Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349094-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:59:00 đến ngày 2021-04-09 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,383,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3914 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3914 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7069 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2707 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0646 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9893 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,9548 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9992 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3145 100m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,92 m3
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8275 100m2
12 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.065,5 m
13 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 10m
14 Cắt khe 2x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 10m
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,61 m2
B Vỉa hè, cây xanh
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,754 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9717 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 cấu kiện
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống dẫn nước, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5 m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,29 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,5 m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,73 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,69 m2
29 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m3
30 Cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cây
C Cấp nước
1 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai thép 80x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
13 Nước thử áp lực tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3622 m3
14 Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8567 m3
15 Máy bơm nước động cơ diezel,công suất 5.0CV súc xả và thổi rửa tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
D Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cần đèn
4 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m
6 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,67 m
7 Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m
9 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4365 100m
10 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7455 100m
11 Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,4 m
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đầu cáp
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bảng
14 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đầu cáp
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
19 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cột
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1218 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,315 m3
24 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu, quyết định quyết toán…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->