Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 17:47:00 đến ngày 2021-03-20 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,700,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ ATGT | |||
| B | I. CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Di chuyển cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 4 | Vận chuyển cây, gốc cây đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| C | II. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | II.1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,37 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,87 | m3 |
| 3 | Đào khuôn mở rộng đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,48 | m3 |
| 4 | Đắp hè, lề và taluy độ chặt K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.497,33 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi đầm chặt K=1,10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.642,96 | m3 |
| 6 | Đắp bù móng mở rộng K = 0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,71 | m3 |
| 7 | Đắp móng mở rộng K=0,95 dày 60cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,11 | m3 |
| 8 | Đắp móng mở rộng đất núi K=0,98 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,52 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi đầm chặt K=1,16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,5232 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2732 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6985 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6088 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6512 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6512 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 959,47 | m3 |
| E | II.2. Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | 100m2 |
| F | II.3. Đan rãnh, bó vỉa, khóa hè, lát hè. | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,09 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,2 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.248 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,55 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6534 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,99 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa vị trí cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 10 | Vữa lót đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,46 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021 | cấu kiện |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | 100m3 |
| 13 | Vữa lót đệm móng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,54 | m2 |
| 14 | Lát gạch TERRAZOO 40x40x4cm vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876,54 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông khóa hè đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,48 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép khóa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3376 | 100m2 |
| 17 | Vữa đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974 | cái |
| G | II.4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | SX biến báo tam giác 70x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x30 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | SX biển phản quang 70x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| H | B. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| I | I. Đào mương hoàn trả | |||
| 1 | Đào mương đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,11 | m3 |
| 2 | Đắp mương đất tận dụng từ đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,01 | m3 |
| J | II. Rãnh rọc BTCT B=0,5m, thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980,83 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,67 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5773 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,93 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,1 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6266 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1451 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525,75 | cấu kiện |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,18 | m |
| K | III. Cải tạo rãnh dọc BTCT B=0,8m hiện có | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6288 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cấu kiện |
| L | IV. Cải tạo rãnh dọc BTCT B=0,7 hiện có | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0727 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,17 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5559 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9 | cấu kiện |
| M | V. Hố thu các loại | |||
| N | V.1. Hố thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép góc viền ga 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| O | V.2. Hố thu loại 2 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,65 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 10 | Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4462 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| P | V.3. Hố thu loại 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,66 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| Q | V.4. Hố thu loại 4 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,07 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 5 | Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 9 | Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| R | VI. Cửa thu các loại | |||
| S | VI.1. Cửa thu nước loại 1. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1757 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Song chắn rác Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| T | VI.2. Cửa thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2456 | 100m2 |
| 3 | Song chắn rác Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| U | VII. Cống thu D400 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7813 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2573 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,66 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m3 |
| V | VIII. Cống D600 vị trí cọc 6+4,5m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3363 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| W | IX. Cống D600 vị trí cọc 9+3,4m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7788 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng cống đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| X | X. Rãnh đầu cống trái B=0,8m, nối dài | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,18 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| Y | XI. Cống D600 vị trí cọc 32 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,67 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8088 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng cống đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, thanh thải đi đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| Z | XII. Cống hộp BxH = 0,8x0,8 vị trí cọc TC7-1,5m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,67 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,747 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu , đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| AA | C. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AB | I. Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 3 | Đèn LED 90W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bóng |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,26 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,9 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 cột |
| 13 | Dây M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 988,38 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16+M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 16 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 10 đầu cốt |
| AC | II. Hào cáp chiếu sáng QĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| AD | III. Hào cáp chiếu sáng NĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,962 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 753 | m |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,619 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,619 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4834 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9262 | 100m3 |
| AE | IV. Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,3 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột tiếp địa đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0152 | m3 |
| AF | V. Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1556 | m3 |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Bu lông f8x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AG | VI. Móng cột chiếu sáng 7m MT7 | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1924 | 100m3 |
| 10 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cọc |
| 11 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 829,26 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | 100m |
| AH | D. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.070.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi