Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu tổ dân phố 7, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu tổ dân phố 7, TTNT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:55:00 đến ngày 2021-03-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,069,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP | |||
| B | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 92,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. E-HSMT | 2,3556 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 2,6233 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 15,3271 | tấn |
| C | Lớp phủ mặt cống: | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,6047 | tấn |
| D | Móng cống, tường đầu, tường cánh: | |||
| 1 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 70,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 75,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V. E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,9433 | 100m2 |
| E | Gia cố lòng cống + chân khay + ốp mái: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu + chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 4 | Ván chân khay, ốp mái | Chương V. E-HSMT | 0,6542 | 100m2 |
| F | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V. E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 1,7127 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 6 | Ống thép D27,2 | Chương V. E-HSMT | 0,0312 | 100m |
| 7 | Đệm cao su | Chương V. E-HSMT | 7 | m2 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m3 |
| G | Lan can: | |||
| 1 | Bê tông lan can M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Chương V. E-HSMT | 0,2018 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 5 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. E-HSMT | 0,4316 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Sơn 2 lớp gờ lan can + cột lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,74 | m2 |
| H | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| I | Cải mương + bờ vây: | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Phá bỏ đường tạm, bãi đúc dầm, bờ vây ngăn nước | Chương V. E-HSMT | 1,3584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, đường loại 4 | Chương V. E-HSMT | 13,584 | 10m3/1km |
| 7 | Bao tải đắp bờ vây | Chương V. E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,2212 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống cống D100 | Chương V. E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Tháo dỡ ống cống D100, D75 | Chương V. E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 13 | Cống thép D30 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| J | Thi công cống hộp: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 10,3985 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,7602 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thép (VL5%*2+1,5%*6=19%) | Chương V. E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 4 | Lắp dựng đà giáo thép | Chương V. E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thép | Chương V. E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| K | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,0244 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đào lòng khe - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,6267 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,2019 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,7471 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5892 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,4726 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, đường loại 4 | Chương V. E-HSMT | 38,7941 | 10m3/1km |
| 8 | Phá bỏ mặt đường BT, khối xây cũ | Chương V. E-HSMT | 19,99 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất III, đường loại 4 | Chương V. E-HSMT | 1,999 | 10m3/1km |
| 10 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 4,858 | 100m2 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên chiều dày h = 15cm | Chương V. E-HSMT | 3,8867 | 100m2 |
| 12 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới chiều dày h = 15cm | Chương V. E-HSMT | 4,858 | 100m2 |
| 13 | Chặt cây ĐK 30-:40cm | Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| L | Kè bê tông | |||
| 1 | Bê tông thân kè M200, đá 2x4, XM PC40 | Chương V. E-HSMT | 179,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 84,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân kè | Chương V. E-HSMT | 4,3416 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,8604 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng rãnh | Chương V. E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 6 | Đá dăm rãnh tụ nước | Chương V. E-HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 7 | Đất sét đầm chặt | Chương V. E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| M | Phòng hộ + biển báo: | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 114 | m |
| 2 | Đầu cong | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cột hộ lan | Chương V. E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Mắt phản quang | Chương V. E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 6 | Đào móng thủ công - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Di chuyển cột điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi