Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351432-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 19:09:00 đến ngày 2021-04-02 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,541,841,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 7,8188 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 101,12 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 124,95 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 47,4 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,8 100m
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,696 100m
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,009 100m
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,795 100m
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,009 100m
10 Cừ tràm giằng ngang Chương V của E-HSMT 316 m
11 Cừ bạch đàn giằng ngang Chương V của E-HSMT 350 m
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2631 tấn
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 13,23 100m2
14 Mê bồ tấn bờ bao: 1,5x158x2+2,4x175x2 Chương V của E-HSMT 1.314 m2
15 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 121,0538 100m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 27,125 100m3
17 Gia công bản đáy và ống thép tiêu (mã vận dụng) Chương V của E-HSMT 0,1087 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,026 100m
19 Nút bít ống nhựa, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới khối nhà đa năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,534 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0738 100m3
3 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,7938 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,961 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 48 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 360 1 mối nối
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 430,38 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Chương V của E-HSMT 28,098 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 9,0707 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 31,5542 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,2312 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 6,7123 tấn
13 Thép bản nối cọc d = 6mm Chương V của E-HSMT 3.391,2 kg
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 4,32 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 72,3028 m3
16 Ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 2,1536 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 152,4719 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,4775 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4491 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,3471 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5824 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 10,8982 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1506 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2842 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3914 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,025 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,05 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,92 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,296 m3
30 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,977 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,589 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9322 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,4228 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7441 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6147 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,0406 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,111 100m2
39 Ván khuôn thép trụ giằng tường chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5288 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8122 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5746 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 151,3218 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7308 100m2
45 Lót cao su đáy sàn nền trệt, bản tam cấp, đáy đà nền Chương V của E-HSMT 1.009,9288 m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,3516 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 601,26 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 842,3416 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 296,33 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.556,9006 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 741,714 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 815,1866 m2
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6422 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,0371 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,8352 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,52 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,924 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,249 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 768,427 m2
60 Ốp tường trụ, cột vệ sinh,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) Chương V của E-HSMT 90,72 m2
61 Ốp chân tường bồn hoa gạch đất nung 60x200mm Chương V của E-HSMT 70,3975 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.192,7725 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 768,427 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.043 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.811,427 m2
66 Lát nền, sàn vệ sinh Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) Chương V của E-HSMT 33,78 m2
67 Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) Chương V của E-HSMT 169 m2
68 Lót thảm cao su tổng hợp dày 4.5mm sàn thi đấu Chương V của E-HSMT 360 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên vào lan can sảnh bên Chương V của E-HSMT 12,148 m2
70 Xây tường thẳng lan can bằng khuôn BT đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,96 m2
71 Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,3 m2
72 Láng gắn sỏi nền ram dốc dày láng 2cm Chương V của E-HSMT 16 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 247,43 m2
74 Láng sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 247,43 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 332,3 m
76 Làm trần bằng tấm xi măng tổng hợp 600x600, dày 3,5mm, khung xương nhôm Chương V của E-HSMT 62,64 m2
77 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ, khóa tốt Chương V của E-HSMT 66,5 m2
78 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt Chương V của E-HSMT 12,14 m2
79 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt Chương V của E-HSMT 8,4 m2
80 Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm Chương V của E-HSMT 1,92 m2
81 Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ, khóa tốt Chương V của E-HSMT 77,4 m2
82 Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt Chương V của E-HSMT 2,16 m2
83 Gia công và lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổ, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 77,4 m2
84 Gia công và lắp dựng khung sắt hình - kính 8mm, phụ kiện, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 273,6 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 8,64 100m2
86 Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt dạng túi khí (loại Cát Tường hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 835,2 m2
87 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
88 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mái chính, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 4,7477 tấn
89 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ mái che, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 0,2619 tấn
90 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mái che, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 0,2619 tấn
91 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Chương V của E-HSMT 11,1248 tấn
92 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m, phụ kiện liên kết, sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 11,1248 tấn
93 Cung cấp tăng đơ, ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 24 bộ
94 Gia công, lắp đặt lan can inox D60x2mm Chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
95 Cung cấp và lắp dựng lam nhôm định hình hình elip + khung đỡ + phụ kiện hoàn thiện Chương V của E-HSMT 26,52 m2
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2535 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1014 100m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1 m3
99 Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 8 100m
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1 m3
101 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
102 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1336 m3
103 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,541 m3
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,036 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6624 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0278 100m2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2736 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0311 100m2
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,04 m2
111 Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0814 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0509 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0308 tấn
114 Lắp đặt đèn ống led ánh sáng trắng dài 1,2m, 2x20W Chương V của E-HSMT 14 bộ
115 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 18 bộ
116 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, bộ sạc 2x5w, 3 giờ Chương V của E-HSMT 8 bộ
117 Lắp đặt đèn pha led kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 16 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che+ đế âm tường Chương V của E-HSMT 18 cái
119 Lắp đặt quạt đảo áp trần D400- 65W Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Dimmer điều khiển quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 5 cái
122 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 5 cái
123 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2+E-Cu/PVC-1.5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
124 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2+E-Cu/PVC-1.5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
125 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
126 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 Chương V của E-HSMT 40 m
127 Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 20mm Chương V của E-HSMT 800 m
128 MCB 2P/25A/6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
129 MCB 2P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 5 cái
130 MCCB 3P/32A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
131 RCDO 3P-40A/30mA Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 Tủ
133 Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm Chương V của E-HSMT 3 cọc
134 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
135 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
136 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Rp=71m Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Gia công và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 Trụ
138 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
139 Ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
140 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
141 Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm Chương V của E-HSMT 5 cọc
142 Lắp đặt ống nhựa đk PVC27mm Chương V của E-HSMT 40 m
143 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
144 Kẹp định vị luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Chương V của E-HSMT 30 cái
145 Bộ lọc cắt sét 3 pha 160KA/PHA Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V của E-HSMT 5 bình
147 Bình chữa cháy bột ABC Chương V của E-HSMT 5 bình
148 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 5 bảng
149 Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 5 bảng
150 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox Chương V của E-HSMT 6 bộ
151 Lắp đặt chậu Lavabo sứ + vòi + van + xi phông Chương V của E-HSMT 5 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu sứ trắng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
154 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
155 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
156 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
157 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
158 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 3,2 100m
159 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 168mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
160 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
161 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
162 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 17 cái
163 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 7 cái
164 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 28 cái
165 Lắp đặt cầu chắn rác D100 (mm ) Chương V của E-HSMT 24 cái
166 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Chương V của E-HSMT 9 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 15 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 168mm Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt co nhựa, đường kính 168mm Chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
C Hạng mục 3: Sân đường nội bộ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4571 100m3
2 Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,004 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,082 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,384 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 139,28 m2
6 Trải lớp cao su phân cách Chương V của E-HSMT 1,945 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1368 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,45 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,027 tấn
10 Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,04 m2
11 Lát gạch xi măng Chương V của E-HSMT 1.770 m2
D Hạng mục 4: Thoát nước toàn khu
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,6216 100m3
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +2.20m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.84m, rộng qua mỗi bên 0.2m) Chương V của E-HSMT 0,2148 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9182 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) Chương V của E-HSMT 9,615 m3
5 Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 Chương V của E-HSMT 9,1368 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 9,165 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,38 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2352 100m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 12,4269 m3
10 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 315,248 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,735 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,402 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 135 1cấu kiện
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,76 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,552 100m2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 55,2 m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4209 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1695 tấn
19 Lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4525 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,79 100m
E Hạng mục 5: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
F Hạng mục 6: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với khoản tiền là: 130.826.749 VND. Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định là: 130.826.749 đồng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8812762033E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.821914304E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.288.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.337.866.846 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.779.288.949 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.779.288.949 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.288.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.337.866.847 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->