Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319644-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210319170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 17:47:00 đến ngày 2021-03-20 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ ATGT
B I. CHUẨN BỊ THI CÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 gốc cây
3 Di chuyển cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cột
4 Vận chuyển cây, gốc cây đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
C II. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
D II.1. Nền mặt đường
1 Đào cấp đất cấp 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,37 m3
2 Đào hữu cơ dày 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 717,87 m3
3 Đào khuôn mở rộng đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.398,48 m3
4 Đắp hè, lề và taluy độ chặt K=0,90. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.497,33 m3
5 Vật liệu đất núi đầm chặt K=1,10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.642,96 m3
6 Đắp bù móng mở rộng K = 0,90. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 273,71 m3
7 Đắp móng mở rộng K=0,95 dày 60cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.129,11 m3
8 Đắp móng mở rộng đất núi K=0,98 dày 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 562,52 m3
9 Vật liệu đất núi đầm chặt K=1,16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 652,5232 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2732 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6985 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6088 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,6512 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,6512 100m2
15 Vận chuyển đất đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 959,47 m3
E II.2. Kết cấu vuốt rẽ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2832 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 100m2
F II.3. Đan rãnh, bó vỉa, khóa hè, lát hè.
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1798 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,09 m3
4 Vữa xi măng đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 337,2 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.248 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,55 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6534 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,99 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa vị trí cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1095 tấn
10 Vữa lót đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 265,46 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.021 cấu kiện
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8765 100m3
13 Vữa lót đệm móng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 876,54 m2
14 Lát gạch TERRAZOO 40x40x4cm vỉa hè, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 876,54 m2
15 Đổ bê tông khóa hè đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,48 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép khóa hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3376 100m2
17 Vữa đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,4 m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 974 cái
G II.4. An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,76 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,56 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 SX biến báo tam giác 70x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x30 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 SX biển phản quang 70x30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Đào móng cột, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
10 Đào móng cột, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,66 m3
H B. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
I I. Đào mương hoàn trả
1 Đào mương đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,11 m3
2 Đắp mương đất tận dụng từ đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 298,01 m3
J II. Rãnh rọc BTCT B=0,5m, thiết kế mới
1 Đào móng rãnh đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 980,83 m3
2 Đắp trả móng rãnh K=0,90. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 412,67 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,64 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5773 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,93 m3
7 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.472,1 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,21 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6266 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,16 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3373 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1451 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 525,75 cấu kiện
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,18 m
K III. Cải tạo rãnh dọc BTCT B=0,8m hiện có
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,44 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,51 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,572 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,72 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6182 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6288 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131 cấu kiện
L IV. Cải tạo rãnh dọc BTCT B=0,7 hiện có
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,48 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0727 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,17 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1182 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5559 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,9 cấu kiện
M V. Hố thu các loại
N V.1. Hố thu loại 1
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,53 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0196 tấn
8 Gia công khung thép góc viền ga 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0967 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
12 Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1404 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
O V.2. Hố thu loại 2
1 Đào hố móng đất cấp 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,91 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1743 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,65 m3
7 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,25 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
10 Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2241 tấn
14 Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4462 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0858 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
P V.3. Hố thu loại 3
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 dày 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 m3
5 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,66 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 tấn
8 Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1934 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1278 tấn
12 Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2808 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
Q V.4. Hố thu loại 4
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
2 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,07 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
5 Gia công khung thép góc xà mũ 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1986 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
9 Gia công khung thép góc tấm đan 70x70x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1404 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
R VI. Cửa thu các loại
S VI.1. Cửa thu nước loại 1.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1757 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4008 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
8 Song chắn rác Composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đặt song chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
T VI.2. Cửa thu nước loại 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ga đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2456 100m2
3 Song chắn rác Composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
4 Lắp đặt song chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
U VII. Cống thu D400
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,6 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,7813 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,13 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,79 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1233 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 đoạn ống
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2573 100m3
11 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,66 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733 100m3
V VIII. Cống D600 vị trí cọc 6+4,5m
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,41 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3363 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0111 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1134 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0286 100m3
15 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 100m3
17 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
W IX. Cống D600 vị trí cọc 9+3,4m
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,34 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7788 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng cống đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0158 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn ống
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0578 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0567 100m2
X X. Rãnh đầu cống trái B=0,8m, nối dài
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 dày 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
5 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,18 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2181 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0369 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0292 100m3
13 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,55 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 100m3
Y XI. Cống D600 vị trí cọc 32
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,67 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8088 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng cống đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0205 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0393 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 đoạn ống
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1134 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m3
17 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,43 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 100m3
19 Đào xúc đất bằng thủ công, thanh thải đi đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m3
Z XII. Cống hộp BxH = 0,8x0,8 vị trí cọc TC7-1,5m
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,67 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,747 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1919 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0883 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 đoạn cống
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu , đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0427 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 100m3
14 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0242 100m3
AA C. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AB I. Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cột
3 Đèn LED 90W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bóng
4 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 829,26 m
6 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,13 100m
7 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,9 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bảng
11 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cửa
12 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 10 cột
13 Dây M6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 988,38 m
14 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 100m
15 Đầu cốt M16+M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 208 cái
16 Đầu cốt M6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 10 đầu cốt
AC II. Hào cáp chiếu sáng QĐ1
1 Đào hào cáp đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2376 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
5 Cát đen đệm hào cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2226 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
AD III. Hào cáp chiếu sáng NĐ1
1 Đào hào cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240,962 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,259 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 753 m
4 Cát đen đệm hào cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,619 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,619 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4834 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9262 100m3
AE IV. Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,3 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3458 100kg
4 Đào móng cột tiếp địa đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,0152 m3
AF V. Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,9 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 cọc
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1556 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
6 Rải dây thép địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AG VI. Móng cột chiếu sáng 7m MT7
1 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,64 m3
6 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,04 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1508 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1924 100m3
10 Cọc bê tông báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cọc
11 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 829,26 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,13 100m
AH D. THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->