Gói thầu: Nhà xưởng đội quản lý cao thế Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315983-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Nhà xưởng đội quản lý cao thế Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20210313506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:43:00 đến ngày 2021-03-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 669,960,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 149,3159 m2
2 Phá dỡ nền tam cấp láng Granito 33,2868 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 149,3159 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 78,3667 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,4797 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 8,4797 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 0,0848 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 5km (100m3/1km) 0,0848 100m3/1km
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 43,2905 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,7964 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 147,1663 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 12,675 m2
13 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 1,929 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 34,3164 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 34,834 m2
16 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Màu nâu Singfa cửa đi 2 cánh, kính mờ dày 6,38mm 10,56 m2
17 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6,38mm cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6,38mm 7,14 m2
18 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm 17,134 m2
19 Tháo khung hoa sắt: 17,134 m2
20 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm (GCLD, sơn hoàn thiện) sắt vuông đặc 14x14mm (GCLD, sơn hoàn thiện) 17,134 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 320,379 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 320,379 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 185,4189 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 185,4189 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,3296 100m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV 1,8432 1m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0719 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 M250, đá 1x2, PCB40 0,8712 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,6143 m3
30 Cụm Bu lông chân cột M14x350mm Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN 4 bộ
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 vữa XM M50, PCB40 0,1554 m3
32 Gia công cột bằng thép hình 0,0963 tấn
33 Lắp cột thép các loại 0,0963 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,6427 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,6427 tấn
36 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm 32 1 lỗ khoan
37 Bu lông nở D10mm, L=14mm 32 cái
38 Gia công xà gồ thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,26 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,26 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,5742 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 3781-83 0,863 100m2
42 Máng nước bằng tôn rộng 600, dày 0,45mm 11,5 md
43 Tôn úp biên rộng 400, dày 0,4mm 7 md
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,07 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 2 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/90mm 2 cái
B NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,6 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 35,676 m2
7 Phá dỡ nền gạch 11,2999 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,13 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,8829 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,585 m2
11 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm 1 cây
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm 1 gốc
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,056 m3
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,9799 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 65,6622 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 13,7943 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 13,7943 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 0,138 100m3
19 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 0,138 100m3/1km
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 1,13 m3
21 Đắp đất lấp hố đào gốc cây 1 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,0878 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,3502 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 12,9799 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 6,02 m
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 48,635 m2
27 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 11,7773 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,7719 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 55,5582 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,4751 100m2
31 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Màu nâu Singfa, cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6,38mm 4,095 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Màu nâu Singfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm 0,75 m2
33 Cửa và vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (đầy đủ phụ kiện) tấm Compact HPL dày 12mm (đầy đủ phụ kiện) 13,468 m2
C Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Thùng nước nóng 20L 1 bộ
2 Dây cấp nước bình nóng lạnh 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 bộ
5 Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS 3 bộ
6 Dây cấp chậu Inax A703-5 4 bộ
7 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
9 Bộ van xả cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM 2 bộ
10 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
12 Lắp đặt gương soi 3 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 3 cái
14 Lắp đặt kệ kính 3 cái
15 Lắp đặt giá treo 1 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
18 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
19 Lắp đặt giá treo 1 cái
20 Lắp đặt kệ ly 1 cái
D Hệ thống đường ống cấp nước:
1 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7) 3 công
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn 0,15 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 3 cái
6 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài PPR D32mm 1 cái
7 Lắp đặt Rắc co PPR D32mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm 12 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR D32mm 2 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR D25mm 3 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR D50mm 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm 0,12 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm 5 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,4 1m3
19 Lấp đất móng đường ống bằng thủ công 2,4 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,22 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,18 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,16 100m
23 Lắp đặt nối nhựa PVC D90mm 3 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90mm 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75mm 4 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PVC D75x60mm 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm 8 cái
31 Lắp đặt nối nhựa PVC D60mm 2 cái
E Cấp điện nhà vệ sinh:
1 Lắp đặt đèn Led T8 1x18W đèn Led T8 1x18W 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 300x300mm -12W đèn Led 300x300mm -12W 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 cái
4 Lắp đặt hộp đế âm 4 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây 3 hộp
6 Lắp đặt automat 2 pha 32A 1 cái
7 Lắp đặt automat 2 pha 20A 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 35 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 35 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 80 m
F PHẦN CỔNG:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,128 m2
2 GCLD cửa cổng thép hộp, dưới bịt tôn huỳnh 1 mặt dày 1mm; Sơn tĩnh điện 10,997 m2
3 Khóa treo 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.004E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->