Gói thầu: Gói thầu thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375800-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210348890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 19:57:00 đến ngày 2021-04-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,388,051,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 1,5264 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,9957 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 18,377 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,987 100m
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HS thiết kế được duyệt 94 1 mối nối
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt 115,3458 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HS thiết kế được duyệt 4,7489 100m2
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 7,8925 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,8925 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 37,2845 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế được duyệt 1,2096 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt 4,0296 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 41,284 m3
14 Cao su lót nền (ĐMVD) Theo HS thiết kế được duyệt 4,1284 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,2883 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 8,352 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,52 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 5,1059 100m2
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 19,366 100m2
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,7649 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 62,0169 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 6,4293 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 11,348 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 3,1345 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 85,3254 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 9,2376 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,2494 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,6562 100m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 7,4534 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HS thiết kế được duyệt 0,6028 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,434 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 12,3896 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,1159 tấn
34 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo HS thiết kế được duyệt 0,0267 tấn
35 Gia công cột bằng thép tấm ( thép bản đầu cọc) Theo HS thiết kế được duyệt 2,3613 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0844 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,9998 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,9637 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0413 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,9666 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5893 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,3795 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 2,631 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2487 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4214 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,7579 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,7641 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,345 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 5,0742 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1754 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0035 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,8967 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,7436 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 5,3031 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1794 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0104 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 1,9463 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 9,7082 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,3579 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,0494 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,2161 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1055 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,5267 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,4659 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt 0,1665 tấn
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 19,4076 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 14,877 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1,3312 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 47,196 m3
70 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 118,9314 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 6,132 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 13,6704 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 215,64 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 42,57 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 77,46 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 25,6 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 1.294,47 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 897,66 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 162,94 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 605,52 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 923,76 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 165,62 m2
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 177,79 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế được duyệt 177,79 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 56,42 m
86 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 55,728 m2
87 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 21,15 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HS thiết kế được duyệt 949,43 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS thiết kế được duyệt 1.578,15 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS thiết kế được duyệt 1.359,28 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế được duyệt 1.693,52 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 1.578,15 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt 3.052,8 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo HS thiết kế được duyệt 10,5 m2
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo HS thiết kế được duyệt 96 m2
96 Lắp dựng cửa sô khung nhôm Theo HS thiết kế được duyệt 153,6 m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS thiết kế được duyệt 41,8701 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS thiết kế được duyệt 16,72 m2
99 Lắp dựng khuôn bông tầng 1 ( không lắp lầu 1,2) Theo HS thiết kế được duyệt 63,872 m2
100 Lắp dựng lan can Inox Theo HS thiết kế được duyệt 105,2 Mét
101 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo HS thiết kế được duyệt 13,268 m
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế được duyệt 1,7283 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế được duyệt 3,5788 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HS thiết kế được duyệt 10,0224 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HS thiết kế được duyệt 10,6215 100m2
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 100 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 300 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 480 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 600 m
110 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HS thiết kế được duyệt 48 cái
111 Lắp đặt công tắc điện Theo HS thiết kế được duyệt 39 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS thiết kế được duyệt 24 cái
113 Lắp đặt CB 100 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 3 bộ
114 Lắp đặt CB 15 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 15 bộ
115 Lắp đặt CB 25 Ampe Theo HS thiết kế được duyệt 12 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Theo HS thiết kế được duyệt 450 m
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế được duyệt 81 bộ
118 Lắp đặt bảng điện Theo HS thiết kế được duyệt 27 bảng
119 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HS thiết kế được duyệt 27 hộp
120 Lắp đặt tủ điện Theo HS thiết kế được duyệt 3 bộ
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt 0,5 1m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt 0,65 m3
123 Đóng cọc tiếp địa Theo HS thiết kế được duyệt 14 cọc
124 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Theo HS thiết kế được duyệt 40 m
125 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo HS thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt ốc siết cáp Theo HS thiết kế được duyệt 14 cái
127 Lắp đặt ốc siết cọc Theo HS thiết kế được duyệt 14 cái
128 Lắp đặt lá đồng siết cáp Theo HS thiết kế được duyệt 2 cái
129 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo HS thiết kế được duyệt 2 hộp
130 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 2 m
131 Lắp đặt ống luồn cáp đồng trần Theo HS thiết kế được duyệt 40 m
132 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ĐK 12mm Theo HS thiết kế được duyệt 12 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0608 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,1889 100m
135 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HS thiết kế được duyệt 12 cái
136 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HS thiết kế được duyệt 22 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3,8 tỳ đồng Ghi chú: -Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->