Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374609-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:06:00 đến ngày 2021-04-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,279,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình 5 công
2 Tháo dỡ cửa 168,445 m2
3 Phá dỡ lan can sắt 91,428 m2
4 Tháo dỡ mái 283,375 m2
5 Tháo dỡ trần 114,135 m2
6 Phá dỡ tường chắn nước, tường sê nô mái, tường tầng 1, tường tầng 2 158,581 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm, sàn 93,011 m3
8 Đào đào đất phục vụ công tác phá móng, đất cấp II 5,632 100m3
9 Phá dỡ tường xây móng 79,766 m3
10 Phá dỡ móng BTCT 105,124 m3
11 Phá dỡ nền trong nhà 38,078 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 474,56 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 5,632 100m3
B PHÁ DỠ CỔNG, TƯỞNG RÀO
1 Tháo dỡ biển Alumex 1 công
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 43,095 m2
3 Phá dỡ tường xây, trụ cổng, trụ tường rào 5,052 m3
4 Phá dỡ móng, dầm móng 1,859 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 6,911 m3
C NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - PHẦN CỌC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đắp tới cốt sân hiện trạng để phục vụ công tác khoan) 6,649 100m3
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm 975 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm 78 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn 261,013 m3 d.dịch
5 Đào móng công trình, đất cấp I 2,908 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,908 100m3
7 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 23,287 tấn
8 Lắp con kê bê tông 2.322 con
9 Ống siêu âm PVC D48 11,06 100m
10 Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48 56 cái
11 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ 1,302 tấn
12 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D600 108 m
13 Nhổ ống vách trên cạn 1,08 100m cọc
14 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 287,449 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 2,874 100m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,241 100m2
17 Sản xuất ống thép chống vỡ đầu cọc 0,134 tấn
18 Lắp đặt ống thép D600 1 m
19 Lắp đặt ống thép D500 1 m
20 Bơm vữa Sika lấp ống siêu âm 0,677 m3
D NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 1,786 100m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II 27,447 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 16,78 m3
4 Ván khuôn BT lót móng đài 0,138 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,315 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 13,228 m3
7 Đập đầu cọc trên cạn 5,184 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,327 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,479 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,068 tấn
11 Ván khuôn đài móng 1,336 100m2
12 Ván khuôn dầm móng, giằng móng 2,038 100m2
13 Đổ bê tông bê tông móng, dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 77,447 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,774 100m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,776 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,14 tấn
18 Ván khuôn cột 0,259 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,14 tấn
21 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 2,225 m3
22 Xây gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,55 m3
23 Ván khuôn giằng chống thấm 0,334 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,411 tấn
26 Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 4,718 m3
E NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỞ + GA
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II 13,144 100m
2 Vét bùn đầu cọc 1,753 m3
3 Lấp cát đầu cọc 1,753 m3
4 Ván khuôn móng 0,051 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 2,009 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,113 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,307 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 3,498 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 10,192 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,846 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,008 m2
13 Đánh mầu thành bể, đáy bể 74,854 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,085 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,154 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,781 m3
17 Lắp đặt tấm đan 22 cấu kiện
18 Sản xuất, lắp đặt tâm chắn mỡ bằng Inox 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm 0,018 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm 12 cái
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,951 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,093 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,347 100m3
24 Ván khuôn bê tông lót tam cấp 0,008 100m2
25 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 24,733 m3
F NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - KHUNG BÊ TÔNG
1 Ván khuôn cột 4,295 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,979 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,334 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,368 tấn
5 Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 36,815 m3
6 Khoan lỗ râu thép chờ liên kết tường xây vào cột ( bao gồm VL+NC) ( Mỗi mặt 6 hàng, mỗi hàng 2 lỗ) 1.632 vị trí
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 8,346 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,342 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,257 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 14,238 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 90,869 m3
12 Ván khuôn sàn mái 7,17 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,705 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 86,066 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 1,77 100m3
G NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - CẤU THANG
1 Ván khuôn cầu thang thường 1,604 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,885 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,897 tấn
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 16,087 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,193 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,213 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,153 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,194 m3
10 Ván khuôn cột cột trang trí 0,103 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,103 tấn
13 Đổ bê tông cột trang trí, đá 1x2, mác 250 0,538 m3
14 Gia công xà gồ thép 0,164 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,164 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,889 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,712 100m2
18 Tôn úp góc K600 34,732 m
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 293,89 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 265,548 m2
21 Chống thấm khò nóng màng bitum 134,516 m2
22 Vỉ thoát nước bồn hoa 11,068 m2
H NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,563 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,732 100m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa 0,027 100m2
4 Đổ bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 2x4, mác 150 0,867 m3
5 Xây tường thẳng 220 gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 215,827 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,595 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,981 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 42,414 m3
9 Căng lưới chống nứt ( Bao gồm NC+VL) 467,944 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.099,906 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 868,905 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 218,944 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần trong nhà) 219,526 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần ngoài nhà) 68,004 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 278,928 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 102,693 m
17 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 635,134 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 3,796 m2
19 Lát nền, sàn WC, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 138,135 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Tường trong nhà) 1.104,768 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Tường ngoài nhà) 75,825 m2
22 Vét rãnh lòng mo 28,82 m
23 Nẹp nhôm bo góc 77,7 m
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 137,893 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 23,714 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 390,573 m2
27 Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao 278,062 m
28 Thi công trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 72,712 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 1.968,811 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.175,975 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.988,933 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 936,909 m2
33 Gia công vách trang trí cầu thang tầng 1 0,318 tấn
34 Lắp dựng vách trang trí cầu thang 8,5 m2
35 Khuôn inox trang trí cầu thang 6,029 kg
36 Lưới inox đục lỗ dày 1.2 3,036 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,95 m2
38 Lan can inox 1.644,923 kg
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,053 tấn
40 Lắp dựng lan can, hoa sắt rào chắn an toàn, hoa sắt cửa sổ 213,31 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,892 m2
42 Phụ kiện, vật liệu phụ lắp đặt lan can, lan can cầu thang ( Vít, bản mã ...) 1 gói
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,592 m2
44 Sản xuất hệ khung xương thép hộp gia cường mái gác xép để đồ 0,509 tấn
45 Lắp dựng hệ khung xương thép hộp gia cường mái gác xép để đồ 0,509 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,509 m2
47 Lát gỗ ván ép sàn kho gác để đồ 50,56 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 50,56 m2
49 Gia công, lắp đặt lá trang trí ( bao gồm cả sơn tĩnh điện, nhân công lắp đặt) 689,3 kg
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 12,145 m2
51 Khung inox đỡ bệ chậu rửa 162,58 kg
52 Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa 25 lỗ
53 Vách Composit 9,36 m2
54 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 185,487 m2
55 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 19,989 m2
56 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ 67,023 m2
57 Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa đi 49 bộ
58 Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổ 37 bộ
59 Phụ kiện vách kính 5 bộ
60 Thang lên kho ( Thang Inox tay vin 5 bậc) 8 cái
61 Đất mầu trồng cây 3,194 m3
I NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36w 35 bộ
2 Đèn tuýp Led đơn 36W 22 bộ
3 Đèn treo tường (24W/220V) 6 bộ
4 Đèn ốp trần D300 24W 50 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại kt: 700x500x210 1 bộ
6 Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 500x400x150 2 bộ
7 Tủ điện phòng 3/6LA 12 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 72 cái
9 Lắp đặt Quạt trần + hộp số 17 cái
10 Quạt thông gió 25W kt: 250x250mm 10 cái
11 Lắp đặt Quạt treo tường 62 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 8 cái
16 Công tắc đảo chiều 1 hạt 4 cái
17 Công tắc đảo chiều 2 hạt 4 cái
18 Đèn led downlight 14w 105 bộ
19 Lắp đặt đế âm + hộp nối chống cháy 118 hộp
20 Aptomat MCCB 3P-3 cực/175A-30KA 1 cái
21 Aptomat MCB 1P-2 cực/125A-10KA 2 cái
22 Aptomat MCB 1P-2 cực/100A-10KA 1 cái
23 Aptomat MCB 1P-2 cực/40A-6KA 9 cái
24 Aptomat MCB 1P-2 cực/25A-6KA 3 cái
25 Aptomat MCB 1P-2 cực/20A-6KA 1 cái
26 Aptomat MCCB 3P-3 cực/50A-18KA 1 cái
27 Aptomat MCCB 3P-3 cực/40A-18KA 1 cái
28 Aptomat MCCB 1P-16A 52 cái
29 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2+E1.5 5.580 m
30 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2+E2.5 1.350 m
31 Dây điện CU/PVC 1x4mm2+E4 1.050 m
32 Dây điện CU/PVC 1x6mm2+E6 690 m
33 Dây điện CU/PVC 1x16mm2 120 m
34 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) 60 m
35 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 25 m
36 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (Dây E) 25 m
37 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 20 m
38 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) 20 m
39 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 30 m
40 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) 30 m
41 Ống cứng chống cháy D20 2.660 m
42 Ống cứng chống cháy D32 310 m
43 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 0,3 100m
44 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m (7.96kg/m) 99,5 kg
45 Thép bản 50x5 (tiếp đất) (1.96kg/m) 19,6 kg
46 Dây tiếp địa thép D12 12 m
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,207 m3
48 Băng báo cáp 11 m2
49 Mốc báo cáp 2 cái
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,139 m3
51 Đắp cát vàng, hoàn trả hố đào, gạch block tận dụng 1 HT
J NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - ĐIỆN THÔNG TIN
1 Ổ cắm mạng CAT 5E 12 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP 12 cái
3 Cáp mạng CAT5E 150 m
4 Cáp mạng CAT6E 50 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 3 cái
9 Thanh giữ dây 1U 3 cái
10 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) 12 sợi
11 ổ cắm tivi 8 bộ
12 Ống sun mềm D20 150 m
K NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1,5m 9 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m (7.96kg/m) 99,5 kg
3 Thép bản 50x5 (tiếp đất) (1.96kg/m) 19,6 kg
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 170 m
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 44 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 22 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
9 Nậm chân kim thu sét 9 cái
10 Ống cứng chống cháy D25 170 m
11 Bản mã 200x200x6 9 cái
12 Bulong D14 36 cái
13 Đào hào chống sét bằng thủ công 2,016 m3
14 Đào hào chống sét bằng máy 0,181 100m3
15 Đào hố tiếp địa 13,478 m3
16 Đắp đất hoàn trả hố đào hào chống sét 33,594 m3
L NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 32 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 42 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy 42 cái
5 Lắp đặt chậu rửa âm bàn trẻ em 24 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 bộ
8 Bộ xiphong + ống xả chậu rửa 26 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt 26 bộ
10 Bộ phụ kiện 6 món (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng…) (Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) 26 bộ
11 Lắp đặt gương soi đơn 2 cái
12 Lắp đặt gương soi ba 8 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 24 bộ
14 Xi phông tiểu nam 24 bộ
15 Van xả nhấn tiểu nam 24 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
17 Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông 18 cái
18 Van phao D25 3 cái
19 Máy bơm nước (Pentax PM80-1HP hoặc tương đương) 1 máy
20 Van phao điện 3 cái
21 Van 1 chiều D25 2 cái
22 Van 1 chiều D40 3 cái
23 Vòi tắm hương sen: 1 vòi 1 sen 10 bộ
24 Dây cấp nước 94 bộ
25 Vòi nước 10 bộ
26 Van khóa PPR D40 2 cái
27 Van khóa PPR D25 2 cái
28 Rắc co PPR D25 2 cái
29 Crephin đồng D25 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 2,97 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 1,95 100m
32 Lắp đặt măng sông PPR D25 74 cái
33 Lắp đặt măng sông PPR D40 45 cái
34 Lắp đặt côn PPR D40-D25 9 cái
35 Lắp đặt tê PPR D40-D25 20 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 174 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 10 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 119 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 8 cái
40 Lắp đặt cút PPR ren trong D25 149 cái
41 Tê inox D25 42 cái
42 Ống tránh PPR D25 60 cái
43 Ống nhựa U.PVC D21 C2 0,8 100m
44 Ống nhựa U.PVC D34 C2 0,7 100m
45 Ống nhựa U.PVC D48 C2 0,57 100m
46 Ống nhựa U.PVC D60 C2 0,8 100m
47 Ống nhựa U.PVC D90 C2 0,4 100m
48 Ống nhựa U.PVC D110 C2 0,9 100m
49 Ống nhựa U.PVC D140 C2 0,35 100m
50 Ống nhựa U.PVC D160 C2 1,3 100m
51 Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D60 50 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 3 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PVC D160-D90 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PVC D140-D90 1 cái
55 Lắp đặt măng sông PVC D21 15 cái
56 Lắp đặt măng sông PVC D34 15 cái
57 Lắp đặt măng sông PVC D48 14 cái
58 Lắp đặt măng sông PVC D60 20 cái
59 Lắp đặt măng sông PVC D90 38 cái
60 Lắp đặt măng sông PVC D110 28 cái
61 Lắp đặt măng sông PVC D140 4 cái
62 Lắp đặt măng sông PVC D160 15 cái
63 Lắp đặt chếch PVC 135 D60 14 cái
64 Lắp đặt chếch PVC 135 D90 21 cái
65 Lắp đặt chếch PVC 135 D110 150 cái
66 Lắp đặt chếch PVC 135 D160 7 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 76 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 122 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 17 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 26 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 30 cái
72 Lắp đặt Y PVC D60 51 cái
73 Lắp đặt Y PVC D110 43 cái
74 Lắp đặt Y PVC D140 1 cái
75 Lắp đặt Y PVC D110-D60 5 cái
76 Lắp đặt Y PVC D90-D60 3 cái
77 Chóp thông hơi D48 3 cái
78 Lắp đặt tê PVC D110-D34 24 cái
79 Lắp đặt tê PVC D60-D34 56 cái
80 Lắp đặt tê PVC D34 32 cái
81 Lắp đặt tê PVC D48 9 cái
82 Lắp đặt tê PVC D21 15 cái
83 Lắp đặt thập PVC D34 16 cái
84 Lắp đặt côn PVC D34-48 9 cái
85 Ống nhựa U.PVC D90 C2 0,75 100m
86 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 0,01 100m
87 Cầu chắn rác DN80 6 cái
88 Đai giữ ống inox D90 60 cái
89 Hố ga 3 nhánh u.PVC 1, HTE-90-160-160 4 cái
90 Hố ga 2 nhánh u.PVC 2, HS-160-200-JIS 1 cái
91 Nắp hố ga nhựa u.PVC HN-200-JIS 5 cái
92 Ống thăm tiêu chuẩn u.PVC DN200 4 bộ
93 Lắp đặt bình nóng lạnh 40l 9 bộ
M BỂ PHÒNG CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,644 100m3
2 Đào móng đài móng bằng thủ công, đất cấp II 16,097 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 27,859 100m
4 Vét bùn đầu cọc 3,439 m3
5 Lấp cát đầu cọc 3,439 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,035 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 5,159 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,764 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,282 tấn
11 Ván khuôn đáy bể 0,147 100m2
12 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 7,551 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 5,296 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,004 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,044 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,124 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,225 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,701 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,242 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,489 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,902 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 130,404 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 24,187 m2
27 Đánh màu bể 37,937 m2
28 Quét nhựa bitum 2 lớp bên ngoài bể 106,078 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 62,388 m2
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,256 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,583 100m3
32 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) 1,69 m2
33 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước 1 cái
N TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng, đất cấp II 45,677 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,144 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 3,948 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,783 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,632 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,574 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,121 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,474 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,317 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,948 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,032 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,032 m2
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,237 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,455 100m3
O SÂN NGOÀI NHÀ
1 Di chuyển, trồng lại cây phượng vĩ (đường kính gốc D400mm) 1 cây
2 Phá dỡ bê tông sân 18,75 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 18,75 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1875 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,253 100m3
6 Rải lớp nilong chống mất nước 1,79 100m2
7 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 21,2 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 133 1m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 133 m2
10 Cắt rãnh chống trơn sân bê tông 5,01 10m
11 Đào đất móng, đất cấp II 1,802 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,024 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,42 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,12 m2
15 Lắp đặt bó vỉa 24 cấu kiện
16 Tiền vật liệu bó vỉa kt 23x26x50cm 24 cấu kiện
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,16 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,185 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,48 m2
P THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 8,754 m3
2 Đầm nền đất tự nhiên hố ga 0,5 công
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 0,78 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,55 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,305 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,305 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,988 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,379 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,66 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,47 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,017 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,042 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,228 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,228 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,254 m3
16 Lắp đặt tấm đan 6 cấu kiện
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
18 Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng 14,88 m2
19 Đào móng đường ống, đường cáp, rộng 13,113 m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm (C2) 0,27 100m
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 11,063 m3
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,015 100m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn (tận dụng) 14,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->