Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Đại tu các hệ thống Khí nén, Nước cứu hỏa, Cầu trục gian máy, trạm GIS Nhà máy Thủy điện Bản Chát năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị Đại tu các hệ thống Khí nén, Nước cứu hỏa, Cầu trục gian máy, trạm GIS Nhà máy Thủy điện Bản Chát năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:17:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 20A | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Axeton | 20 | Lit | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chải sắt | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính cách điện | 46 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng dính dán nền màu đỏ 100mm | 5 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính dán nền màu đỏ 50mm | 5 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng dính dán nền màu xanh lá 100mm | 5 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng dính dán nền màu xanh lá 50mm | 5 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng tan | 20 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm (tích hợp cảm biến bên trong) | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ lọc dầu | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ lọc tách dầu và khí | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bu lông M16x90 | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bu lông M20x90 | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chổi đánh rỉ | 31 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Chổi quét sơn 1" | 41 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Chổi quét sơn 1/2" | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Chổi quét sơn 2" | 103 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chổi sắt | 7 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Chốt cánh cửa tủ inox | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cồn Ethanol 90 độ 500 ml/chai | 120 | Chai | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đá cắt 100 | 5 | viên | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đá mài 100 | 5 | viên | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đầu cốt pin rỗng 2.5mm2, | 3 | gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đầu cốt pin rỗng 4.0mm2, | 2 | gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dầu hộp số | 95 | lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dầu máy nén khí | 40 | Lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dầu máy | 40 | Lít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đầu nối ống dẫn khí loại góc vuông 1/4" | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đầu nối ống dẫn khí loại góc vuông 3/8" | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dây cuaroa quạt gió | 4 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây curoa máy nén khí | 2 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dây curoa truyền tải | 10 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dây thít cáp dài 150 mm | 3 | túi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dây thít cáp dài 200 mm | 3 | túi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đèn báo chỉ thị | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đèn chỉ thị trạng thái | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đèn chiếu sáng tủ điều khiển | 7 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đèn LED cao áp chiếu sáng cầu trục | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đèn tín hiệu màu đỏ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Giàn làm mát của máy nén khí INGERSOLL Rand | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Giàn làm mát của máy nén khí LMF V17/4518L7 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Giấy nhám P1000 | 80 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giấy nhám P1200 | 36 | tờ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giẻ lau | 305 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Gioăng amiang chịu dầu, chịu nhiệt 1mm | 2 | m2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Gioăng amiang chịu dầu, chịu nhiệt 2mm | 1 | m2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gioăng cao su Ø10 | 10 | M | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Gioăng cao su Ø8 | 5 | M | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Gioăng cao su Oring chịu nhiệt PPR kích thước Ø56.74x3.53 | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Gioăng cao su tấm 3mm | 3 | M2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Gioăng cao su tấm 4mm | 3 | M2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Giới hạn hành trình | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Keo 502 | 3 | lọ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Keo dán gioăng | 4 | lọ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Keo silicon | 25 | chai | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Lọc gió | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Mỡ bôi đa dụng | 5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Mỡ tra vòng bi | 41 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ống dẫn khí Nylon Tubing 1/4" 16bar | 10 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ống dẫn khí Nylon Tubing 3/8" 16bar | 10 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ống mềm DN25 PN100 ép cốt 2 dầu ren trong, dài 1,2m | 2 | Ống | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Quạt làm mát tủ | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Que hàn thường | 5 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Rơ le giám sát điện áp | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Relay thời gian trễ | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Rơ le thời gian | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Rơ le trung gian 1 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Rơ le trung gian 2 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Rơ le trung gian 3 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Rơ le trung gian 4 | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Rơ le trung gian 5 | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Rơ le trung gian 6 | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ru lô lăn sơn 10cm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ru lô lăn sơn 20cm | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Sơn chống gỉ epoxy | 29 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Sơn epoxy màu đỏ | 58 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Sơn epoxy màu cam | 185 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Sơn epoxy màu ghi | 5 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Sơn epoxy màu xanh cẩm thạch | 5 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Sơn epoxy màu xanh dương | 10 | kg | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | T nối dẫn khí nhanh 1/4" | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | T nối dẫn khí, một đầu ren 3/8", hai đầu nối nhanh 3/8"x1/4" | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tết chèn 8x8 | 10 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Tết chèn 6x6 | 3 | M | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tết chèn 10x10 | 3 | M | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Vải phin trắng 0,8m | 73 | m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Van 1 chiều lá lật DN25 PN100 | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Van góc cứu hỏa | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Van tay 1/2" PN16 | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Van tay DN100, PN16 | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Van tay lắp bích DN50 PN100, SUS304 | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Vòng bi bộ lọc | 4 | Vòng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Vú mỡ | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho các nhà máy điện. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.100.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi