Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ đường Khánh Hòa - Minh Xuân đoạn Km0 ÷ Km17+100 (đoạn từ ngã ba Khánh Hòa đến thị trấn Yên Thế).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364121-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ đường Khánh Hòa - Minh Xuân đoạn Km0 ÷ Km17+100 (đoạn từ ngã ba Khánh Hòa đến thị trấn Yên Thế).
Số hiệu KHLCNT 20210117508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:18:00 đến ngày 2021-04-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,161,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, môi trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+378,85)
1 Đào nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.135,99 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 723,65 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.363,09 m3
4 Đào xử lý cao su Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 269,51 m3
5 Đào mặt đường cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 268,82 m3
6 Đào xáo xới đầm lèn K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.549,06 m3
7 Đào khuôn đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 925,29 m3
8 Đắp đất K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 106,09 m3
9 Mặt đường BTNC 12.5, h= 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24.698,01 m2
10 Móng đá dăm nước lớp trên h= 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.673,45 m2
11 Móng đá dăm nước lớp dưới h= 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.673,45 m2
12 Móng đá thải h= 70cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 254,66 m3
13 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuấn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.209,4 m2
14 Bù vênh bằng thảm BTNC19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 800,31 m3
15 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24.631,31 m2
16 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21.662,3 m2
C RÃNH DỌC (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+378,85)
1 Chiều dài rãnh dọc Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.409,27 m
D BÊ TÔNG CƠI RÃNH M200 (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+3378,85)
1 Bê tông cơi rãnh M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 217,11 m3
E GIA CỐ LẾ BÊ TÔNG XI MĂNG  (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+3378,85)
1 Bê tông xi măng M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 846,57 m3
2 Giấy dầu lót móng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.232,85 m2
F XỬ LÝ NƯỚC NGẦM (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+378,85)
1 Đào thay đất Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 203,61 m3
2 Đá 4x6 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 142,01 m3
3 Đá hộc xếp khan Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m3
4 Vải địa kỹ thuật Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 950,27 m2
5 Đào móng rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 169,51 m3
6 Ống nhựa PVC D200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 338,12 m
7 Đá dăm nước h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,39 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+378,85)
1 Cống lối rẽ phải L0= 60 cọc 37 Km5+518 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cống lối rẽ trái L0= 60 cọc 59 Km5+873 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cống hộp (1,0x1,0)m cọc 45 Km5+674 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM2+00 -:- KM9+378,85)
1 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 194,7 m2
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Đào vỉa hè Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140,39 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 123,44 m3
3 Đào xử lý cao su Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 418,77 m3
4 Đào mặt đường cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 429,67 m3
5 Phá bỏ thành rãnh cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 358,27 m3
6 Hót bùn lòng rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,44 m3
7 Mặt đường BTNC 12.5, h= 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.982,72 m2
8 Móng đá dăm nước lớp trên h= 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.600,77 m2
9 Móng đá dăm nước lớp dưới h= 15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.600,77 m2
10 Móng đá thải h= 70cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 422,68 m3
11 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuấn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.600,77 m2
12 Bù vênh bằng thảm BTNC19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 169,6 m3
13 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.968,22 m2
14 Tưới nhũ tương dính bám 0,3kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.957,19 m2
J VỈA HÈ (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Diện tích lát gạch block (hình lục lăng) tận dụng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 461,95 m2
2 Diện tích lát gạch block (hình lục lăng) làm mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 377,96 m2
K RÃNH DỌC + BÓ VỈA (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Chiều dài rãnh dọc Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.694,02 m
2 Tấm bản đậy rãnh bê tông M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.694 tấm
3 Viên bó vỉa loại 1, L=1m Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.626 viên
4 Viên bó vỉa loại 1A, L=1m (vị trí hố thu) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68 viên
5 Viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m (vuốt lối rẽ) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 viên
L RÃNH TAM GIÁC (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Bù vênh rãnh tam giác + cơi thành rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,98 m3
2 Bê tông rãnh tam giác M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,1 m3
M CHẶT CÂY (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Chặt cây và đào gốc Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cây
N CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Cống lối rẽ trái L0= 60 cọc 43 Km16+858 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cống lối rẽ phải L0= 60 cọc 46 Km17+28 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cống hộp (1,0x1,0)m cọc 37 Km18+106 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG  (ĐOẠN TỪ KM16+00 -:- KM17+151,16)
1 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,5 m2
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Biển báo chữ nhật Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Tiêu chóp phân làn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
4 Đèn cảnh báo chạy bằng pin Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Nhân công đảm bảo giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 công
6 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.448E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.139.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->