Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 19:09:00 đến ngày 2021-04-02 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,541,841,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,8188 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 101,12 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 124,95 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,8 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,696 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,009 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,795 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,009 | 100m |
| 10 | Cừ tràm giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 316 | m |
| 11 | Cừ bạch đàn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2631 | tấn |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 13,23 | 100m2 |
| 14 | Mê bồ tấn bờ bao: 1,5x158x2+2,4x175x2 | Chương V của E-HSMT | 1.314 | m2 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 121,0538 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 27,125 | 100m3 |
| 17 | Gia công bản đáy và ống thép tiêu (mã vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 19 | Nút bít ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới khối nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0738 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,7938 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,961 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 430,38 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 28,098 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,0707 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 31,5542 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 6,7123 | tấn |
| 13 | Thép bản nối cọc d = 6mm | Chương V của E-HSMT | 3.391,2 | kg |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 72,3028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,1536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 152,4719 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,4775 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4491 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,3471 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5824 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 10,8982 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1506 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3914 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,977 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9322 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4228 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6147 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,0406 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,111 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép trụ giằng tường chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5288 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5746 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 151,3218 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7308 | 100m2 |
| 45 | Lót cao su đáy sàn nền trệt, bản tam cấp, đáy đà nền | Chương V của E-HSMT | 1.009,9288 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,3516 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 601,26 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 842,3416 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 296,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.556,9006 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 741,714 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 815,1866 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6422 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,0371 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8352 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,924 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,249 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 768,427 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường bồn hoa gạch đất nung 60x200mm | Chương V của E-HSMT | 70,3975 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.192,7725 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 768,427 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.043 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.811,427 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn vệ sinh Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) | Chương V của E-HSMT | 33,78 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) | Chương V của E-HSMT | 169 | m2 |
| 68 | Lót thảm cao su tổng hợp dày 4.5mm sàn thi đấu | Chương V của E-HSMT | 360 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào lan can sảnh bên | Chương V của E-HSMT | 12,148 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng lan can bằng khuôn BT đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 71 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 72 | Láng gắn sỏi nền ram dốc dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 247,43 | m2 |
| 74 | Láng sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 247,43 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 332,3 | m |
| 76 | Làm trần bằng tấm xi măng tổng hợp 600x600, dày 3,5mm, khung xương nhôm | Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, song nhôm bảo vệ, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 12,14 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính cường lực 8mm, phụ kiện đầy đủ, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 82 | Gia công và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khóa tốt | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổ, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 84 | Gia công và lắp dựng khung sắt hình - kính 8mm, phụ kiện, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt dạng túi khí (loại Cát Tường hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 835,2 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mái chính, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 4,7477 | tấn |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ mái che, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m mái che, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 91 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V của E-HSMT | 11,1248 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m, phụ kiện liên kết, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 11,1248 | tấn |
| 93 | Cung cấp tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Gia công, lắp đặt lan can inox D60x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm định hình hình elip + khung đỡ + phụ kiện hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1336 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,036 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 111 | Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 114 | Lắp đặt đèn ống led ánh sáng trắng dài 1,2m, 2x20W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 ánh sáng trắng 15W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, bộ sạc 2x5w, 3 giờ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn pha led kín nước IP-65 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che+ đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt đảo áp trần D400- 65W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Dimmer điều khiển quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2+E-Cu/PVC-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2+E-Cu/PVC-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d40 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện 20mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 128 | MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | MCB 2P/20A/6kA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | MCCB 3P/32A/30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | RCDO 3P-40A/30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x250 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 133 | Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 135 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Rp=71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 138 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 139 | Ốc xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt cọc tiếp địa L=2,4m, D16mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Kẹp định vị luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Bộ lọc cắt sét 3 pha 160KA/PHA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 147 | Bình chữa cháy bột ABC | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 148 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 149 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + vòi xịt inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu Lavabo sứ + vòi + van + xi phông | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,28 | m2 |
| 6 | Trải lớp cao su phân cách | Chương V của E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,45 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 10 | Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.770 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước toàn khu | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,6216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +2.20m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.84m, rộng qua mỗi bên 0.2m) | Chương V của E-HSMT | 0,2148 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9182 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) | Chương V của E-HSMT | 9,615 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,1368 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,4269 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 315,248 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
| F | Hạng mục 6: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với khoản tiền là: 130.826.749 VND. | Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định là: 130.826.749 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8812762033E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.821914304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.288.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.337.866.846 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.779.288.949 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.779.288.949 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.779.288.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.337.866.847 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi