Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:11:00 đến ngày 2021-04-01 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,433,250,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với Khoản tiền là 446.969.369 VNĐ | Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định 446.969.369 đồng | 1 | Khoản |
| B | Khối phòng HCQT + PVHT – Tổ chức ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3385 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,7938 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8316 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3894 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3729 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0523 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9256 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6537 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5755 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3783 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6486 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3052 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | tấn |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn nền trệt đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9282 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8069 | 100m2 |
| 29 | Lót cao su đáy bản tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,552 | tấn | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,402 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8282 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7022 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7022 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2067 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1625 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 39 | Ốp mặt tường bếp, sàn rửa gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8525 | m2 |
| 40 | Lát nền bếp, bồn rửa, bàn soạn thức ăn gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, Kích thước gạch ceramic 160x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7152 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,1008 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1625 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,1008 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,2633 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn vệ sinh Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,378 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,15 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường bồn hoa gạch đất nung 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,858 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng vách kính 5mm, khung nhôm hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,155 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm xi măng phủ ánh kim dày 3.5mm, kích thước 605x605mm khung nổi, khung nhôm treo trần, có chống thép đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,14 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2243 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt máng xối nhựa dày 3mm, rộng 330m, cao 270mm, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,47 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3178 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0952 | 1m2 |
| 62 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m2 |
| 63 | Gia công và lắp dựng lam nhôm hộp chắn nắng tiết diện 25,4x76,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7912 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 69 | Bê tông đáy HTH đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,548 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 79 | Láng đáy HTH, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 80 | Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 83 | Lắp đặt đèn bán nguyệt bóng Led ánh sáng trắng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 ánh sáng trắng 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che+ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo áp trần D400- 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 87 | Dimmer điều khiển quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C -2.5mm2+E/PVC-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C-25mm2 + E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 95 | MCB 2P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | MCCB 3P/63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | RCDO 3P-50A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + thanh Busbar 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | coc |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu Lavabo sứ + vòi + van + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Chậu rửa inox + vòi inox + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 (mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,055 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0385 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6135 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2891 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7881 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0865 | tấn |
| 15 | Thép bản hộp nối cọc, chân trụ rào d = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,3 | kg |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8998 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9714 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 23 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7616 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9683 | 100m2 |
| 26 | Cao su lót đáy đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6944 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9277 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5556 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8672 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5712 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,25 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,71 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,957 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| 46 | Đắp phào thành sê nô, đầu cột rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4 | m |
| 47 | Đắp vữa trang trí tường, trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,356 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm khóa tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng cửa cổng rào sắt hình, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,805 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp đặt bộ bảng chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp đặt hàng rào lưới B40, khung thép V30x3, mũi giáo D16mm, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,422 | |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | 1m2 |
| 60 | Bu lông inox 304 D12mm, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | |
| 61 | Gia công và lắp đặt hàng rào song sắt hình, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | |
| 62 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, ánh sáng trắng 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều + đế âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa lò xo luồn cáp D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 300x400x250 + thanh BUSBAR 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d = 16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| D | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4438 | 100m3 |
| 2 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4022 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4022 | 100m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5482 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8911 | m3 |
| 7 | Lơp cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,639 | m2 |
| 8 | Đắp nền cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2686 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | m3 |
| 10 | Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp cột thép hình mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4059 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp máng xối tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | Mái che | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp cột thép hình mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3526 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | 100m2 |
| G | Sân đường | |||
| 1 | Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7952 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8976 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,416 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7662 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp cao su phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0165 | tấn |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1111 | 10m |
| 10 | Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,843 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554 | m2 |
| H | Thoát nước toàn khu | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2551 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +2.20m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.84m, rộng qua mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4872 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,777 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,777 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0216 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,483 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,91 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,197 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9602 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,364 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,28 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 23 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 26 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| I | Cấp nước toàn khu | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2921 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông MJ, ĐK DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp van gang D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8406 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1522 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| J | Cấp điện toàn khu | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn đk D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn led 100w ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 choá |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện MDB 400x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thanh BUSBAR 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| K | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây tạo cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tạm tính 3 ngày/1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 100cây/lần |
| 4 | Tưới nước, bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 90 ngày (tạm tính 3 ngày /lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,905 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2649E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.903.000.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.903.000.000 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.709.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi