Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346822-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 18:17:00 đến ngày 2021-03-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,626,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM19+00 – KM21+100
C Nền đường
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,22 m3
2 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) nt 263,42 m3
D Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 50,93 100m2
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 1.528,07 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 5.093,56 m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 5cm nt 3.713,26 m2
5 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 1.380,3 m2
6 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 6,49 100tấn
E Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 10.899,01 m2
2 Bù vênh = Bê tông nhựa C19 nt 90,88 m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - nút giao, dày 6cm nt 188,69 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 10.710,32 m2
5 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 17,13 100tấn
F An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 93,47 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 22 m2
G ĐOẠN KM32+970 – KM33+900
H Nền đường
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,21 m3
2 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) nt 203,59 m3
I Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 13,11 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 393,2 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 1.310,65 m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 1.310,65 m2
5 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 2,11 100tấn
J Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 5.425,61 m2
2 Bù vênh = Bê tông nhựa C19 nt 55,6 m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cm nt 5.425,61 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 8,77 100tấn
K An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 50,17 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 55 m2
L ĐOẠN KM34+850 – KM35+950
M Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) Chương V E-HSMT 14,87 m3
N Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN ≤7cm, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 3,86 100m2
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 115,68 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 385,6 m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 385,6 m2
5 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,62 100tấn
O Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 566,68 m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C19 nt 4,88 m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - dày 6cm nt 566,68 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,89 100tấn
P An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 5 m2
Q ĐOẠN KM35+616 – KM35+860
R Nền đường
1 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) Chương V E-HSMT 58,76 m3
S Xử lý mặt đường hư hỏng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN ≤7cm, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 4,4 100m2
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 132,1 m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường 1,0kg/m2 nt 440,32 m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 440,32 m2
5 Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,709 100tấn
T Mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 1.557,14 m2
2 Bù vênh bê tông nhựa C19 nt 18,3 m3
3 Rải thảm mặt đường BTN C19 - dày 6cm nt 1.557,14 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 2,57 100tấn
U An toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường + vạch chỉ hướng dày 2mm Chương V E-HSMT 21,55 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6mm nt 39,38 m2
V RÃNH ĐOẠN KM28+865-KM29+65 (2 bên)
W RÃNH BÊN PHẢI
X Rãnh thường
1 Đào bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,46 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 309,73 m3
3 Đệm đá 4x6 móng nt 19,56 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 1.434,92 kg
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 42,14 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 3.883,88 kg
7 Ống nhựa PVC D32mm nt 116,4 m
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 17,85 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 194 tấm
Y Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường BTXM 20cm Chương V E-HSMT 6 m
2 Đào bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 1,8 m3
3 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 7,25 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 0,79 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 4,44 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 209,46 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 180 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 0,76 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 6 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 4,8 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 0,864 m3
12 Xây dựng khe co nt 0,66 m
Z Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 21,34 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 29,88 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 194 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 21,34 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 11,64 m3
6 Xây dựng khe co nt 17,78 m
7 Xây dựng khe giãn nt 2,62 m
AA Cửa xả
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 17,6 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,76 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 81,73 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 1,26 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,6 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
AB RÃNH BÊN TRÁI
AC Rãnh thường
1 Cắt mặt đường BTXM 20cm Chương V E-HSMT 24,64 m
2 Đào bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 2,95 m3
3 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 312,4 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 19,15 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 1.405,36 kg
6 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 42,13 m3
7 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 3.803,8 kg
8 Ống nhựa PVC D32mm nt 114 m
9 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 17,48 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 190 Tấm
AD Rãnh qua đường
1 Cắt mặt đường BTXM 20cm Chương V E-HSMT 10 m
2 Đào bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3 m3
3 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 nt 12,07 m3
4 Đệm đá 4x6 móng nt 1,32 m3
5 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 4,5 m3
6 Gia công, lắp đặt CT tấm đan nt 349,1 kg
7 Sản xuất thép viền tấm đan nt 300 kg
8 Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 nt 1,34 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 10 Tấm
10 Lót giấy dầu mặt đường nt 6 m2
11 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 1,44 m3
12 Xây dựng khe co nt 1,1 m
AE Lề gia cố
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 20,9 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt độ chặt K98 nt 28,5 m3
3 Lót giấy dầu mặt đường nt 190 m2
4 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 nt 17,1 m3
5 Đổ BT mặt đường M150 đá 2x4 nt 11,4 m3
6 Xây dựng khe co nt 17,42 m
7 Xây dựng khe giãn nt 2,58 m
AF Cửa xả
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 10,56 m3
2 Đệm đá 4x6 móng nt 0,76 m3
3 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 81,73 kg
4 Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 nt 3,32 m3
5 Đệm đá 4x6 chân khay nt 0,12 m3
6 Đổ BT mái taluy M200 đá 2x4 nt 0,6 m3
7 Đá hộc xếp khan nt 0,82 m3
AG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L (50x50x4mm) nt 188,856 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 nt 0,773 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 80,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 22,2 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie nt 101 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 300 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 30 công
11 Hệ khung biển báo Chương V E-HSMT 5 lần
12 Lắp đặt trụ rào chắn di động nt 505 cọc
13 Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình nt 1.500 m
14 Nhân công đảm bảo giao thông nt 50 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->