Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện Ngọc Hiển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 14:05:00 đến ngày 2021-03-29 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,954,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới 03 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,0445 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 161,868 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,0153 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,1625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,4847 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1482 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0151 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2043 | tấn |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,6691 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7475 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9867 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,55 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,5618 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,958 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,1483 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0959 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1242 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4784 | tấn |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,3968 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,1288 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 47,9188 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,1961 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6764 | 100m2 |
| 33 | Trát giằng, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,6336 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3712 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 36 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,398 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,7758 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,9496 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 236,22 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 285,165 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 39,2175 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 48 | Đắp hoa văn bánh ú | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 382,23 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 240,5904 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 480,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 141,9 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2702 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2702 | tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,901 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 219,0525 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 58 | Gia công thép treo trần | Chương V của E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép trần | Chương V của E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 159,12 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7 kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 64 | Thanh inox D60 dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn led dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Tủ âm tường 16 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCD 2 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy bột loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 84 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,9768 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lót | 0,0992 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,6133 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,8921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2084 | 100m2 |
| 14 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung KT60x200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m |
| 37 | Trát hoa văn cột cổng vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0398 | tấn | |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng sắt mở | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | 0,2368 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng khung hàng rào thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 55,55 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bảng chữ Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bu lông D18 dài 0,3m | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 5,9168 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,906 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 311 | cây |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,3596 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4495 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 3,1244 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,1244 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,8466 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2624 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,56 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2225 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,0976 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2552 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,2293 | m3 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 110,32 | m2 |
| 11 | Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,4937 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5944 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6811 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,1176 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 25 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,0275 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864931E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 4.008.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.008.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi