Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Mông Sơn (Phân hiệu Tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322114-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường TH và THCS xã Mông Sơn (Phân hiệu Tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210200164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:47:00 đến ngày 2021-03-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,324,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0449 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4368 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7157 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9301 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0122 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0715 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8054 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9725 100m3
10 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7114 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7825 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7114 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3474 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,859 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3337 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7622 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1004 m2
D PHẦN THÂN KẾT CẤU
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4494 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9644 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9692 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6368 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4118 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7823 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9617 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5122 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1291 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4749 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4378 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1491 m3
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,941 m3
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5118 m3
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,745 m3
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2026 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9791 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8285 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2047 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9788 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6047 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6053 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,5692 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,0386 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8285 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6456 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,0468 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,7 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,74 m
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,2567 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,386 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
17 Gia công lắp đặt lan can cầu thang bộ inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5766 kg
18 Sơn lan can cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5766 kg
19 Gia công lắp đặt lan can hành lang inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,9083 kg
20 Nắp bịt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 cái
21 Sơn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,9083 kg
22 Quét vôi dầm, trần, cột, tường trong nhà,1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,8619 m2
23 Quét vôi dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,1258 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3072 100m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0237 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0237 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6744 100m2
28 Lắp đặt tôn ốp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 m
29 Lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Sản xuất vách kính cố định, nhôm hệ, kính dán 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,406 m2
8 Gia công và lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox (khoán gọn cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,9903 kg
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,36 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,406 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT
H Điện chiếu sáng + sinh hoạt
1 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt hộp số quạt trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
8 Lắp đặt móc treo quạt trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Hộp đế âm tường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Công tắc đảo chiều: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,4 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,88 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,98 m
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m
26 Cút PVC D21: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
27 Băng dính điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
I Chống sét
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100m3
3 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
4 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sứ nhồi xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Thép bản đế dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
9 Ống nhựa luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
10 Bật sắt đỡ dây dẫn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
J THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
2 Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
4 Cút vuông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Đai ống thoát nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
6 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Chạc Y PVC D110 thoát nước sảnh tầng 1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Keo dán ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,034 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
4 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5839 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4703 100m3
L NHÀ BẾP
M PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4161 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6238 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0421 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6027 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4425 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5732 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4475 100m3
10 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9397 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4305 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,83 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m2
N PHẦN KẾT CẤU (PHẦN THÂN)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3749 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0618 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2609 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8742 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1224 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0058 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,925 m3
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,952 m3
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6033 m3
O PHẦN KIẾN TRÚC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m2
3 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9834 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4948 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,766 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,7295 m2
9 Quét vôi dầm, trần, cột, tường trong nhà,1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2608 m2
10 Quét vôi dầm, trần, cột, tường ngoài nhà,1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1595 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,68 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,102 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5922 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7585 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7226 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
P PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m2
2 Phụ kiện cửa đi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1445 m2
4 Phụ kiện cửa sổ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Cánh tủ bếp (nhôm thường): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1608 m2
6 Phụ kiện tủ bếp (cả bộ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vách kính ngăn bàn bếp và khu rửa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2953 m2
9 Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ inox (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0141 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1445 m2
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Lắp đặt móc treo quạt trần: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Hộp đế âm tường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,44 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,28 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,16 m
19 Quạt thông gió: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
5 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
2 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai ống thoát nước mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
T RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,952 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m3
U HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
V HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9565 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5957 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7652 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6053 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,392 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,392 m2
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m3
W SÂN BÊ TÔNG, TAM CẤP
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8725 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8177 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
X THIẾT BỊ
1 Bảng viết chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->