Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc huyện Cẩm Giàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc huyện Cẩm Giàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:17:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,367,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoàng Xá A, Hoàng Xá B, Hoàng Xá 1, Hòa Tô – ĐL Cẩm Giàng | |||
| C | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,932 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 6 | Trát mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 7 | Hoàn trả mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| D | Phần vật tư lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Kèm S1(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-2m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-2m(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-2m(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-8Đ(ĐD)(T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 17 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Đột lỗ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | lỗ |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.122 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 27 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163 | m |
| 28 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040 | m |
| 29 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052 | m |
| 30 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | m |
| 31 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 33 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 34 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 37 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | hộp |
| 38 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m |
| 39 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 40 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 41 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | cái |
| 45 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) | 90 | cái | |
| 46 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 47 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 48 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 49 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 50 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | bộ |
| 51 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | cuộn |
| 52 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) đấu nối lại HCĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) do công tơ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) do thay xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) do công tơ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) do thay xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) do công tơ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) do thay xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 59 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 60 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 62 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 64 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 65 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 66 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| 67 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 68 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 69 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| 70 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 71 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 72 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 73 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 300A - Schneider tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 250A - Schneider tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 76 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Tấn |
| 77 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Tấn |
| 78 | Đầu cốt đồng -150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đầu cốt đồng -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 83 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| E | Phần tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo bộ TI đếm | 2 | Cái | |
| 2 | Lắp lại TI đếm | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp attomat 300A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | 1 | Bộ | |
| F | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6m | 6 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H6,5m | 10 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7,5m | 19 | Cột | |
| 4 | Xà X2-8Đ(H) | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ(ĐN)(H) | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-4Đ(H) | 19 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-4Đ(H) | 14 | Bộ | |
| 8 | Xà X1-2Đ(H) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-4Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X1L-2Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1-2Đ(LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây AV35 | 4.955 | m | |
| 15 | Dây AV50 | 9.509 | m | |
| 16 | Dây AV70 | 3.559 | m | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 40 | m | |
| 18 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 50 | m | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 16 | m | |
| 20 | Tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM | 2 | tủ | |
| 21 | Bộ TI đo (bộ 3 quả) | 2 | bộ | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 | 5 | m | |
| G | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| H | Phần chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| I | Chi phí vận chuyển đường dài: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| J | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Mậu Tài, KDC Cẩm Điền, Hoàng Xá – ĐL Cẩm Giàng | |||
| K | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| L | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 4 | Trát mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| M | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Bộ |
| 6 | Kèm S1(LT20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-2m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 14 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 15 | Đột lỗ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 16 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.738 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 25 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| 26 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704 | m |
| 27 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478 | m |
| 28 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 34 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | hộp |
| 35 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 36 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 37 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 38 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | cái |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 41 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 42 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 43 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 44 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638 | bộ |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cuộn |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935 | m |
| 50 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 51 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 52 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hòm |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 59 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 60 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hòm |
| 61 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A tận dụng, 05 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A tận dụng, 05 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 64 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 65 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 66 | Tháo bộ TI đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp lại TI đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Lắp attomat 320A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp attomat 630A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 73 | Đầu cốt đồng -240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 78 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| N | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| O | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6m | 2 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 30 | Cột | |
| 3 | Xà X2-8Đ(H) | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L-8Đ(H) | 6 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ(ĐN)(H) | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-4Đ(H) | 27 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-4Đ(H) | 9 | Bộ | |
| 8 | Xà X1-4Đ(H) | 22 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-2Đ(H) | 7 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-4Đ(H) | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 5 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-2Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây AC25 | 113 | m | |
| 14 | Dây AV35 | 6.786 | m | |
| 15 | Dây AV50 | 8.068 | m | |
| 16 | Dây AV70 | 4.095 | m | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 54 | m | |
| 18 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 60 | m | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 32 | m | |
| 20 | Tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT500A -LG lắp sang tủ thay thế | 1 | tủ | |
| 21 | Tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 630A - Huyndai, 01 AT 320A -Schneider, 02 AT 250A - Legrand lắp sang tủ thay thế | 1 | tủ | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 | 20 | m | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 15 | m | |
| P | Chi phí thí nghiệm vật tư thay thế | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 2 | bộ | |
| Q | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp nhôm AL/XLPE/PVC Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 2 | mẫu | |
| R | Chi phí vận chuyển đường dài: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| S | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các Cẩm Đoài A, Cẩm Đoài C - ĐL Cẩm Giàng | |||
| T | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Móng |
| U | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| V | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X1-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-8Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Đột lỗ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106 | m |
| 24 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | m |
| 25 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057 | m |
| 26 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 32 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | hộp |
| 33 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 34 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 35 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 36 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 40 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 41 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 42 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 43 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | bộ |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cuộn |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 50 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 59 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 60 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm đo xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 61 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 500A tận dụng, 04 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 64 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Tấn |
| 65 | Tháo bộ TI đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp lại TI đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp attomat 300A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 70 | Đầu cốt đồng -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| W | Vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| X | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ6m | 2 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H6m | 2 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 18 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 8 | Cột | |
| 5 | Tháo hạ xà X2-8Đ(H) | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X2-4Đ(H) | 24 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X1-4Đ(H) | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X1-2Đ(H) | 7 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X1L-2Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ dây AV35 | 5.086 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây AV50 | 6.229 | m | |
| 12 | Tháo hạ dây AV70 | 3.381 | m | |
| 13 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 60 | m | |
| 14 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 42 | m | |
| 15 | Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT500A -LS, 01 AT300A -LS, 01 AT300A -Schneider lắp sang tủ thay thế | 1 | tủ | |
| 16 | Tháo đồng hồ vôn | 1 | Cái | |
| 17 | Tháo đồng hồ ampe | 3 | Cái | |
| 18 | Tháo bộ chuyển mạch | 1 | Cái | |
| 19 | Tháo bộ TI đo | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 | 8 | m | |
| Y | Thí nghiệm vật tư thay thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) | 1 | Bộ | |
| Z | Thí nghiệm vật tư tận dụng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Áp tô mát 300A - tận dụng từ tủ cũ | 2 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 500A - tận dụng từ tủ cũ | 1 | cái | |
| AA | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AB | Chi phí vận chuyển đường dài: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AC | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Quảng Cư, Kim Xá 2 – ĐL Cẩm Giàng | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Móng |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| AE | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-1m(ĐD)(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 10 | Đột lỗ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 19 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.238 | m |
| 22 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 26 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | hộp |
| 27 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 28 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 29 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 30 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 32 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 33 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 34 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 35 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 36 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | bộ |
| 38 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cuộn |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 43 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm đo xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| AF | Phần thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AG | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5m | 53 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 1 | Cột | |
| 3 | Xà X2-8Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ(H) | 21 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-4Đ(H) | 25 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ(H) | 17 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X1L-2Đ(H) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Dây AV35 | 6.060 | m | |
| 11 | Dây AV50 | 9.556 | m | |
| 12 | Dây AV70 | 1.716 | m | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 100 | m | |
| 14 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 32 | m | |
| 15 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 4 | m | |
| AH | Chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AI | Chi phí vận chuyển đường dài: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi