Gói thầu: TCXL công trình Sửa chữa và sơn lan can, cầu thang lên các bồn kho CLT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | TCXL công trình Sửa chữa và sơn lan can, cầu thang lên các bồn kho CLT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:15:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Bản vẽ TK, tính 06 bồn | 0,815 | tấn |
| 2 | Gia công thang sắt, các kết cấu phải thay mới cầu thang- lan can | Theo Bản vẽ TK | 1,182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang- lan can | Theo Bản vẽ TK | 1,182 | tấn |
| 4 | Bu lông inox 304 M12x40, liên kết cấu kiện cũ- mới | Theo Bản vẽ TK | 2.096 | bộ |
| 5 | Tẩy rỉ bề mặt cấu kiện đã sơn bằng nước pha cát (85% nước, 15% cát) áp lực cao, bể mặt đạt tiêu chuẩn sa.2.0- sa.2.5, cầu thang- lan can | Theo Bản vẽ TK Làm sạch bề mặt từ SA2 đến SA2.5 bằng phun cát ướt; Đảm bảo an toàn PCCN, VSMT khi thi công trong điều kiện đường ống có nhiên liệu, kho xăng dầu đang hoạt động; Tiêu chuẩn áp dụng: + TCXDVN 334: 2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng DD và CN; + TCVN 8790: 2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm thu. | 1.451,198 | 1m2 |
| 6 | Sơn lan can, cầu thang kết cấu đã được làm sạch bằng sơn epoxy 02 thành phần, 03 lớp, chiều dày lớp sơn khô 300 (Mcr) | Theo Bản vẽ TK. Lớp ngoài cùng màu bạc, chống được tia UV, hệ sơn tuổi thọ 10 năm Sơn 03 lớp (01 lớp lót+ 02 lớp phủ), tổng chiều dày sơn khô 300 Mcr; Sử dụng sơ đồ sơn của NSX Chugocu (PVPaint) hoặc của hãng khác nhưng phải đảm bảo tương đương, không thấp hơn về số lớp, đặc tính hóa học, chiều dày; Nhà thầu phải nộp kèm theo Quy trình sơn và hệ sơn từng lớp, tên hãng cung cấp; Thời gian bảo hành: > 10 năm; Thi công đảm bảo an toàn PCCN, VSMT; Tiêu chuẩn áp dụng khi nghiệm thu: + TCXDVN 334: 2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng DD và CN; + TCVN 8790: 2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm thu; + TCVN 2097: 1993 Sơn- Phương pháp xác định độ bám dính của màng sơn; + ASTM D3359-09: Standard Test Methods for Measuring Adhesion by Tape Test. | 1.451,198 | 1m2 |
| 7 | Dùng vải bạt nilong khổ 2m để che chắn thép bồn lúc bắn cát ướt, tính khấu hao 6 lần, phần giàn giáo cầu thang | Phần giàn giáo đứng thi công cầu thang, bể cao 18,2m | 508,326 | m2 |
| 8 | Nhân công dọn dẹp trả lại hiện trường | Dọn dẹp, vận chuyển ra ngoài đê, tập kết đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công trên cao, chiều cao | Theo Bản vẽ TK, bể cao 18,2m. KL tính cho 01 bể, luân chuyển thi công cho 06 bể | 4,537 | 100m2 |
| 10 | Gia công sàn thao tác để phục vụ thi công trên cao, lan can đỉnh bồn | Khối lượng 03 bộ/bể, luân chuyển 06 bể | 0,187 | tấn |
| 11 | Lắp sàn thao tác để thi công lan can trên cao | Khối lượng 03 bộ/bể, luân chuyển 06 bể | 0,187 | tấn |
| 12 | Bánh xe trượt sàn thao tác | Khối lượng 03 bộ/bể, luân chuyển 06 bể | 6 | bộ |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, di chuyển 06 bồn, sàn thao tác | Tính cho 06 bồn. Giữa các bồn trong đê ngăn cháy | 1,122 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m tiếp theo, di chuyển 06 bồn, sàn thao tác | Tính cho 06 bồn. Giữa các bồn trong đê ngăn cháy | 3,927 | tấn |
| 15 | Vận chuyển sàn thao tác lên cao đỉnh bồn bằng thiết bị, di chuyển 06 bồn, sàn thao tác | Tính cho 06 bồn | 1,122 | tấn |
| B | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Chi phí di chuyển sàn thao tác trên đỉnh bồn trong quá trình thi công lan can đỉnh bồn | Thi công toàn bộ 06 bồn | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu qua Cù Lao Tào bằng phương tiện thủy | Vật liệu thi công như cát, sơn, sắt thép… Vận chuyển đảm bảo an toàn; Có giấy phép hoạt động hợp pháp | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị thi công (2 lượt đi + về) | Thiết bị phục vụ thi công của nhà thầu như máy nén khí, phun cát, giàn giáo... Vận chuyển đảm bảo an toàn; Có giấy phép hoạt động hợp pháp | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng đò ghe trong suốt thời gian thi công | Nhân công qua sông hàng ngày trong suốt thời gian thi công Vận chuyển đảm bảo an toàn; Có giấy phép hoạt động hợp pháp | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; thi công công trình trong điều kiện PCCC nghiêm ngặt như kho xăng dầu, khí, hóa chất. - Công trình tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi