Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230023-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:04:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,515,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí thử tải cọc
1 Thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tim
B Xây dựng mới khối lớp học 06 phòng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9251 100m2
2 Lót cao su để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1532 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1275 m3
6 Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1646 tấn
7 Thép nối đầu cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0092 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,369 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8688 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8319 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2323 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9481 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1161 m3
17 Ván khuôn móng + GM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9381 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3488 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7607 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7176 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5451 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,912 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3062 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7995 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5096 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1406 m3
32 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9446 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,766 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5132 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7617 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8643 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2023 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0907 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9275 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9001 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,395 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4866 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6525 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,4932 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,4932 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3125 m2
54 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7838 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,65 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3362 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9656 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8467 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8025 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2465 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,921 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,8075 m2
64 Đắp vữa chân cột dày 7,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4875 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,42 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,65 m
67 Bả bằng bột bả vào tường (ttrong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,921 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,8075 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,921 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,8075 m2
71 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m2
72 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9038 m2
73 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,35 m2
74 Lát gạch Ceramic 400x400mm bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,185 m2
75 Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 tấn
76 Lợp mái bằng tôn nhựa PVC 4 lớp 5 sóng dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0446 100m2
77 Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5884 tấn
78 Thi công trần bằng tôn sóng vuông dày 0,33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
81 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
82 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,12 m2
83 Tay vịn Inox D60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
84 Tay vịn Inox D49x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1
85 Lắp đặt đèn LED 2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
86 Lắp đặt đèn LED D250mm 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
87 Lắp đặt quạt đảo treo trần D400mm 65w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Lắp đặt DIMER điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường loại 3 chấu + Hộp âm + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt đèn pha kín nước IP-65 100w - 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm + Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
94 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 + E 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
95 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
99 Gạch tàu làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 viên
100 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
101 Mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
103 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
104 MCB 2P/25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 MCCB 3P/32A/16kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 MCCB 3P/20A/16kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 RCD 3P/20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Tủ điện phân phối 16 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
110 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1235 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m
113 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
114 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 Lắp đặt tê nhựa uPVC D168x90x7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2684 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 m3
121 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
123 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8986 m3
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 m3
126 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
130 Bình chữa cháy bột MFZ loại 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
131 Kệ đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.119.000.000 VND);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->