 | Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75 | như trên | 123,291 | m2 |
| 94 | Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75 | như trên | 76,885 | m2 |
| 95 | Sơn Epoxy nền sàn nhà kho | như trên | 254,9 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | như trên | 139,335 | m2 |
| 97 | Khò nóng bitum chống thấm sàn mái | như trên | 284,76 | m2 |
| 98 | Cắt ron chống trượt sàn ram dốc | như trên | 20,4 | 10m |
| 99 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ | như trên | 21,188 | m3 |
| 100 | Cung cấp và trồng cỏ vào bồn | như trên | 52,97 | m2 |
| 101 | CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | như trên | 408,55 | m2 |
| 102 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | như trên | 136,548 | m2 |
| 103 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | như trên | 349,62 | m2 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | như trên | 1,02 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | như trên | 1,02 | tấn |
| 106 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | như trên | 0,933 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | như trên | 0,933 | tấn |
| 108 | CCLD Gương tráng thủy dày 5 ly | như trên | 10,8 | m2 |
| 109 | Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽm | như trên | 0,115 | tấn |
| 110 | Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽm | như trên | 0,115 | tấn |
| 111 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm | như trên | 1,712 | 100m2 |
| 112 | Lớp cách nhiệt hai túi khí | như trên | 171,248 | m2 |
| 113 | Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75 | như trên | 3,888 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 33,5 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấu | như trên | 0,19 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấu | như trên | 0,19 | tấn |
| 117 | CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20ly | như trên | 45,23 | m2 |
| 118 | Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mm | như trên | 42,15 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | như trên | 2,608 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | như trên | 12,379 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC CỬA + VÁCH KÍNH) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | như trên | 96,12 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can inox + tay vịn inox | như trên | 72,33 | m2 |
| 3 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 3,78 | m2 |
| 4 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 16,65 | m2 |
| 5 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 51,9 | m |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 68,88 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 7,56 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | như trên | 82,44 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 42,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 40,32 | m2 |
| 11 | Lắp đựng vách kính ngoài nhà | như trên | 179,54 | m2 |
| 12 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 139,86 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 39,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinh | như trên | 64,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện) | như trên | 60 | m2 |
| 16 | Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 4,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 29,28 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 46,2 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 15,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | như trên | 67,56 | m2 |
| C | XÂY DỰNG TRỤ BTS | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | như trên | 0,211 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | như trên | 0,013 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính 10mm | như trên | 0,01 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | như trên | 0,005 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính 16mm | như trên | 0,01 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | như trên | 0,019 | tấn |
| 7 | Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néo | như trên | 3 | đoạn |
| 8 | Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néo | như trên | 3 | đoạn |
| 9 | Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néo | như trên | 1 | đoạn |
| 10 | Kim thu sét mạ kẽm dài 2m | như trên | 1 | bộ |
| 11 | Đai dây néo PL 160x10 | như trên | 4 | bộ |
| 12 | Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sét | như trên | 22 | cái |
| 13 | Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sét | như trên | 228 | cái |
| 14 | Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U ) | như trên | 96 | cái |
| 15 | Yếm cáp | như trên | 32 | cái |
| 16 | Tăng đơ loại 3,5T | như trên | 16 | cái |
| 17 | Chốt trụ vòng U CH12E | như trên | 16 | cái |
| 18 | Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1 | như trên | 11 | bộ |
| 19 | Bu lông neo 14, L=920mm | như trên | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp dây néo | như trên | 295,02 | m |
| 21 | Lắp ráp cột anten 21m | như trên | 1 | tấn |
| 22 | Dựng cột anten dây néo 21m | như trên | 0,876 | cột |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | như trên | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | như trên | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | như trên | 1,408 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2) | như trên | 7,92 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | như trên | 1,408 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100 | như trên | 0,654 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | như trên | 0,918 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | như trên | 0,704 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | như trên | 1,396 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | như trên | 0,388 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | như trên | 0,432 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | như trên | 1,656 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | như trên | 0,081 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100 | như trên | 1,064 | m3 |
| 17 | Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250 | như trên | 0,958 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | như trên | 1,642 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | như trên | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | như trên | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | như trên | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | như trên | 0,139 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | như trên | 0,229 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụ | như trên | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | như trên | 0,182 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | như trên | 0,008 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | như trên | 0,06 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mm | như trên | 0,054 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính 6 mm | như trên | 0,011 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính 14 mm | như trên | 0,07 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | như trên | 0,015 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | như trên | 0,172 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm | như trên | 0,041 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mm | như trên | 0,258 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mm | như trên | 0,019 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mm | như trên | 0,339 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mm | như trên | 0,002 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mm | như trên | 0,01 | tấn |
| 39 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao | như trên | 2,356 | m3 |
| 40 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao | như trên | 0,494 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 30,14 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 2,44 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | như trên | 5,44 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 4,32 | m2 |
| 45 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 19,04 | m2 |
| 46 | Bả matít vào tường ngoài nhà | như trên | 30,14 | m2 |
| 47 | Bả matít vào tường trong nhà | như trên | 2,44 | m2 |
| 48 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | như trên | 28,8 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 30,14 | m2 |
| 50 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 31,24 | m2 |
| 51 | Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mm | như trên | 1,65 | m2 |
| 52 | Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mm | như trên | 10,24 | m2 |
| 53 | Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm) | như trên | 1,488 | m2 |
| 54 | Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mm | như trên | 9,9 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ) | như trên | 3,52 | m2 |
| 56 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | như trên | 2 | cái |
| 57 | CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ) | như trên | 1,96 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ) | như trên | 0,36 | m2 |
| 59 | CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ) | như trên | 2,94 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75 | như trên | 23,49 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh... | như trên | 21,84 | m2 |
| 62 | CCLD Gương tráng thủy dày 5 ly | như trên | 0,24 | m2 |
| E | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 0,907 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | như trên | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | như trên | 13,493 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2) | như trên | 75,897 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | như trên | 13,493 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | như trên | 9,01 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | như trên | 6,746 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | như trên | 14,288 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | như trên | 2,953 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | như trên | 8,205 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100 | như trên | 5,94 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | như trên | 8,134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | như trên | 0,503 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | như trên | 0,473 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | như trên | 1,641 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | như trên | 0,981 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm | như trên | 1,821 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | như trên | 0,069 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | như trên | 0,651 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mm | như trên | 0,535 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột đường kính 6 mm | như trên | 0,267 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đường kính 12 mm | như trên | 0,843 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | như trên | 0,223 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | như trên | 1,127 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mm | như trên | 0,118 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mm | như trên | 0,387 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mm | như trên | 0,011 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao | như trên | 31,627 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao | như trên | 28,177 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | như trên | 1,152 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 847,361 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | như trên | 163,87 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 164,096 | m2 |
| 36 | Bả matít vào tường ngoài nhà | như trên | 847,361 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | như trên | 327,966 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 1.175,327 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit lên cột và tường bảng bên | như trên | 27,78 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm) | như trên | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mm | như trên | 1 | bộ |
| 42 | CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện) | như trên | 225,819 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | như trên | 564,243 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào | như trên | 414,063 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhà | như trên | 414,063 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 414,063 | m2 |
| 47 | Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thép | như trên | 4,728 | m3 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | như trên | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | như trên | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | như trên | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | như trên | 0,56 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2) | như trên | 3,15 | 100m |
| 7 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | như trên | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | như trên | 0,28 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | như trên | 0,416 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | như trên | 0,189 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | như trên | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | như trên | 0,025 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | như trên | 0,006 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | như trên | 0,017 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | như trên | 0,022 | tấn |
| 16 | Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | như trên | 0,93 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit đen vào tường | như trên | 3,85 | m2 |
| 18 | CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ) | như trên | 3 | cái |
| 19 | CCLĐ bulon M16 dài 250mm | như trên | 12 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 5,005 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | như trên | 12,125 | 100m2 |
| 3 | Rải đá dăm 0x4 sân đường | như trên | 225,564 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250 | như trên | 173,185 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mm | như trên | 7,974 | tấn |
| 6 | Cắt khe co dãn 3mx3m | như trên | 15,088 | 10m |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng | như trên | 4,471 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | như trên | 8,942 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | như trên | 67,062 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 67,062 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0 | như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5A | như trên | 9 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | như trên | 3 | cái |
| 4 | Shuntrip 220V | như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá áp | như trên | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất | như trên | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Rơle bảo vệ mất pha | như trên | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5A | như trên | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5A | như trên | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL) | như trên | 1 | bộ |
| 11 | Busbar 200A | như trên | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năng | như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | như trên | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kA | như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kA | như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kA | như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | như trên | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Tụ bù 10kVAr | như trên | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độ | như trên | 2 | cái |
| 27 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | như trên | 1 | hộp |
| 29 | Busbar 100A | như trên | 1 | hệ |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5A | như trên | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | như trên | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | như trên | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | như trên | 1 | hộp |
| 50 | Busbar 100A | như trên | 1 | hệ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5A | như trên | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | như trên | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | như trên | 1 | hộp |
| 72 | Busbar 100A | như trên | 1 | hệ |
| 73 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5A | như trên | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | như trên | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | như trên | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kA | như trên | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | như trên | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | như trên | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | như trên | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | như trên | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2 | như trên | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kA | như trên | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | như trên | 4 | cái |
| 96 | Hàn hóa nhiệt | như trên | 6 | điểm |
| 97 | Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4m | như trên | 6 | cọc |
| 98 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | như trên | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12W | như trên | 39 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14W | như trên | 170 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trần | như trên | 68 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65 | như trên | 2 | bộ |
| 103 | CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trần | như trên | 156 | m |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạ | như trên | 49 | cái |
| 110 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạ | như trên | 5 | cái |
| 111 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 112 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | như trên | 25 | m |
| 113 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | như trên | 23 | m |
| 114 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | như trên | 18 | m |
| 115 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | như trên | 8 | m |
| 116 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | như trên | 27 | m |
| 117 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | như trên | 8 | m |
| 118 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | như trên | 97 | m |
| 119 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | như trên | 8 | m |
| 120 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | như trên | 1.389 | m |
| 121 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | như trên | 4.254 | m |
| 122 | Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40 | như trên | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20 | như trên | 1.505 | m |
| 124 | Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40 | như trên | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20 | như trên | 602 | cái |
| 126 | Lắp đặt Box PVC 110x110 | như trên | 14 | hộp |
| 127 | Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngã | như trên | 279 | hộp |
| 128 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 129 | CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5 | như trên | 14 | m |
| 130 | CCLĐ Nối thang | như trên | 5 | Cái |
| 131 | CCLĐ Giá đở thang | như trên | 14 | Cái |
| 132 | CCLĐ Thép góc L50x5 | như trên | 6 | m |
| 133 | CCLĐ Tắc kê nở M10 | như trên | 28 | Cái |
| 134 | CCLĐ Bulong M10 | như trên | 28 | Cái |
| 135 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 136 | CCLĐ Trunking 250x100x1.5 | như trên | 5 | m |
| 137 | CCLĐ Nối | như trên | 2 | Cái |
| 138 | CCLĐ Tê | như trên | 1 | Cái |
| 139 | CCLĐ Co | như trên | 2 | Cái |
| 140 | CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6 | như trên | 3 | Cái |
| 141 | CCLĐ Ty treo M6 | như trên | 1 | m |
| 142 | CCLĐ Bát treo | như trên | 3 | Cái |
| 143 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 144 | CCLĐ Trunking 100x50x0.8 | như trên | 64 | m |
| 145 | CCLĐ Nối | như trên | 21 | Cái |
| 146 | CCLĐ Tê | như trên | 3 | Cái |
| 147 | CCLĐ Co | như trên | 3 | Cái |
| 148 | CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6 | như trên | 43 | Cái |
| 149 | CCLĐ Ty treo M6 | như trên | 17 | m |
| 150 | CCLĐ Bát treo | như trên | 43 | Cái |
| 151 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 152 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2h | như trên | 19 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2h | như trên | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2W | như trên | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạ | như trên | 27 | cái |
| 156 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 157 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | như trên | 30 | m |
| 158 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | như trên | 203 | m |
| 159 | Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20 | như trên | 193 | m |
| 160 | Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20 | như trên | 77 | cái |
| 161 | Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngã | như trên | 27 | hộp |
| 162 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 163 | Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modul | như trên | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | như trên | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | như trên | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | như trên | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | như trên | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mA | như trên | 1 | cái |
| 169 | Hàn hóa nhiệt | như trên | 4 | điểm |
| 170 | Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4m | như trên | 4 | cọc |
| 171 | Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2m | như trên | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6m | như trên | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15W | như trên | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bóng đèn led 12W | như trên | 14 | bộ |
| 175 | Lắp đặt trụ đèn 0.8m | như trên | 14 | cột |
| 176 | Lắp đặt bóng đèn led 55W | như trên | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đèn | như trên | 4 | cột |
| 178 | Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trần | như trên | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạ | như trên | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạ | như trên | 4 | cái |
| 182 | Vật tư phụ kèm theo | như trên | 1 | lô |
| 183 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | như trên | 10 | m |
| 184 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | như trên | 320 | m |
| 185 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | như trên | 160 | m |
| 186 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | như trên | 246 | m |
| 187 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | như trên | 43 | m |
| 188 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | như trên | 160 | m |
| 189 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | như trên | 300 | m |
| 190 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | như trên | 69 | m |
| 191 | Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100 | như trên | 0,78 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30 | như trên | 3,86 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20 | như trên | 82 | m |
| 194 | Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20 | như trên | 26 | cái |
| 195 | Lắp đặt Box PVC 110x110 | như trên | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngã | như trên | 3 | hộp |
| 197 | Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp I | như trên | 95 | m3 |
| 198 | Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | như trên | 95 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng, chiều rộng | như trên | 1,176 | m3 |
| 200 | Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75 | như trên | 2,64 | m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | như trên | 0,168 | m3 |
| 202 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | như trên | 0,008 | tấn |
| 203 | SXLD ván khuôn gỗ hố ga điện | như trên | 0,008 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | như trên | 3 | cái |
| 205 | Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | như trên | 11,328 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 1,92 | m2 |
| 207 | Xếp gạch làm dấu 4x8x18cm | như trên | 818 | viên |
| 208 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | như trên | 288 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLĐ Internet router modem | như trên | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15u | như trên | 1 | hộp |
| 3 | CCLĐ Access swicht 16 port | như trên | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Patch panel 16 port | như trên | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Wireless access point | như trên | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt) | như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTP | như trên | 186 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngã | như trên | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổi | như trên | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nền | như trên | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20 | như trên | 25 | cái |
| 12 | CCLĐ kẹp ống điện PVC D20 | như trên | 47 | cái |
| 13 | CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mm | như trên | 12 | m |
| 14 | CCLĐ Trungking 100x50x0.8mm | như trên | 21 | m |
| 15 | CCLĐ Co trungking 100x50mm | như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | như trên | 0,65 | 100m |
| 17 | CCLĐ Máy chiếu | như trên | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ cáp VAG (10m) | như trên | 1 | sợi |
| 19 | Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...) | như trên | 1 | lô |
| 20 | CCLĐ SWITCH 16 PORT STP | như trên | 1 | bộ |
| 21 | CCLĐ UPS 2KVA | như trên | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ MÀN HÌNH LCD | như trên | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66 | như trên | 4 | bộ |
| 24 | CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE. | như trên | 3 | bộ |
| 25 | Kéo rải cáp 4P-cat6 UTP | như trên | 302 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | như trên | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt hộp box 110x110 | như trên | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổi | như trên | 84 | m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | như trên | 29 | cái |
| 30 | CCLĐ kẹp ống điện PVC D20 | như trên | 56 | cái |
| 31 | Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...) | như trên | 1 | lô |
| 32 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | như trên | 45 | m |
| 33 | Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4m | như trên | 6 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | như trên | 6 | mối |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5m | như trên | 1 | hộp |
| 36 | Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...) | như trên | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.n | như trên | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25) | như trên | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25) | như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25) | như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25) | như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm | như trên | 4 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển cụm bơm | như trên | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm | như trên | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25) | như trên | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25) | như trên | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25) | như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25) | như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25) | như trên | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21) | như trên | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | như trên | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp) | như trên | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp) | như trên | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | như trên | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168) | như trên | 0,82 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 0,21 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 0,79 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60) | như trên | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90) | như trên | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42) | như trên | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60) | như trên | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'') | như trên | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168) | như trên | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42) | như trên | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60) | như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75) | như trên | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 94 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60) | như trên | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90) | như trên | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114) | như trên | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60) | như trên | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90) | như trên | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114) | như trên | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140) | như trên | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30) | như trên | 6 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30) | như trên | 29,5 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300) | như trên | 6 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400) | như trên | 59 | mối nối |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 0,61 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 0,11 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42) | như trên | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90) | như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 0,54 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | như trên | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60) | như trên | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60) | như trên | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114) | như trên | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 0,94 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 0,88 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27) | như trên | 0,66 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21) | như trên | 2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21) | như trên | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25) | như trên | 0,95 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21) | như trên | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21) | như trên | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27) | như trên | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27) | như trên | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21) | như trên | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27) | như trên | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'') | như trên | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'') | như trên | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'') | như trên | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'') | như trên | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'') | như trên | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21) | như trên | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27) | như trên | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27) | như trên | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27) | như trên | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34) | như trên | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | như trên | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'') | như trên | 46 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60) | như trên | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21) | như trên | 55 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27) | như trên | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34) | như trên | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25) | như trên | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25) | như trên | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42) | như trên | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệ | như trên | 1 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng | như trên | 4,17 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | như trên | 14 | m3 |
| 131 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | như trên | 281 | m3 |
| 132 | Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200 | như trên | 2,375 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | như trên | 0,291 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | như trên | 11,088 | m3 |
| 135 | Đắp cát đệm đầu cừ | như trên | 4,148 | m3 |
| 136 | Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2) | như trên | 23,333 | 100m |
| 137 | Nạo vét bùn đầu cừ tràm | như trên | 4,148 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | như trên | 1,924 | m3 |
| 139 | Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng | như trên | 6,455 | m3 |
| 140 | Bê tông thành hố ga dày | như trên | 1,17 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | như trên | 4,556 | m3 |
| 142 | SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính | như trên | 0,134 | tấn |
| 143 | SXLD cốt thép tường đường kính | như trên | 0,141 | tấn |
| 144 | SXLD cốt thép tường đường kính | như trên | 0,247 | tấn |
| 145 | SXLD cốt thép tấm đan | như trên | 0,169 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ga | như trên | 0,275 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | như trên | 13 | cái |
| 148 | Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75 | như trên | 5,728 | m3 |
| 149 | Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75 | như trên | 0,296 | m3 |
| 150 | Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | như trên | 31,348 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | như trên | 6,815 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mm | như trên | 6,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mm | như trên | 6,7 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mm | như trên | 6,7 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mm | như trên | 6,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồng | như trên | 1 | hệ |
| 6 | Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồng | như trên | 1 | hệ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt ống đồng | như trên | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩm | như trên | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2 | như trên | 188 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2 | như trên | 4.990 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20 | như trên | 29 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20 | như trên | 306 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC Ø20 | như trên | 102 | cái |
| 14 | CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20 | như trên | 204 | cái |
| 15 | Lắp đặt Box PVC 80x80 | như trên | 21 | hộp |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | như trên | 1 | hệ |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mm | như trên | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mm | như trên | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mm | như trên | 0,5 | 100m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt ống nước | như trên | 1 | hệ |
| 21 | Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Pa | như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200 | như trên | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200 | như trên | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200 | như trên | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150 | như trên | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150 | như trên | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150 | như trên | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300 | như trên | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Vuông giảm 350x300 | như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Vuông giảm 300x250 | như trên | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 350x150 | như trên | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Gót dày 250x150 | như trên | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt VCD D150 | như trên | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | như trên | 16 | m |
| 35 | Vật tư phụ ống gió | như trên | 1 | hệ |
| 36 | Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Pa | như trên | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt louver ktc: 400 x 200 | như trên | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200 | như trên | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200 | như trên | 21 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150 | như trên | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200 | như trên | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Gót dày 200x150 | như trên | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt RAG 200x200 | như trên | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vuông giảm 250x150 | như trên | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống gió mềm D150 | như trên | 24 | m |
| 46 | Vật tư phụ | như trên | 1 | hệ |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDC | như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ hiển thị phụ | như trên | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | như trên | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | như trên | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | như trên | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5A | như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/fr | như trên | 511 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/fr | như trên | 222 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | như trên | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia hai ngã | như trên | 43 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | như trên | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | như trên | 647 | m |
| 14 | Lắp đặt ống mềm D16 | như trên | 86 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | như trên | 221 | cái |
| 16 | CCLĐ kẹp ống PVC D20 | như trên | 431 | cái |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | như trên | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150 | như trên | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | như trên | 60 | m |
| 3 | Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4m | như trên | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51m | như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | như trên | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sét | như trên | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trần | như trên | 30 | m |
| 8 | CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trần | như trên | 20 | cái |
| 9 | CCLĐ Tăng đơ cáp | như trên | 3 | cái |
| 10 | CCLĐ bộ đếm sét | như trên | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | như trên | 1 | lô |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100 | như trên | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mm | như trên | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20m | như trên | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van góc DN50 | như trên | 6 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8kg | như trên | 17 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 5kg | như trên | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350 | như trên | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20m | như trên | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mm | như trên | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc DN65 | như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | như trên | 11 | bộ |
| 14 | Bảng tiêu lệnh PCCC | như trên | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích mù DN65 | như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | như trên | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mm | như trên | 0,61 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | như trên | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mm | như trên | 0,02 | 100m |
| 21 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | như trên | 6 | cái |
| 22 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65 | như trên | 3 | cái |
| 23 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50 | như trên | 11 | cái |
| 24 | Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50 | như trên | 7 | cái |
| 25 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | như trên | 11 | cái |
| 26 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65 | như trên | 15 | cái |
| 27 | Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | như trên | 15 | cái |
| 28 | Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100 | như trên | 2 | cái |
| 29 | Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65 | như trên | 3 | cái |
| 30 | Đào kênh mương rộng | như trên | 0,26 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | như trên | 0,26 | 100m3 |
| 32 | Cùm U treo ống DN100 | như trên | 6 | bộ |
| 33 | Cùm U treo ống DN65 | như trên | 26 | bộ |
| 34 | Cùm O treo ống DN65 | như trên | 9 | bộ |
| 35 | Cùm O treo ống DN50 | như trên | 3 | bộ |
| 36 | Vật tư phụ phòng cháy chữa cháy | như trên | 1 | lô |
| 37 | Giá đỡ và ty treo | như trên | 1 | lô |
| O | THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm thử tải cọc | như trên | 3 | tim |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60m | như trên | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60m | như trên | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65m | như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi