Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:05:00 đến ngày 2021-03-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,497 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7419 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,6855 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8834 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,108 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3926 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2425 | tấn |
| 8 | Ống thu nước D60 lỗ thu nước tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.230 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6563 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,324 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,905 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,1574 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9877 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,173 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,316 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 457,74 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 21 | Ốp tấm nhựa sân khấu 300*600mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,3471 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5827 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9643 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150,56 | m2 |
| 26 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,52 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,398 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,4082 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1394 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1784 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5369 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2018 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1262 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5985 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7952 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6122 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8355 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3076 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2486 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4076 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0053 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4436 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4839 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7586 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,461 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,016 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9099 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3757 | 100m3 |
| 52 | Đất phù sa bồn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,3505 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6606 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1937 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 368,316 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,496 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 368,316 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 727,426 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 727,426 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,2664 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,267 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,9381 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,939 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,939 | m2 |
| 14 | Trống thấm màng khò Polime | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,492 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,493 | m2 |
| 16 | Xốp tôn nền dày 20cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,493 | m2 |
| 17 | Gạch hoa gió KT 200x200(khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,36 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,108 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,108 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,666 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,666 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,72 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,8 | m |
| 26 | Nhân công đắp trang trí cột (2công/ cột) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Công |
| 27 | Biển sân khấu Khung sắt hộp mặt Alumium màu đỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Chữ alumium hộp "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Chữ INOX hộp " HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HOÁ PHƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC" | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Phông sân khấu bằng Vải nhung | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,8296 | m2 |
| 31 | Búa Liềm mi ca | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Cờ Đảng mi ca | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Bục tượng bác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Bục phát biểu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Bục che chân phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,38 | md |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,4979 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4635 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,464 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 42 | Tăng đơ D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 43 | Bu lông D16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7294 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,729 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5171 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | md |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 9 | Hoa sắt INOX 201 cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,4075 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,79 | m2 |
| 11 | Tấm compact HPL (khoán gọn cả lắp đặt + phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,84 | m2 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4957 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6242 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9024 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1075 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2412 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3749 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,375 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5707 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4416 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5664 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SANG + THU SÉT + CTN | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Quận |
| 6 | Mặt 2 thiết bị + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 7 | Mặt 1 thiết bị + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 215 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 476 | m |
| 16 | Tê cút | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | Cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Đèn LED PANEL âm trần 600x600 60W-220v | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Móc Quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 331,748 | kg |
| 29 | Nội quy, tiêu lệnh: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Bình chữa cháy Co2: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Bình chữa cháy MFZ: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| I | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ D25 h= 800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 8 | Ống nhựa D21 luồn dây thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 10 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Đào chôn dây tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,88 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3488 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Cút PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Cút HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Van khoá HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Giắc co HDPE D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Bộ phụ kiện nhà tắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Van xả tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Van xả tiểu nữ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Cút PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Cút PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Cút PVC D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Tê PVC D48-34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 31 | Phễu thu D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Băng keo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | QUận |
| 33 | Keo ống 50 gram | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| 34 | Đai ốp giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 35 | Van phao cơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,92 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2102 | 100m3 |
| K | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| L | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4013 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3786 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2691 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,573 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9919 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 12 | Chôn thép L63*63*6 trong cột ( mỗi cột 2 thanh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,0533 | kg |
| 13 | Bản lề cối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bản lề goong cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bánh xe đỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp Inox (tính cả công lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,5421 | kg |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4329 | m2 |
| 18 | Chữ cao 300mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | chữ |
| 19 | Chữ cao 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | chữ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10m3/1km |
| M | Hàng rào đoạn B-C-D-E-G-H-K, ĐOẠN A-M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,263 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3516 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5922 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,293 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,786 | m3 |
| 6 | Gạch hoa bê tông 200x200x60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 880 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7131 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9801 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5539 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 451,264 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,907 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 589,171 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2112 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1331 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,438 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9438 | 10m3/1km |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,138 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,794 | 10m3/1km |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m3 |
| 3 | Cắt khe co | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | 10m |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0362 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4119 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0524 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,848 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,8032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5712 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3914 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5437 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| Q | Kè đoạn M - L dài 28m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,184 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,894 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9559 | m3 |
| 6 | Trát vạch kẻ tạo hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,1 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước D76 (gồm công lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 12 | Bu lông chôn chờ lắp cột rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Sắt mặt bích 250x239mm dày 5mm mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4874 | kg |
| 14 | Gia công clan can sắt mạ kẽm ( Đã bao gồm nhân công ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7921 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1568 | m2 |
| R | Ga ra xe ( 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8904 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,216 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 8 | Mặt bích lắp chân cột thép 300x300x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 342,5598 | kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4241 | tấn |
| 10 | Bu lông D18, L = 350mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4245 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5103 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6182 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn 150*300*150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m |
| 16 | Ốp viền mái khổ 400 dày 0.45mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,8 | m |
| 17 | Máng tôn khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m |
| 18 | Thanh giá đỡ máng nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi