Gói thầu: Gói thầu 02.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.CPSX2021: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:40:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,399,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương cáp bê tông cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Thu gom đá dăm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 4 | Rải lại đá dăm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Rải lại đá dăm mới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| B | Móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3546 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| C | Móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,6 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| D | Móng trụ MBD-110A | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| E | Móng trụ MBD-110B | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| F | MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2679 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| G | MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0766 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| H | MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ ĐIỆN MĐT-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9029 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5536 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1956 | 100m3 |
| I | Móng trụ MSTT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn trụ cột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bu lông nở thép M12x200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| J | Mương cáp B400 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| K | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 74,8 | kg |
| 2 | Vít nở thép M8x60 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Vít nở thép M8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | M6x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Ống nhựa fi13 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m |
| 6 | Gia công và lắp đặt tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,5 | kg |
| L | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0462 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| M | Gia công lắp đặt thép cho bệ đỡ tủ | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,9 | kg |
| 2 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải lại đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| O | Trụ đỡ TBD-110A | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| P | Trụ đỡ TBD-110B | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| Q | LẮP ĐẶT TRỤ THÉP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ đỡ TĐT-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8445 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ TKĐ-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,13 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ TCS-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4611 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Trụ đỡ TMC-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ TCL-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 210.000.000 VND. - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi