Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229679-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:11:00 đến ngày 2021-04-01 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,433,250,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với Khoản tiền là 446.969.369 VNĐ Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định 446.969.369 đồng 1 Khoản
B Khối phòng HCQT + PVHT – Tổ chức ăn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1301 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4715 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3385 m3
4 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,7938 100m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8316 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0042 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3894 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8965 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0765 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3729 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,614 tấn
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,262 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0523 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9256 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2504 m3
16 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6537 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5755 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3783 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6486 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3052 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,701 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7377 tấn
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m2
27 Bê tông sàn nền trệt đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9282 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8069 100m2
29 Lót cao su đáy bản tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,552 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,402 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8282 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,7022 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,7022 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9292 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2067 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1625 m2
38 Ốp tường trụ, cột vệ sinh,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
39 Ốp mặt tường bếp, sàn rửa gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8525 m2
40 Lát nền bếp, bồn rửa, bàn soạn thức ăn gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
41 Ốp chân tường, Kích thước gạch ceramic 160x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7152 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,1008 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1625 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,1008 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,2633 m2
46 Lát nền, sàn vệ sinh Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,378 m2
47 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,15 m2
48 Ốp chân tường bồn hoa gạch đất nung 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,858 m2
49 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
50 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
51 Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m2
52 Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 m2
53 Gia công và lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 m2
54 Gia công và lắp dựng vách kính 5mm, khung nhôm hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,155 m2
55 Làm trần bằng tấm xi măng phủ ánh kim dày 3.5mm, kích thước 605x605mm khung nổi, khung nhôm treo trần, có chống thép đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,14 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2243 100m2
57 Cung cấp và lắp đặt máng xối nhựa dày 3mm, rộng 330m, cao 270mm, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,47 m
58 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3178 tấn
59 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,0952 1m2
62 Gia công và lắp dựng lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m2
63 Gia công và lắp dựng lam nhôm hộp chắn nắng tiết diện 25,4x76,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7912 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
68 Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
69 Bê tông đáy HTH đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
70 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
71 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0668 m3
72 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2456 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,548 m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 m3
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m2
79 Láng đáy HTH, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
80 Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
83 Lắp đặt đèn bán nguyệt bóng Led ánh sáng trắng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
84 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 ánh sáng trắng 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
85 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che+ đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
86 Lắp đặt quạt đảo áp trần D400- 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
87 Dimmer điều khiển quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
88 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
90 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
91 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1C -2.5mm2+E/PVC-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
92 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C-25mm2 + E-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
93 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
94 Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
95 MCB 2P/16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
96 MCB 2P/20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 MCCB 3P/63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 RCDO 3P-50A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + thanh Busbar 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 coc
101 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt chậu Lavabo sứ + vòi + van + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt Chậu rửa inox + vòi inox + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
107 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
109 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
110 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
111 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
114 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
116 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác D100 (mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
118 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
121 Lắp đặt Tê giảm nhựa, đường kính 90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt van nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,055 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0385 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6135 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2038 m3
11 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2891 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7881 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0275 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0865 tấn
15 Thép bản hộp nối cọc, chân trụ rào d = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,3 kg
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
17 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
19 Bê tông cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8998 m3
20 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9714 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
23 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7616 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4372 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9683 100m2
26 Cao su lót đáy đà Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,65 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6944 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9277 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6033 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 tấn
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5556 m3
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1856 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8672 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5712 m3
40 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,25 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,71 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,957 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
44 Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,09 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,09 m2
46 Đắp phào thành sê nô, đầu cột rào vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,4 m
47 Đắp vữa trang trí tường, trụ dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,356 m2
50 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
51 Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm khóa tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
52 Gia công và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
53 Gia công và lắp dựng cửa cổng rào sắt hình, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,805 m2
54 Gia công và lắp đặt bộ bảng chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m2
56 Gia công và lắp đặt hàng rào lưới B40, khung thép V30x3, mũi giáo D16mm, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,422
57 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3699 tấn
58 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3699 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 1m2
60 Bu lông inox 304 D12mm, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 436
61 Gia công và lắp đặt hàng rào song sắt hình, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6
62 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, ánh sáng trắng 1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt quạt treo tường 60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 một chiều + đế âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa lò xo luồn cáp D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt MCB 2P/32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện 300x400x250 + thanh BUSBAR 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
72 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d = 16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
73 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
D San lấp mặt bằng
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4438 100m3
2 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4022 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4022 100m3
E Nhà xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5482 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8984 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4201 m3
5 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8911 m3
7 Lơp cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,639 m2
8 Đắp nền cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2686 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0739 m3
10 Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
13 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
14 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 tấn
15 Gia công và lắp cột thép hình mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 tấn
17 Lắp vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4059 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m2
20 Gia công và lắp máng xối tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7
21 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt co nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2+E-Cu/PVC 1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F Mái che
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8317 m3
5 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
8 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7592 tấn
9 Gia công và lắp cột thép hình mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7738 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 tấn
11 Lắp vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3526 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 100m2
G Sân đường
1 Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7952 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8976 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,244 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,416 m2
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7662 100m3
6 Trải lớp cao su phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0165 tấn
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1111 10m
10 Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,843 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554 m2
H Thoát nước toàn khu
1 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2551 100m3
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +2.20m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.84m, rộng qua mỗi bên 0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4872 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,777 m3
5 Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,777 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0216 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,483 m3
10 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,91 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,197 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9602 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 1cấu kiện
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,364 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2728 100m2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,28 m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0422 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
19 Lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
23 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
24 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m3
25 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m3
26 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
I Cấp nước toàn khu
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2921 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm, dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van gang 2 chiều, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt co nhựa đk 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt BU PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt măng sông MJ, ĐK DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp van gang D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ PVC, ĐK D90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp nối thau 2 đầu rằng ngoài D27/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8406 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1522 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4077 m3
22 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 m3
24 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
J Cấp điện toàn khu
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100 m
4 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
5 Kéo rải dây đồng tiếp địa Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,992 m3
11 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
12 Lắp dựng cột đèn gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
13 Lắp đặt cần đèn đk D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cần đèn
14 Lắp choá đèn led 100w ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 choá
15 Lắp đặt MCCB 3P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 3P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 3P-80A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tủ điện MDB 400x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Thanh BUSBAR 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
21 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
K Cây xanh thảm cỏ
1 Trồng cây tạo cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cây
2 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 100m2
3 Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tạm tính 3 ngày/1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 100cây/lần
4 Tưới nước, bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 90 ngày (tạm tính 3 ngày /lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,905 100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2649E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.529E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.903.000.000 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.903.000.000 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.709.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->