Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345387-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT
Số hiệu KHLCNT 20210343459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện năm 2020 chuyển sang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:22:00 đến ngày 2021-04-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 82,728 100m2
2 Đào đất tạo khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,035 100m3
3 Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 75,155 100m3
4 Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 70,532 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 29,8072 100m3
6 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,9596 100m2
7 Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường NC=30% Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 126,42 100m2
8 GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,4541 tấn
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.503,596 m3
10 Vữa xi măng Mác 75 chèn khe co giãn, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 492,84 m2
11 Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 242,592 100m
12 Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ NC =75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 36,1 100m
13 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,21 100m
14 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,85 100m
15 Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0886 tấn
16 Đào móng trụ biền báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 m3
17 Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 m3
18 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 Trụ
19 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Trụ
20 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm 3 cái
21 Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 Cái
22 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Cái
23 Cọc tiêu (12x12x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 36 cái
24 Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30,72 100m
25 Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16,32 100m
26 Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0194 tấn
27 Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,16 100m2
28 Đắp đất bờ bao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,08 100m3
29 Đào đất giữa kênh để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,983 100m3
30 Phá, dỡ bờ bao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,08 100m3
31 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,097 100m3
32 Đóng cừ tràm móng cống, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m, t/c 16cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,4624 100m
33 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0312 100m3
34 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,12 m3
35 Cung cấp lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cái
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9 mối nối
37 Cung cấp lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 1 đoạn ống
38 Ván khuôn đổ bê tông mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2239 100m2
39 Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4985 m3
40 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0359 tấn
B PHẦN CẦU NỐI
1 Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3 100m2
2 Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6618 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0297 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,7605 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0424 tấn
7 GC, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6747 100m2
8 Bê tông cọc , bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,008 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L=6m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,32 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3438 m3
11 Lắp dựng cốt thép trụ cầu nối, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0719 tấn
12 Lắp dựng cốt thép trụ cầu nối, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1323 tấn
13 Lắp dựng cốt thép trụ cầu nối, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1036 tấn
14 Bê tông trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,5856 m3
15 GCLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,284 100m2
16 SXLĐ cốt thép dầm dọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1576 tấn
17 SXLĐ cốt thép dầm dọc, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1771 tấn
18 SXLĐ cốt thép dầm dọc, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4625 tấn
19 Bê tông dầm dọc cầu nối, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,828 m3
20 Ván khuôn thép dầm dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5104 100m2
21 SXLĐ cốt thép dầm dọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0098 tấn
22 SXLĐ cốt thép dầm dọc, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0626 tấn
23 Bê tông dầm ngang, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 m3
24 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 100m2
25 GCLĐ cốt thép Bản mặt cầu, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0044 tấn
26 GCLĐ cốt thép Bản mặt cầu, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4749 tấn
27 GCLĐ cốt thép Bản mặt cầu, ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1405 tấn
28 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,388 m3
29 Ván khuôn thép bản mặt cầu cầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,801 100m2
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,186 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3694 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3694 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6783 100m
34 GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0696 tấn
35 Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,385 tấn
36 Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,064 1m2
37 Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,2 m
C PHẦN CẦU BANG SANG, 1 NHỊP 9M
1 Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,52 100m
2 Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,12 100m
3 Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,007 tấn
4 Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,81 100m2
5 Đắp đất bờ bao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,405 100m3
6 Đào đất giữa kênh để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,233 100m3
7 Phá, dỡ bờ bao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,405 100m3
8 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6125 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ ĐK ngọn N>=4cm, L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,15 100m
10 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,018 100m3
11 Bê tông đá 4x6 Mác 150, dày 10cm đáy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8 m3
12 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0296 tấn
13 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5236 tấn
14 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3488 tấn
15 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8697 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6364 100m2
17 Bê tông mố cầu đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,127 m3
18 Đắp đất hố móng mố, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4252 100m3
19 Cung cấp dầm DƯL I280, dài 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
20 Cung cấp gối cầu cao su (250x200x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 dầm
21 Lắp dầm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
22 SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0208 tấn
23 SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0225 tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0453 100m2
25 Bê tông dầm ngang đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2443 m3
26 SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0103 tấn
27 SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0161 tấn
28 SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0636 tấn
29 GCLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1156 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3704 100m2
31 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,6475 m3
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,084 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1668 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1668 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3078 100m
36 GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0315 tấn
37 Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0174 tấn
38 Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,9071 1m2
39 GCLD thép tấm hàn vào ống thoát nước, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0018 tấn
40 Ống thoát nước, thép ống tráng kẽm ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 100m
41 Đào móng trụ biền báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,16 m3
42 Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,16 m3
43 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Trụ
44 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
45 Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.574E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.346.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->