Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Khánh Sơn 1, TBA số 8 Khánh Sơn 1 và TBA Khe Khế thuộc xã Khánh Sơn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Na Tỳ và TBA Bản Quạnh thuộc xã Châu Thôn, huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338199-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Khánh Sơn 1, TBA số 8 Khánh Sơn 1 và TBA Khe Khế thuộc xã Khánh Sơn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Na Tỳ và TBA Bản Quạnh thuộc xã Châu Thôn, huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210338155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 07:36:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,370,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Khánh Sơn 1, TBA số 8 Khánh Sơn 1 và TBA Khe Khế thuộc xã Khánh Sơn do Điện lực Nam Đàn quản lý
1 Cột BH-7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61 Cột
2 Cột BH-8.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Cột
3 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43 Móng
4 Móng MK-8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Móng
5 Móng MK-7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Móng
6 CVX 4*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX 4*35 1.129 Mét
7 CVX 4*50 (Vật tư PCNA cấp) CVX 4*50 4.289 Mét
8 CVX 4*70 (Vật tư PCNA cấp) CVX 4*70 837 Mét
9 Khóa hãm 2*35 (Vật tư PCNA cấp) KH 2*35 6 Cái
10 Khóa hãm 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*35 42 Cái
11 Khóa hãm 4*50 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*50 78 Cái
12 Khóa hãm 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*70 49 Cái
13 Khóa đỡ 4*35 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*35 15 Cái
14 Khóa đỡ 4*50 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*50 82 Cái
15 Khóa đỡ 4*70 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4*70 3 Cái
16 Cổ dề 2 néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 176 Bộ
17 Cổ dề 4 néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
18 Cổ dề 4 néo cột đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
19 Cổ dề 4 néo cột đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
20 Ghíp 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN1 164 Cái
21 Ghíp 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN2 82 Cái
22 Ống nối vặn xoắn 35 (Vật tư PCNA cấp) ON-35 4 Cái
23 Ống nối vặn xoắn 50 (Vật tư PCNA cấp) ON-50 36 Cái
24 Ống nối vặn xoắn 70 (Vật tư PCNA cấp) ON-70 8 Cái
25 Tháo lắp hộp H1 TL.H1 9 Hộp
26 Tháo lắp hộp H2 TL.H2 30 Hộp
27 Tháo lắp hộp H4 TL.H4 15 Hộp
28 Tháo lắp hộp H3fa TL.H3fa 3 Hộp
29 Dây đai + khóa đai (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 57 Bộ
30 Tháo lắp dây nguồn CVX2*16 CVX2*16 270 Mét
31 Tháo lắp dây nguồn CVX4*25 CVX4*25 15 Mét
32 Tháo, căng lại dây CVX2*35 CVX2*35 282 Mét
33 Tháo, căng lại dây CVX4*70 CVX4*70 140 Mét
34 Đầu cốt đồng nhôm H50 (Vật tư PCNA cấp) ĐC H50 8 Cái
35 Đầu cốt đồng nhôm H70 (Vật tư PCNA cấp) ĐC H70 4 Cái
36 Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) 8 Cuộn
37 Thu hồi Xương cột BTTĐ 7.5m BTTĐ 7.5 52 Bộ
38 Thu hồi Xương cột BH 8.5m BTTĐ 8.5 4 Bộ
39 Thu hồi CVX4*35 CVX4*35 1.129 Mét
40 Thu hồi CVX4*50 CVX4*50 4.289 Mét
41 Thu hồi CVX4*70 CVX4*70 837 Mét
B Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Na Tỳ và TBA Bản Quạnh thuộc xã Châu Thôn, huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1 Cột bê tông BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61 Cột
2 Cột bê tông NPC(PC).I-10-190-4,3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cột
3 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 61 Móng
4 Móng cột MT2-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Cáp vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) VX4x50 2.011 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) VX4x35 40 Mét
7 Cáp vặn xoắn 2x35 (Vật tư PCNA cấp) VX2x35 1.718 Mét
8 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KN 4x50 43 Cái
9 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 4x50 29 Cái
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KN 4x35 36 Cái
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) KĐ 2x35 25 Cái
12 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80 Bộ
13 Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
14 Cổ dề 2 néo cột đôi CD2-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
15 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Cổ dề 2 néo CT2-T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Bộ
17 Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN1 122 Cái
18 Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN2 164 Cái
19 Đầu cốt đồng nhôm H50 (Vật tư PCNA cấp) H-50 20 Cái
20 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 26 Hộp
21 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 19 Hộp
22 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 34 Hộp
23 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ 3 pha trọn bộ H3fa 6 Hộp
24 Tháo dỡ và lắp lại Dây nguồn VX2x16 VX2x16 395 Mét
25 Tháo dỡ và lắp lại Dây nguồn VX4x25 VX4x25 30 Mét
26 Đai thép + đai hộp (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 85 Bộ
27 Thu hồi Xương cột TĐ 7,5m (chặt ngang gốc còn 6m) TĐ7,5 59 Bộ
28 Thu hồi Xương cột BH7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) BH7,5 2 Bộ
29 Thu hồi Xương cột LT10m (chặt ngang gốc còn 8,5m) LT-10 1 Bộ
30 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 CVX4x50 1.981 Mét
31 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 CVX4x35 40 Mét
32 Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 CVX2x35 763 Mét
33 Thu hồi Dây A25 A25 955 Mét
34 Thu hồi Dây A10 A10 955 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.656E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->