Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.DT0C.20015
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.DT0C.20015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:57:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,678,164,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 2 | LA 18 KV 10KA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 78 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15.664,5 | lít |
| 2 | SẮT TRÒN @10MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 245,41 | kgs |
| 3 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 56 | mét |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Mét |
| 5 | KẼM BUỘC 1LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5,5 | kgs |
| 6 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 86 | hũ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 95 | trụ |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | trụ |
| 9 | Đà L75*8*1,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 104 | cái |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 246 | cái |
| 12 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 13 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 104 | cái |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 492 | cái |
| 15 | Xà thép u160 - 3,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 90 | cái |
| 16 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 107 | cái |
| 18 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 917 | cái |
| 19 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 780 | cái |
| 20 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1.560 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 75,5 | kgs |
| 22 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 124,6 | kgs |
| 23 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 317,47 | kgs |
| 24 | Cáp nhôm trần ac 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15,81 | kgs |
| 25 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 585 | mét |
| 26 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 438 | mét |
| 27 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 177 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 128 | cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 17 | cái |
| 31 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 528 | cái |
| 33 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 192 | cái |
| 34 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 45 | cái |
| 35 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 72 | cái |
| 36 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 196 | cái |
| 37 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 325 | cái |
| 38 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 117 | cái |
| 39 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 40 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 138 | cái |
| 41 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11 | cái |
| 42 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 140 | cái |
| 43 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 229 | cái |
| 44 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 35 | cái |
| 45 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 10 | cái |
| 46 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | bộ |
| 47 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 222 | bộ |
| 48 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 390 | bộ |
| 49 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | cái |
| 50 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 172 | cái |
| 51 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 86 | bộ |
| 52 | Uclevis | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 107 | cái |
| 53 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 172 | mét |
| 54 | Hộp đầu cáp ngầm 3M50mm2 24kV OD (màn chắn băng đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Hộp |
| 55 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 56 | Fuse link 25k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 57 | Fuse link 40k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 58 | fuse link 65k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 59 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 71 | cuộn |
| 60 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 124 | cuộn |
| 61 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 73,01 | m3 |
| 62 | Đá 4*6 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,4834 | m3 |
| 63 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 44,41 | m3 |
| 64 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 25.570,68 | kgs |
| 65 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 81 | Bộ |
| 66 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 496 | cái |
| 67 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 68 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 387 | cái |
| 69 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 146 | cái |
| 70 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 48 | cái |
| 71 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 72 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 178 | cái |
| 73 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 146 | cái |
| 74 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 64 | cái |
| 75 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | cái |
| 76 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 117 | cái |
| 77 | Boulon xoắn 12*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 192 | cái |
| 78 | Nắp chụp kẹp quai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 120 | cái |
| 79 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 270 | cái |
| 80 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 63 | cái |
| 81 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 82 | Ống nhựa pvc đk 90mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 186 | mét |
| 83 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 90 | mét |
| 84 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 78 | cái |
| 85 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 37 | cái |
| 86 | Decal dán số trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 102 | Tờ |
| 87 | Tấm Inox 400x1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 60 | mét |
| C | THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Vị trí |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Bộ |
| D | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 78 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LBS 24kV 630A có chức năng scada | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp mới DS 24kV 630A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo DS 3P 630A 24kV hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp SDL DS 3P 630A 24kV hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi LA 10kA, 18kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | 3 pha |
| 8 | Tháo thu hồi FCO 100A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | Bộ (3 pha) |
| E | THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Trụ |
| 3 | Ghép Trụ bê tông ly tâm 14m để thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 67 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | móng |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn ghép với đà hiện hữu thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn thi công liveline (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 37 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 30 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 50 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 17 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn trên đà tháp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn trên đà tháp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 34 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi trên đà tháp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt U160 dài 3,2m đôi trụ đơn tháp trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 39 | Bộ |
| 19 | Lắp đà sắt U160 dài 3,2m đôi trụ đôi tháp trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 883 | Cái |
| 21 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 609 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ treo Polymer dừng thân trụ đơn và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp sứ treo Polymer dừng thân trụ ghép và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa Re, LBS | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | Bộ |
| 26 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4,91 | km |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,029 | km |
| 28 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 39 | mét |
| 29 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 78 | mét |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,62 | km |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,06 | km |
| 32 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 107 | Bộ |
| 33 | Phu kiện lắp tủ điền khiển LBS có chức năng scada | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 31 | Bộ |
| 34 | Tháo cáp trung thế 3ACV240_b24kV hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9,3 | Km |
| 35 | Lắp SDL cáp trung thế 3ACV240_b24kV hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9,3 | Km |
| 36 | Thu hồi trụ 8,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | Trụ |
| 37 | Thu hồi trụ 12m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 73 | Trụ |
| 38 | Thu hồi trụ 14m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Trụ |
| 39 | Thu hồi cáp M25_b24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4,76 | Km |
| 40 | Thu hồi cáp M25 trần | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,59 | Km |
| 41 | Tháo cáp trung thế ACV240_b24kV hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,99 | Km |
| 42 | Thu hồi sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 368 | Cái |
| 43 | Thu hồi sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 156 | Bộ |
| 44 | Thu hồi đà 0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | Bộ |
| 45 | Thu hồi đà 2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | Bộ |
| 46 | Thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 101 | Bộ |
| 47 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 65 | Bộ |
| 48 | Lắp SDL hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 65 | Bộ |
| 49 | Ép kẹp các loại | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 925 | Cái |
| 50 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Cây |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,528 | cái |
| 2 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,332 | lít |
| 3 | Răng cào | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,017 | Bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 22 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,14 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,576 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,268 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,68 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,97 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,121 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Cái |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,219 | m3 |
| 11 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 162 | Viên |
| 12 | Nhựa nhũ tương | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14,863 | kg |
| 13 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 45,51 | lít |
| 14 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 20,1 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 17,85 | m2 |
| 16 | Xi măng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 69,126 | kg |
| H | THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,48 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,98 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,225 | 100m3 |
| I | THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,6 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 20 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,24 | m3 |
| J | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 78 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 34 | Cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 153 | Bát |
| 4 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 74/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.017E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi