Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319860-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210319767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:05:00 đến ngày 2021-03-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,497 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,7419 m3
3 Đào móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 67,6855 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8834 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,108 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3926 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2425 tấn
8 Ống thu nước D60 lỗ thu nước tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.230 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6563 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 246 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,324 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,905 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,679 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45,1574 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9877 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,173 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,316 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 457,74 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,9 m2
21 Ốp tấm nhựa sân khấu 300*600mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,68 m2
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 86,3471 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5827 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9643 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150,56 m2
26 Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,52 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124,398 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,4082 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1394 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1784 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5369 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0696 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,2018 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1262 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5985 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7952 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6122 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,8355 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,3076 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2486 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,106 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1639 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4076 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0053 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4436 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4839 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7586 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,461 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,016 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9099 m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3757 100m3
52 Đất phù sa bồn hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m3
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 79,3505 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,6606 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1937 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 368,316 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 69,496 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 368,316 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 727,426 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 727,426 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 382,2664 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 382,267 m2
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 307,9381 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 307,939 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 307,939 m2
14 Trống thấm màng khò Polime Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 334,492 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 334,493 m2
16 Xốp tôn nền dày 20cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 334,493 m2
17 Gạch hoa gió KT 200x200(khoán gọn cả lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,36 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9702 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,108 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,108 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,23 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,666 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,666 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 78,72 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 240,8 m
26 Nhân công đắp trang trí cột (2công/ cột) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 Công
27 Biển sân khấu Khung sắt hộp mặt Alumium màu đỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
28 Chữ alumium hộp "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
29 Chữ INOX hộp " HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HOÁ PHƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC" Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
30 Phông sân khấu bằng Vải nhung Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,8296 m2
31 Búa Liềm mi ca Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
32 Cờ Đảng mi ca Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
33 Bục tượng bác Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
34 Bục phát biểu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
35 Bục che chân phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,38 md
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,4979 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4635 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 110,16 m2
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,464 tấn
40 Gia công giằng mái thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2702 tấn
41 Lắp dựng giằng thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 tấn
42 Tăng đơ D16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
43 Bu lông D16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
44 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7294 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,729 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5171 100m2
47 Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52,8 md
D PHẦN CỬA
1 Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,58 m2
2 Phụ kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
3 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,3 m2
4 Phụ kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
5 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,54 m2
6 Phụ kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
7 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,23 m2
8 Phụ kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Bộ
9 Hoa sắt INOX 201 cửa sổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,4075 kg
10 Lắp dựng hoa cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,79 m2
11 Tấm compact HPL (khoán gọn cả lắp đặt + phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,66 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,84 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,84 m2
E Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4957 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2081 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6242 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0116 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2152 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0109 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0178 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cấu kiện
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,9024 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0215 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1075 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,336 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0104 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2412 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,3749 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,375 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5707 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4416 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0135 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5664 m2
G ĐIỆN CHIẾU SANG + THU SÉT + CTN
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
2 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
5 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Quận
6 Mặt 2 thiết bị + rọ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cái
7 Mặt 1 thiết bị + rọ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 385 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
11 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 215 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 476 m
16 Tê cút Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
17 Đinh vít + nở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 350 Cái
18 Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
20 Đèn LED PANEL âm trần 600x600 60W-220v Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
24 Móc Quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 hộp
28 Thép hộp mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 331,748 kg
29 Nội quy, tiêu lệnh: Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
30 Bình chữa cháy Co2: Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
31 Bình chữa cháy MFZ: Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
I THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
4 Ống thép mạ D25 h= 800 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 115 m
7 Bật đỡ dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56 Cái
8 Ống nhựa D21 luồn dây thu sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
9 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cọc
10 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
11 Đào chôn dây tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,88 1m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3488 100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
5 Cút PVC D34 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
6 Cút PVC D27 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
7 Cút PVC D21 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
8 Cút HDPE D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
9 Tê nhựa HDPE D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
10 Van khoá HDPE D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
11 Giắc co HDPE D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
12 Bộ phụ kiện nhà tắm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
18 Van xả tiểu nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
20 Van xả tiểu nữ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
26 Cút PVC D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
27 Cút PVC D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
28 Cút PVC D48 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
29 Tê PVC D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
30 Tê PVC D48-34 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
31 Phễu thu D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
32 Băng keo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 QUận
33 Keo ống 50 gram Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tuýp
34 Đai ốp giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
35 Van phao cơ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,92 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2102 100m3
K CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
L Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4013 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7296 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0069 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0052 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3786 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,791 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2691 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,016 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,573 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9919 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,96 m2
12 Chôn thép L63*63*6 trong cột ( mỗi cột 2 thanh) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,0533 kg
13 Bản lề cối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Bản lề goong cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
15 Bánh xe đỡ cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Inox (tính cả công lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 98,5421 kg
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,4329 m2
18 Chữ cao 300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 chữ
19 Chữ cao 150mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 chữ
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m3
21 Vận chuyển đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 10m3/1km
M Hàng rào đoạn B-C-D-E-G-H-K, ĐOẠN A-M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,263 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3516 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,5922 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,293 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,786 m3
6 Gạch hoa bê tông 200x200x60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 880
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7131 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9801 m3
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5539 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 451,264 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 137,907 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 589,171 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2112 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,522 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,233 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1331 100m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,438 m3
18 Vận chuyển đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9438 10m3/1km
N San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,138 100m3
2 Vận chuyển đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 183,794 10m3/1km
O Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 130 m3
3 Cắt khe co Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 86,4 10m
P Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0362 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,4119 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,4848 m3
4 Vận chuyển đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,0524 10m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,848 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 47,8032 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,93 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5712 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3914 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4082 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5437 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 180 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31 cấu kiện
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3155 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0381 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0254 tấn
Q Kè đoạn M - L dài 28m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,541 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,184 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,894 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,88 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,9559 m3
6 Trát vạch kẻ tạo hình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 91,1 m2
7 Ống thoát nước D76 (gồm công lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1578 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0421 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1508 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 m3
12 Bu lông chôn chờ lắp cột rào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
13 Sắt mặt bích 250x239mm dày 5mm mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,4874 kg
14 Gia công clan can sắt mạ kẽm ( Đã bao gồm nhân công ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7921 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,1568 m2
R Ga ra xe ( 3 cái)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,8904 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,216 1m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,742 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,408 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,68 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1002 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,4 m3
8 Mặt bích lắp chân cột thép 300x300x10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 342,5598 kg
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4241 tấn
10 Bu lông D18, L = 350mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
11 Lắp cột thép các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4245 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5103 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5103 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6182 100m2
15 Máng tôn 150*300*150mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,8 m
16 Ốp viền mái khổ 400 dày 0.45mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 67,8 m
17 Máng tôn khổ 600 dày 0.45mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,8 m
18 Thanh giá đỡ máng nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.213E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->