Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319453-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210311477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện Ngọc Hiển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:05:00 đến ngày 2021-03-29 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,954,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 03 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,0445 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 161,868 100m
3 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,776 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,776 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 35,0153 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,44 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,1625 m3
8 Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,4847 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1276 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,1482 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9134 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,641 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0151 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2741 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2043 tấn
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,47 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,6691 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7475 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9867 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,817 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,55 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,5618 m2
23 Bê tông sàn, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,958 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,1483 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0959 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1242 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4784 tấn
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,3968 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,1288 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 47,9188 m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,1961 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6764 100m2
33 Trát giằng, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,6336 m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3712 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
36 Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,398 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 82,2 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7758 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,9496 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,38 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 236,22 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 285,165 m2
44 Ốp tường gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 94,32 m2
45 Ốp tường gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 39,2175 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,2 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 91 m
48 Đắp hoa văn bánh ú Chương V của E-HSMT 2,565 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 382,23 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 240,5904 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 480,92 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 141,9 m2
53 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2702 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2702 tấn
55 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,901 100m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 219,0525 m2
57 Lát gạch ceramic 400x400 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 22,23 m2
58 Gia công thép treo trần Chương V của E-HSMT 0,3704 tấn
59 Lắp dựng khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,3704 tấn
60 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 159,12 m2
61 Làm trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm Chương V của E-HSMT 49,5 m2
62 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7 kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 18,72 m2
63 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 34,56 m2
64 Thanh inox D60 dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 18,5 m
65 Lắp đặt dây CV-2x1,5mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
66 Lắp đặt dây CV-2x4mm2 + E1,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
67 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d21 Chương V của E-HSMT 200 m
68 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt đèn led dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 18 bộ
71 Lắp đặt đèn Led áp trần d250 - 15W Chương V của E-HSMT 6 bộ
72 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 12 cái
73 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
74 Lắp đặt cáp đồng trần Cu-50mm Chương V của E-HSMT 20 m
75 Tủ âm tường 16 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
76 Lắp đặt các automat 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt RCD 2 pha 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Bình chữa cháy bột loại 3kg Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình) Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
84 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 14 cái
85 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 28 cái
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG CỔNG HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,9768 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,1024 100m2
3 Rải cao su lót 0,0992 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0298 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0858 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,248 100m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,6133 m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,9 100m
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,392 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,392 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8921 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2084 100m2
14 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0631 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0485 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2558 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0318 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,828 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1104 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0204 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1189 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,402 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,677 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0402 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2504 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1048 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
28 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,16 m2
29 Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,9984 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,3564 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,4 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung KT60x200 Chương V của E-HSMT 1,2 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 22,16 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 14,4 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,56 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9 m
37 Trát hoa văn cột cổng vữa M100 Chương V của E-HSMT 2,22 m2
38 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0398 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,0398 tấn
40 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1569 100m2
41 Lắp dựng cửa cổng sắt mở Chương V của E-HSMT 12,54 m2
42 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1229 tấn
43 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1139 tấn
44 Lắp cột thép các loại 0,2368 tấn
45 Lắp dựng khung hàng rào thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 55,55 m2
46 Cung cấp lắp đặt Bảng chữ Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Bu lông D18 dài 0,3m Chương V của E-HSMT 32 cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 5,9168 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,906 100m
3 Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 311 cây
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,3596 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0147 tấn
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4495 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 3,1244 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,1244 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,8466 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,2624 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,56 m2
D SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 3,75 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2225 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 37,5 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,0976 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,152 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,2552 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,2293 m3
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,4 m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 110,32 m2
11 Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,4 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,21 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,26 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,4937 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,993 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0486 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0704 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5944 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,25 m2
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6811 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 10,74 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,1176 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4576 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1582 100m2
25 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,1397 100m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0793 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1162 tấn
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,0275 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,152 m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 28 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864931E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72986E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 4.008.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->