Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc huyện Cẩm Giàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370051-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế thuộc huyện Cẩm Giàng
Số hiệu KHLCNT 20210309935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:17:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,367,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoàng Xá A, Hoàng Xá B, Hoàng Xá 1, Hòa Tô – ĐL Cẩm Giàng
C Phần xây dựng:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Móng
2 Móng cột bê tông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,932 m3
4 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,932 m3
5 Phá dỡ mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
6 Trát mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
7 Hoàn trả mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
D Phần vật tư lắp đặt:
1 Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
2 Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
3 Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
4 Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
5 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
7 Kèm S1(LT20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà X2L-1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Xà X2L-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
10 Xà X2L-2m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
12 Xà X2L-2m(ĐD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X2L-2m(ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Xà X2L-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Xà X2L-8Đ(ĐD)(T1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
17 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
18 Đột lỗ xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 lỗ
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210 m
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.122 m
21 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095 m
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 m
23 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
24 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
25 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
26 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
27 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163 m
28 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.040 m
29 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052 m
30 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323 m
31 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
33 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
34 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
36 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
37 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 hộp
38 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2 m
39 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
40 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
41 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
42 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 cái
45 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) 90 cái
46 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
47 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
48 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
49 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
50 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418 bộ
51 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201 cuộn
52 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) đấu nối lại HCĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
53 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) do công tơ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
54 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) do thay xà lánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) do công tơ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 m
56 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) do thay xà lánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
57 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) do công tơ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
58 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) do thay xà lánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
59 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
60 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
61 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
62 Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
63 Sứ hạ thế A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
64 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
65 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
66 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hòm
67 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
68 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hòm
69 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hòm
70 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
71 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hòm
72 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
73 Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 300A - Schneider tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
74 Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 250A - Schneider tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
75 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
76 Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 Tấn
77 Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 Tấn
78 Đầu cốt đồng -150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Đầu cốt đồng -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Đầu cốt đồng -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
83 Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
E Phần tháo lắp tận dụng
1 Tháo bộ TI đếm 2 Cái
2 Lắp lại TI đếm 2 Cái
3 Lắp attomat 300A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) 1 Bộ
4 Lắp attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) 1 Bộ
F Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột TĐ6m 6 Cột
2 Thu hồi cột H6,5m 10 Cột
3 Thu hồi cột H7,5m 19 Cột
4 Xà X2-8Đ(H) 3 Bộ
5 Xà X2-8Đ(ĐN)(H) 3 Bộ
6 Xà X2-4Đ(H) 19 Bộ
7 Xà X1-4Đ(H) 14 Bộ
8 Xà X1-2Đ(H) 2 Bộ
9 Xà X2L-4Đ(H) 1 Bộ
10 Móc treo MT 4 Bộ
11 Xà X2-8Đ(ĐD)(H) 2 Bộ
12 Xà X1L-2Đ(H) 1 Bộ
13 Xà X1-2Đ(LT) 1 Bộ
14 Dây AV35 4.955 m
15 Dây AV50 9.509 m
16 Dây AV70 3.559 m
17 Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 40 m
18 Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 50 m
19 Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 16 m
20 Tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); không ATM 2 tủ
21 Bộ TI đo (bộ 3 quả) 2 bộ
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 5 m
G Phần vật tư thí nghiệm mẫu:
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
H Phần chi phí thí nghiệm mẫu:
1 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 mẫu
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 1 mẫu
I Chi phí vận chuyển đường dài:
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
J Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Mậu Tài, KDC Cẩm Điền, Hoàng Xá – ĐL Cẩm Giàng
K Phần xây dựng:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Móng
2 Móng cột bê tông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
L Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
2 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,73 m3
3 Phá dỡ mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 m3
4 Trát mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m2
5 Hoàn trả mương xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 m3
M Phần vật tư lắp mới:
1 Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cột
3 Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cột
4 Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
5 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 Bộ
6 Kèm S1(LT20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà X2L-1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Xà X2L-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
9 Xà X2L-2m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
11 Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
14 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
15 Đột lỗ xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
16 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114 m
18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.738 m
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.508 m
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 m
21 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
23 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
24 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
25 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
26 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.704 m
27 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.478 m
28 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465 m
29 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cái
31 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
33 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 cái
34 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 hộp
35 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
36 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
37 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
38 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 cái
39 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 cái
40 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
41 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
42 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
43 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
44 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638 bộ
45 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cuộn
46 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
47 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219 m
48 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
49 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935 m
50 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
51 Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
52 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
54 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hòm
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Hòm
56 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
57 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Hòm
58 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hòm
59 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
60 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Hòm
61 Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 500A tận dụng, 05 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
62 Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất gồm 1 lộ attômat tổng 630A tận dụng, 05 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
63 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
64 Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
65 Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
66 Tháo bộ TI đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
67 Lắp lại TI đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
68 Lắp attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
69 Lắp attomat 320A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
70 Lắp attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
71 Lắp attomat 630A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
73 Đầu cốt đồng -240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 Đầu cốt đồng -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Đầu cốt đồng -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
77 Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
78 Cáp CU/XLPE/PVC 1x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
N Phần vật tư thí nghiệm mẫu:
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
O Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột TĐ6m 2 Cột
2 Thu hồi cột H7,5m 30 Cột
3 Xà X2-8Đ(H) 4 Bộ
4 Xà X2L-8Đ(H) 6 Bộ
5 Xà X2-8Đ(ĐN)(H) 3 Bộ
6 Xà X2-4Đ(H) 27 Bộ
7 Xà X1L-4Đ(H) 9 Bộ
8 Xà X1-4Đ(H) 22 Bộ
9 Xà X1-2Đ(H) 7 Bộ
10 Xà X2L-4Đ(H) 4 Bộ
11 Xà X2-8Đ(ĐD)(H) 5 Bộ
12 Xà X2L-2Đ(H) 1 Bộ
13 Dây AC25 113 m
14 Dây AV35 6.786 m
15 Dây AV50 8.068 m
16 Dây AV70 4.095 m
17 Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 54 m
18 Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 60 m
19 Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 32 m
20 Tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT500A -LG lắp sang tủ thay thế 1 tủ
21 Tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT 630A - Huyndai, 01 AT 320A -Schneider, 02 AT 250A - Legrand lắp sang tủ thay thế 1 tủ
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 20 m
23 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 15 m
P Chi phí thí nghiệm vật tư thay thế
1 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) 2 bộ
2 Thí nghiệm tiếp địa cột 2 bộ
Q Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 mẫu
3 Cáp nhôm AL/XLPE/PVC Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 1 mẫu
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 2 mẫu
R Chi phí vận chuyển đường dài:
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
S Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các Cẩm Đoài A, Cẩm Đoài C - ĐL Cẩm Giàng
T Phần xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Móng
U Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
2 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
V Phần vật tư lắp mới:
1 Cột BTLT PC.I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
3 Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
4 Cột BTLT PC.I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
5 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
7 Xà X2L-1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Xà X2L-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Xà X1-4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà X2-8Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
13 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
14 Đột lỗ xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128 m
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.272 m
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.078 m
18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289 m
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
21 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
22 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106 m
24 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.247 m
25 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057 m
26 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 m
27 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
29 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
30 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
32 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 hộp
33 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
34 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
35 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
36 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
37 Đầu cốt đồng -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
38 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 cái
39 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
40 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
41 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
42 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
43 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434 bộ
45 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cuộn
46 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 m
47 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
48 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
49 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585 m
50 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
51 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hòm
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hòm
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hòm
54 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Hòm
56 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
57 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
58 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
59 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
60 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm đo xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hòm
61 Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm treo gồm 1 lộ attômat tổng 500A tận dụng, 04 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
62 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
63 Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
64 Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Tấn
65 Tháo bộ TI đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 Lắp lại TI đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
67 Lắp attomat 300A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
68 Lắp attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
69 Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x50(nối tiếp CSV hạ thế, vỏ tủ)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
70 Đầu cốt đồng -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Đầu cốt đồng -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Cáp CU/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
W Vật tư thí nghiệm mẫu
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
X Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột TĐ6m 2 Cột
2 Thu hồi cột H6m 2 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 18 Cột
4 Thu hồi cột H7,5m 8 Cột
5 Tháo hạ xà X2-8Đ(H) 8 Bộ
6 Tháo hạ xà X2-4Đ(H) 24 Bộ
7 Tháo hạ xà X1-4Đ(H) 3 Bộ
8 Tháo hạ xà X1-2Đ(H) 7 Bộ
9 Tháo hạ xà X1L-2Đ(H) 1 Bộ
10 Tháo hạ dây AV35 5.086 m
11 Tháo hạ dây AV50 6.229 m
12 Tháo hạ dây AV70 3.381 m
13 Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 60 m
14 Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x16 42 m
15 Thu hồi tủ hạ thế trạm treo (các vật tư đi kèm); tận dụng lại 01 AT500A -LS, 01 AT300A -LS, 01 AT300A -Schneider lắp sang tủ thay thế 1 tủ
16 Tháo đồng hồ vôn 1 Cái
17 Tháo đồng hồ ampe 3 Cái
18 Tháo bộ chuyển mạch 1 Cái
19 Tháo bộ TI đo 1 Bộ
20 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x150 8 m
Y Thí nghiệm vật tư thay thế:
1 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 quả) 1 Bộ
Z Thí nghiệm vật tư tận dụng:
1 Thí nghiệm Áp tô mát 300A - tận dụng từ tủ cũ 2 cái
2 Thí nghiệm Áp tô mát 500A - tận dụng từ tủ cũ 1 cái
AA Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 mẫu
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 1 mẫu
AB Chi phí vận chuyển đường dài:
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AC Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Quảng Cư, Kim Xá 2 – ĐL Cẩm Giàng
AD Phần xây dựng
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Móng
2 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
3 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
AE Phần vật tư thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cột
3 Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
4 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Bộ
5 Xà X2L-1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
6 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
7 Xà X2L-1m(ĐD)(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
9 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
10 Đột lỗ xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 937 m
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937 m
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.263 m
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565 m
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
19 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919 m
20 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.899 m
21 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238 m
22 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554 m
23 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
24 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
25 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
26 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 hộp
27 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
28 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
29 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
30 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
31 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cái
32 Ghíp cáp hạ thế GN4 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
33 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần đấu nối lại hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
34 Ghíp bọc hạ thế GN2 (phần di chuyển hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
35 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
36 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522 bộ
38 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cuộn
39 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 m
40 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
41 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
42 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
43 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
45 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hòm
46 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Hòm
47 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hòm
48 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
49 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hòm
50 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hòm
51 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hòm
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm đo xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hòm
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
AF Phần thí nghiệm mẫu:
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
AG Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột H6,5m 53 Cột
2 Thu hồi cột H7,5m 1 Cột
3 Xà X2-8Đ(H) 1 Bộ
4 Xà X2-4Đ(H) 21 Bộ
5 Xà X1-4Đ(H) 25 Bộ
6 Xà X1-2Đ(H) 17 Bộ
7 Xà X2-8Đ(ĐD)(H) 1 Bộ
8 Xà X1L-2Đ(H) 2 Bộ
9 Xà X2-4Đ(ĐD)(H) 1 Bộ
10 Dây AV35 6.060 m
11 Dây AV50 9.556 m
12 Dây AV70 1.716 m
13 Cáp Al/XLPE/PVC 2x10 100 m
14 Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 32 m
15 Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 4 m
AH Chi phí thí nghiệm mẫu:
1 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 1 mẫu
AI Chi phí vận chuyển đường dài:
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->