Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532229-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành
Số hiệu KHLCNT 20210474757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền ký quỹ cải tạo môi trường theo Văn bản 3531/UBND-KT ngày 02/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định và Ngân sách huyện Phù Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 13:44:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,263,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN CẦU THAY THẾ TRÀN
B 1. XÂY DỰNG CẦU:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,261 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4905 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4905 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4905 100m3
C 2. ĐƯỜNG TẠM, ĐÊ QUAI:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5824 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5331 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6505 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5052 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5052 10m³/1km
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
7 Lắp gối cống D1000 bằng bê tông đúc sẵn, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào phá đê quai, đường tạm và bãi vật liệu, XD lán trại hoàn trả mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1155 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (VC ra bãi thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1155 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1155 100m3
11 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
12 Tháo dỡ thu hồi cống, không tính vật liệu và nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Vận chuyển bằng ô tô tải thùng 7 tấn (vận chuyển cống và gối cống về nơi tập kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
D 3. MÓNG MỐ, TRỤ, SÂN CẦU, MÓNG TƯỜNG CÁNH:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1257 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1257 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8376 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2261 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6288 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,875 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,091 tấn
E 4. BẢN ĐÁY:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,19 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3291 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5205 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,625 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (25 cọc/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3125 100m
F 5. THÂN MỐ, TƯỜNG CÁNH:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7629 100m2
2 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9988 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3964 tấn
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9665 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3743 m3
G 6. BẢN MẶT và GỜ CHẮN:
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1258 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2174 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,7325 m3
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 100m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
H 7. LAN CAN, TAY VỊN:
1 Thép ống mạ kẽm D114 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 883,81 kg
2 Thép ống mạ kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,89 kg
3 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,2 kg
4 Bulong neo chữ U - D22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
5 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm (Không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5064 tấn
6 Lắp dựng lan can (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5064 tấn
I 8. BẢN GIẢM TẢI:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7138 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
J 9. MÁI TALUY GIÁP ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2387 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5802 m3
K 10. ĐẮP ĐẤT SAU MỐ VÀ LẤP HỐ MÓNG TRỤ:
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,1775 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4185 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0291 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0291 10m³/1km
L ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU:
M 1. CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4624 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1232 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3392 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6536 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9986 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9857 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9857 10m³/1km
N 2. MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1634 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,27 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m
O 3. GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG:
P 3.1. CHÂN KHAY VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1 rọ
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2404 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
Q 3.2. MÁI TALUY:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9989 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6053 m3
R * Ổ LỌC THOÁT NƯỚC MÁI GIA CỐ:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
2 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m3
3 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
4 Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 100m2
S 4. CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
9 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
T b) Biển báo tải trọng và tên cầu tại 02 vị trí:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tròn ĐK 70 (Biển báo tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm (Biển báo tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Bu lông M10 + ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
9 Thép hộp 40x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
U B. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG HÒA HỘI BẮC - HÒA HỘI NAM
V I. ĐOẠN 1: Km0+00 ĐẾN Km1+00, L=1.000m
W I.1. CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
5 Tháo dỡ trụ rào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 1cấu kiện
6 Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2751 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3275 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3275 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1126 100m3
12 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9081 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0262 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2615 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2615 10m³/1km
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2888 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 100m3
X I.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
Y I.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,2 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7233 100m2
Z I.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Bu lông M10 + ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Thép hộp 40x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
AA II/ ĐOẠN 2: Km1+00 ĐẾN Km2+00, L=1.000m
AB II.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m3
5 Tháo dỡ trụ rào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 1cấu kiện
6 Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3372 100m3
13 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7066 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7985 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7985 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7985 10m³/1km
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0391 100m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0727 100m3
AC II.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0879 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,69 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
AD II.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.309,7 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 100m2
AE III/ ĐOẠN 3: Km2+00 ĐẾN Km3+00, L=1.000m
AF III.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
5 Tháo dỡ trụ rào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 1cấu kiện
6 Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0931 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1386 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2658 100m3
13 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7371 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9629 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9629 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9629 10m³/1km
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2908 100m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m3
AG III.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 3:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1946 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,87 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
AH III.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,85 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 100m2
AI III.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Bu lông M10 + ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Thép hộp 40x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
AJ IV.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,154 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,5 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,191 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,191 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,191 100m3
7 Tháo dỡ trụ rào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 1cấu kiện
8 Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3872 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,35 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5607 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2293 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2293 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 100m3
15 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,345 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4582 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7778 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7778 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7778 10m³/1km
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2345 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2964 100m3
AK IV.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 4:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,957 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,14 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
AL IV.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 854,25 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3258 100m2
AM IV.4/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI Km3+764,02:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6394 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1466 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8314 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
AN V.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5542 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5145 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5145 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5145 100m3
7 Tháo dỡ trụ rào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 1cấu kiện
8 Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5634 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,81 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0615 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0205 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0205 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 100m3
15 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7676 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9422 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7147 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7147 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7147 10m³/1km
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0235 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6316 100m3
AO V.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 5:
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 m3
2 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,52 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1784 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,37 m3
5 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321 m
6 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m
AP V.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG:
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.751,9 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7167 100m2
AQ V.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
5 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Bu lông M10 + ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Thép hộp 40x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
AR V.5/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG (04 vị trí):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5578 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5866 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,544 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3256 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5512 tấn
AS TUYẾN ĐƯỜNG THÔN VĨNH LỢI 2,3
AT C. NÂNG CẤP MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG VĨNH LỢI 2,3
AU I/ TUYẾN CHÍNH, L=526m
AV I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4014 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4014 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4014 100m3
4 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6977 100m3
AW I.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9924 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,104 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,87 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,8 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6 m
AX I.3/ THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (PHẠM VI B=5m):
1 Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.630 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3 100m2
AY II/ TUYẾN NHÁNH, L=155.2m
AZ I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7703 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7703 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7703 100m3
4 Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9707 100m3
BA II.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH:
1 Rải bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2358 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6208 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,66 m3
4 Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
5 Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
BB II.3/ THẢM NHỰA TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG:
1 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,78 m2
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6678 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.379072E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->