Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 10:35:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,277,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 25,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 222,644 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 3,368 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V | 308,233 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 3,368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,3198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 12,4196 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V | 1.403,4035 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 1,9188 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Chương V | 222,5808 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 53,0419 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 53,0419 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V | 53,0419 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh bằng BTN hạt thô, (khối lượng riêng: 2.34T/m3) | Chương V | 536,1408 | tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 53,0419 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 127,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Chương V | 1,2792 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V | 7,5224 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 7,5224 | 100m2 |
| 24 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V | 17 | cái |
| 25 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 17 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V | 67 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V | 28,8 | m2 |
| B | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,8171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 37,48 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,88 | m3 |
| 5 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 358,3 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,92 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,9444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,6389 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,85 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 3,6032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,2716 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 256 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 246,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7872 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,5745 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè | Chương V | 652,267 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc | Chương V | 103,0592 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 25,76 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V | 186,28 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 256,57 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 73,81 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,2257 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2583 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4275 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Chương V | 161,3075 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,1385 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 16 | Sơn gờ chắn bánh 2 màu đỏ - trắng | Chương V | 43,22 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V | 50,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3533 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,17 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, gia cố hạ lưu, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V | 19 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm, tải trọng HL93 | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 10 | Vận chuyển cống D600mm đến chân công trình | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân ga | Chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông nắp | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy ga | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| E | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2514 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân | Chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép nắp ga, d | Chương V | 0,1619 | tấn |
| 6 | Cốt thép nắp ga, d>10mm | Chương V | 0,2012 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông nắp | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2462 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy ga, đệm móng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột điện | Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng cột điện | Chương V | 5,5 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông móng cột điện mác 200, đá 1x2 | Chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ di chuyển cột điện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột điện bê tông cao 12m | Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột vào vị trí | Chương V | 2 | cái |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V | 150 | công |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m (biển báo phía trước có công trường thi công) | Chương V | 2,34 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác 70cm: W.203 (đường bị thu hẹp), W.227(công trường), W.245 (đi chậm) | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c (hướng đi phải theo) | Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Cột biển báo dạng thẳng 1 cột dài 3m | Chương V | 24 | m |
| 6 | Máy bộ đàm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn pin | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Giày | Chương V | 2 | đôi |
| 11 | Áo mưa | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Quần áo bảo hộ | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Mũ công trường | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Băng đỏ | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Dây căng ĐBGT | Chương V | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.916E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Là công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: nền mặt đường BTN, rãnh thoát nước,… Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.388.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi