Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ thôn Hòa Hội Bắc - Hòa Hội Nam và tuyến đường thôn Vĩnh Lợi 2, 3, xã Mỹ Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền ký quỹ cải tạo môi trường theo Văn bản 3531/UBND-KT ngày 02/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định và Ngân sách huyện Phù Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 13:44:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,263,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN CẦU THAY THẾ TRÀN | |||
| B | 1. XÂY DỰNG CẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,261 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4905 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4905 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4905 | 100m3 |
| C | 2. ĐƯỜNG TẠM, ĐÊ QUAI: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5824 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5331 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5052 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5052 | 10m³/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp gối cống D1000 bằng bê tông đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào phá đê quai, đường tạm và bãi vật liệu, XD lán trại hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (VC ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1155 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1155 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cống, không tính vật liệu và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tải thùng 7 tấn (vận chuyển cống và gối cống về nơi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | 3. MÓNG MỐ, TRỤ, SÂN CẦU, MÓNG TƯỜNG CÁNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1257 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (VC đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1257 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2261 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,875 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,091 | tấn |
| E | 4. BẢN ĐÁY: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5205 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,625 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3125 | 100m |
| F | 5. THÂN MỐ, TƯỜNG CÁNH: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7629 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9988 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | tấn |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9665 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3743 | m3 |
| G | 6. BẢN MẶT và GỜ CHẮN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2174 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7325 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| H | 7. LAN CAN, TAY VỊN: | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D114 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,81 | kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,89 | kg |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,2 | kg |
| 4 | Bulong neo chữ U - D22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 5 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm (Không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5064 | tấn |
| I | 8. BẢN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7138 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| J | 9. MÁI TALUY GIÁP ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5802 | m3 |
| K | 10. ĐẮP ĐẤT SAU MỐ VÀ LẤP HỐ MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1775 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4185 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0291 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0291 | 10m³/1km |
| L | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU: | |||
| M | 1. CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4624 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1232 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6536 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9986 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9857 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9857 | 10m³/1km |
| N | 2. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1634 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,27 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| O | 3. GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG: | |||
| P | 3.1. CHÂN KHAY VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 rọ |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| Q | 3.2. MÁI TALUY: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9989 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6053 | m3 |
| R | * Ổ LỌC THOÁT NƯỚC MÁI GIA CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | 100m2 |
| S | 4. CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| T | b) Biển báo tải trọng và tên cầu tại 02 vị trí: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tròn ĐK 70 (Biển báo tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm (Biển báo tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông M10 + ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| U | B. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG HÒA HỘI BẮC - HÒA HỘI NAM | |||
| V | I. ĐOẠN 1: Km0+00 ĐẾN Km1+00, L=1.000m | |||
| W | I.1. CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ rào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2751 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3275 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3275 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9081 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0262 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2615 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2615 | 10m³/1km |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| X | I.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| Y | I.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,2 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7233 | 100m2 |
| Z | I.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M10 + ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| AA | II/ ĐOẠN 2: Km1+00 ĐẾN Km2+00, L=1.000m | |||
| AB | II.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ rào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3372 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7066 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 10m³/1km |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m3 |
| AC | II.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0879 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,69 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| AD | II.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,7 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | 100m2 |
| AE | III/ ĐOẠN 3: Km2+00 ĐẾN Km3+00, L=1.000m | |||
| AF | III.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ rào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0931 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1386 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2658 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7371 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9629 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9629 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9629 | 10m³/1km |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2908 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| AG | III.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 3: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1946 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,87 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| AH | III.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,85 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | 100m2 |
| AI | III.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M10 + ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| AJ | IV.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,191 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,191 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ rào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3872 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5607 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,345 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4582 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7778 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7778 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7778 | 10m³/1km |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2345 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2964 | 100m3 |
| AK | IV.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 4: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,957 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,14 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| AL | IV.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,25 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3258 | 100m2 |
| AM | IV.4/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI Km3+764,02: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6394 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8314 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| AN | V.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5542 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5145 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5145 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ rào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thu hồi đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5634 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,81 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0615 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7676 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9422 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7147 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7147 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7147 | 10m³/1km |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0235 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6316 | 100m3 |
| AO | V.2/ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 5: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1784 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,37 | m3 |
| 5 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m |
| 6 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| AP | V.3/ SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI CÁC VỊ TRÍ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.751,9 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7167 | 100m2 |
| AQ | V.4/ BIỂN BÁO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bu lông M10 + ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Thép hộp 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| AR | V.5/ CỐNG NGANG ĐƯỜNG (04 vị trí): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5866 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,544 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3256 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5512 | tấn |
| AS | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN VĨNH LỢI 2,3 | |||
| AT | C. NÂNG CẤP MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG VĨNH LỢI 2,3 | |||
| AU | I/ TUYẾN CHÍNH, L=526m | |||
| AV | I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4014 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4014 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6977 | 100m3 |
| AW | I.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9924 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,87 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m |
| AX | I.3/ THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (PHẠM VI B=5m): | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.630 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | 100m2 |
| AY | II/ TUYẾN NHÁNH, L=155.2m | |||
| AZ | I.1/ CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7703 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7703 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7703 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường cũ lên K95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9707 | 100m3 |
| BA | II.2/ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2358 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,66 | m3 |
| 4 | Vật liệu làm khe co (KT: 1x6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Vật liệu làm khe dãn (KT: 1.5x18cm), với 20m bố trí 1 khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| BB | II.3/ THẢM NHỰA TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,78 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6678 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.379072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.768.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi