Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:06:00 đến ngày 2021-04-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,279,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 168,445 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | 91,428 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái | 283,375 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 114,135 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường chắn nước, tường sê nô mái, tường tầng 1, tường tầng 2 | 158,581 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm, sàn | 93,011 | m3 | |
| 8 | Đào đào đất phục vụ công tác phá móng, đất cấp II | 5,632 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây móng | 79,766 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng BTCT | 105,124 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền trong nhà | 38,078 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 474,56 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 5,632 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển Alumex | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 43,095 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây, trụ cổng, trụ tường rào | 5,052 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng, dầm móng | 1,859 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,911 | m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đắp tới cốt sân hiện trạng để phục vụ công tác khoan) | 6,649 | 100m3 | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | 975 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | 78 | m | |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 261,013 | m3 d.dịch | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,908 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,908 | 100m3 | |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 23,287 | tấn | |
| 8 | Lắp con kê bê tông | 2.322 | con | |
| 9 | Ống siêu âm PVC D48 | 11,06 | 100m | |
| 10 | Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48 | 56 | cái | |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 1,302 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D600 | 108 | m | |
| 13 | Nhổ ống vách trên cạn | 1,08 | 100m cọc | |
| 14 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | 287,449 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 2,874 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,241 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất ống thép chống vỡ đầu cọc | 0,134 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống thép D600 | 1 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép D500 | 1 | m | |
| 20 | Bơm vữa Sika lấp ống siêu âm | 0,677 | m3 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 1,786 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | 27,447 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 16,78 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng đài | 0,138 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,315 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 13,228 | m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc trên cạn | 5,184 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,327 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,479 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,068 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn đài móng | 1,336 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | 2,038 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bê tông móng, dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 77,447 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,774 | 100m3 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,776 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,14 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột | 0,259 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,14 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,225 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,55 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,334 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,411 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 4,718 | m3 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỞ + GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II | 13,144 | 100m | |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | 1,753 | m3 | |
| 3 | Lấp cát đầu cọc | 1,753 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,051 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,009 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,307 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,498 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 10,192 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,846 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,008 | m2 | |
| 13 | Đánh mầu thành bể, đáy bể | 74,854 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,085 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,154 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,781 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 22 | cấu kiện | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tâm chắn mỡ bằng Inox | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,018 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm | 12 | cái | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,951 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,093 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,347 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | 0,008 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 24,733 | m3 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 4,295 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,979 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,368 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 36,815 | m3 | |
| 6 | Khoan lỗ râu thép chờ liên kết tường xây vào cột ( bao gồm VL+NC) ( Mỗi mặt 6 hàng, mỗi hàng 2 lỗ) | 1.632 | vị trí | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,346 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,342 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,257 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 14,238 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 90,869 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 7,17 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,705 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 86,066 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,77 | 100m3 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - CẤU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,604 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,885 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,897 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,087 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,193 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,024 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,213 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,153 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,194 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột cột trang trí | 0,103 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông cột trang trí, đá 1x2, mác 250 | 0,538 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,889 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,712 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp góc K600 | 34,732 | m | |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 293,89 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 265,548 | m2 | |
| 21 | Chống thấm khò nóng màng bitum | 134,516 | m2 | |
| 22 | Vỉ thoát nước bồn hoa | 11,068 | m2 | |
| H | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,563 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,732 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | 0,867 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng 220 gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 215,827 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,595 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,981 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 42,414 | m3 | |
| 9 | Căng lưới chống nứt ( Bao gồm NC+VL) | 467,944 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.099,906 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 868,905 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 218,944 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần trong nhà) | 219,526 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trần ngoài nhà) | 68,004 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 278,928 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,693 | m | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | 635,134 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 3,796 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 138,135 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Tường trong nhà) | 1.104,768 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( Tường ngoài nhà) | 75,825 | m2 | |
| 22 | Vét rãnh lòng mo | 28,82 | m | |
| 23 | Nẹp nhôm bo góc | 77,7 | m | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 137,893 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,714 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 390,573 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao | 278,062 | m | |
| 28 | Thi công trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | 72,712 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.968,811 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.175,975 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.988,933 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 936,909 | m2 | |
| 33 | Gia công vách trang trí cầu thang tầng 1 | 0,318 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vách trang trí cầu thang | 8,5 | m2 | |
| 35 | Khuôn inox trang trí cầu thang | 6,029 | kg | |
| 36 | Lưới inox đục lỗ dày 1.2 | 3,036 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,95 | m2 | |
| 38 | Lan can inox | 1.644,923 | kg | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,053 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can, hoa sắt rào chắn an toàn, hoa sắt cửa sổ | 213,31 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,892 | m2 | |
| 42 | Phụ kiện, vật liệu phụ lắp đặt lan can, lan can cầu thang ( Vít, bản mã ...) | 1 | gói | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,592 | m2 | |
| 44 | Sản xuất hệ khung xương thép hộp gia cường mái gác xép để đồ | 0,509 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hệ khung xương thép hộp gia cường mái gác xép để đồ | 0,509 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,509 | m2 | |
| 47 | Lát gỗ ván ép sàn kho gác để đồ | 50,56 | m2 | |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn | 50,56 | m2 | |
| 49 | Gia công, lắp đặt lá trang trí ( bao gồm cả sơn tĩnh điện, nhân công lắp đặt) | 689,3 | kg | |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 12,145 | m2 | |
| 51 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 162,58 | kg | |
| 52 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 25 | lỗ | |
| 53 | Vách Composit | 9,36 | m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 185,487 | m2 | |
| 55 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 19,989 | m2 | |
| 56 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) - cửa sổ | 67,023 | m2 | |
| 57 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa đi | 49 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa sổ | 37 | bộ | |
| 59 | Phụ kiện vách kính | 5 | bộ | |
| 60 | Thang lên kho ( Thang Inox tay vin 5 bậc) | 8 | cái | |
| 61 | Đất mầu trồng cây | 3,194 | m3 | |
| I | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36w | 35 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp Led đơn 36W | 22 | bộ | |
| 3 | Đèn treo tường (24W/220V) | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn ốp trần D300 24W | 50 | bộ | |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại kt: 700x500x210 | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 500x400x150 | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | 72 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | 17 | cái | |
| 10 | Quạt thông gió 25W kt: 250x250mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Quạt treo tường | 62 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 16 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | 4 | cái | |
| 17 | Công tắc đảo chiều 2 hạt | 4 | cái | |
| 18 | Đèn led downlight 14w | 105 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đế âm + hộp nối chống cháy | 118 | hộp | |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/175A-30KA | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 1P-2 cực/125A-10KA | 2 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 1P-2 cực/100A-10KA | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 1P-2 cực/40A-6KA | 9 | cái | |
| 24 | Aptomat MCB 1P-2 cực/25A-6KA | 3 | cái | |
| 25 | Aptomat MCB 1P-2 cực/20A-6KA | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/50A-18KA | 1 | cái | |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-3 cực/40A-18KA | 1 | cái | |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-16A | 52 | cái | |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2+E1.5 | 5.580 | m | |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2+E2.5 | 1.350 | m | |
| 31 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2+E4 | 1.050 | m | |
| 32 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2+E6 | 690 | m | |
| 33 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | 120 | m | |
| 34 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) | 60 | m | |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 25 | m | |
| 36 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (Dây E) | 25 | m | |
| 37 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 38 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) | 20 | m | |
| 39 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 30 | m | |
| 40 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (Dây E) | 30 | m | |
| 41 | Ống cứng chống cháy D20 | 2.660 | m | |
| 42 | Ống cứng chống cháy D32 | 310 | m | |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 0,3 | 100m | |
| 44 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m (7.96kg/m) | 99,5 | kg | |
| 45 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) (1.96kg/m) | 19,6 | kg | |
| 46 | Dây tiếp địa thép D12 | 12 | m | |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,207 | m3 | |
| 48 | Băng báo cáp | 11 | m2 | |
| 49 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,139 | m3 | |
| 51 | Đắp cát vàng, hoàn trả hố đào, gạch block tận dụng | 1 | HT | |
| J | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 12 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 12 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 150 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 50 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 12 | sợi | |
| 11 | ổ cắm tivi | 8 | bộ | |
| 12 | Ống sun mềm D20 | 150 | m | |
| K | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m (7.96kg/m) | 99,5 | kg | |
| 3 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) (1.96kg/m) | 19,6 | kg | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 170 | m | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 44 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 22 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 9 | cái | |
| 10 | Ống cứng chống cháy D25 | 170 | m | |
| 11 | Bản mã 200x200x6 | 9 | cái | |
| 12 | Bulong D14 | 36 | cái | |
| 13 | Đào hào chống sét bằng thủ công | 2,016 | m3 | |
| 14 | Đào hào chống sét bằng máy | 0,181 | 100m3 | |
| 15 | Đào hố tiếp địa | 13,478 | m3 | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố đào hào chống sét | 33,594 | m3 | |
| L | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI - THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 42 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 42 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn trẻ em | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xiphong + ống xả chậu rửa | 26 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt | 26 | bộ | |
| 10 | Bộ phụ kiện 6 món (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng…) (Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | 26 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương soi đơn | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi ba | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 24 | bộ | |
| 14 | Xi phông tiểu nam | 24 | bộ | |
| 15 | Van xả nhấn tiểu nam | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn + xi phông | 18 | cái | |
| 18 | Van phao D25 | 3 | cái | |
| 19 | Máy bơm nước (Pentax PM80-1HP hoặc tương đương) | 1 | máy | |
| 20 | Van phao điện | 3 | cái | |
| 21 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 22 | Van 1 chiều D40 | 3 | cái | |
| 23 | Vòi tắm hương sen: 1 vòi 1 sen | 10 | bộ | |
| 24 | Dây cấp nước | 94 | bộ | |
| 25 | Vòi nước | 10 | bộ | |
| 26 | Van khóa PPR D40 | 2 | cái | |
| 27 | Van khóa PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 29 | Crephin đồng D25 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 2,97 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 1,95 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 74 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 45 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D40-D25 | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40-D25 | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 174 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 119 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25 | 149 | cái | |
| 41 | Tê inox D25 | 42 | cái | |
| 42 | Ống tránh PPR D25 | 60 | cái | |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D21 C2 | 0,8 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D34 C2 | 0,7 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D48 C2 | 0,57 | 100m | |
| 46 | Ống nhựa U.PVC D60 C2 | 0,8 | 100m | |
| 47 | Ống nhựa U.PVC D90 C2 | 0,4 | 100m | |
| 48 | Ống nhựa U.PVC D110 C2 | 0,9 | 100m | |
| 49 | Ống nhựa U.PVC D140 C2 | 0,35 | 100m | |
| 50 | Ống nhựa U.PVC D160 C2 | 1,3 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D60 | 50 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC D160-D90 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC D140-D90 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt măng sông PVC D21 | 15 | cái | |
| 56 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 38 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | 28 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông PVC D160 | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC 135 D60 | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chếch PVC 135 D90 | 21 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC 135 D110 | 150 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch PVC 135 D160 | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | 76 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 122 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | 17 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 26 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 30 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y PVC D60 | 51 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y PVC D110 | 43 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y PVC D140 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y PVC D110-D60 | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y PVC D90-D60 | 3 | cái | |
| 77 | Chóp thông hơi D48 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D110-D34 | 24 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê PVC D60-D34 | 56 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D34 | 32 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D48 | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D21 | 15 | cái | |
| 83 | Lắp đặt thập PVC D34 | 16 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn PVC D34-48 | 9 | cái | |
| 85 | Ống nhựa U.PVC D90 C2 | 0,75 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 | 0,01 | 100m | |
| 87 | Cầu chắn rác DN80 | 6 | cái | |
| 88 | Đai giữ ống inox D90 | 60 | cái | |
| 89 | Hố ga 3 nhánh u.PVC 1, HTE-90-160-160 | 4 | cái | |
| 90 | Hố ga 2 nhánh u.PVC 2, HS-160-200-JIS | 1 | cái | |
| 91 | Nắp hố ga nhựa u.PVC HN-200-JIS | 5 | cái | |
| 92 | Ống thăm tiêu chuẩn u.PVC DN200 | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt bình nóng lạnh 40l | 9 | bộ | |
| M | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,644 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đài móng bằng thủ công, đất cấp II | 16,097 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | 27,859 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,439 | m3 | |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | 3,439 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,035 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 5,159 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,764 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,282 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | 0,147 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 7,551 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | 5,296 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,044 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,124 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,225 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,701 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,242 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,489 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,902 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 130,404 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 24,187 | m2 | |
| 27 | Đánh màu bể | 37,937 | m2 | |
| 28 | Quét nhựa bitum 2 lớp bên ngoài bể | 106,078 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 62,388 | m2 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,256 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,583 | 100m3 | |
| 32 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | 1,69 | m2 | |
| 33 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | 1 | cái | |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 45,677 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 3,948 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,783 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,632 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,574 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,317 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,948 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,032 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,032 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,237 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,455 | 100m3 | |
| O | SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Di chuyển, trồng lại cây phượng vĩ (đường kính gốc D400mm) | 1 | cây | |
| 2 | Phá dỡ bê tông sân | 18,75 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,75 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1875 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,253 | 100m3 | |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước | 1,79 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 21,2 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 133 | 1m2 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 133 | m2 | |
| 10 | Cắt rãnh chống trơn sân bê tông | 5,01 | 10m | |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp II | 1,802 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,42 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | 24 | cấu kiện | |
| 16 | Tiền vật liệu bó vỉa kt 23x26x50cm | 24 | cấu kiện | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,185 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | |
| P | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 8,754 | m3 | |
| 2 | Đầm nền đất tự nhiên hố ga | 0,5 | công | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,55 | m3 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,305 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,305 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,988 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,379 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,66 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,47 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,042 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,228 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,228 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,254 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng | 14,88 | m2 | |
| 19 | Đào móng đường ống, đường cáp, rộng | 13,113 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm (C2) | 0,27 | 100m | |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 11,063 | m3 | |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,015 | 100m3 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn (tận dụng) | 14,88 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi