Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:04:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,515,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tim |
| B | Xây dựng mới khối lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9251 | 100m2 |
| 2 | Lót cao su để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1532 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1275 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | tấn |
| 7 | Thép nối đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,369 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8688 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2323 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9481 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng + GM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7607 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7176 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5451 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3062 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5096 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9446 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,766 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5132 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7617 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2023 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0907 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9275 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9001 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,395 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4866 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6525 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,4932 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,4932 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3125 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7838 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3362 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9656 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8467 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8025 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2465 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 64 | Đắp vữa chân cột dày 7,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4875 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,42 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,65 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường (ttrong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,921 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,8075 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9038 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,35 | m2 |
| 74 | Lát gạch Ceramic 400x400mm bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,185 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn nhựa PVC 4 lớp 5 sóng dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0446 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5884 | tấn |
| 78 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông dày 0,33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 83 | Tay vịn Inox D60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 84 | Tay vịn Inox D49x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | |
| 85 | Lắp đặt đèn LED 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED D250mm 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo treo trần D400mm 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt DIMER điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường loại 3 chấu + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 + E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 99 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | viên |
| 100 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 104 | MCB 2P/25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | MCCB 3P/32A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | MCCB 3P/20A/16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | RCD 3P/20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Tủ điện phân phối 16 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 110 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1235 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168x90x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2684 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 123 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 130 | Bình chữa cháy bột MFZ loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 131 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.119.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.595.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi