Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông (bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 13:12:00 đến ngày 2021-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,660,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 5,155 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 42,886 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 86,295 | 100m3 |
| 5 | Lu lại nền đường cũ K=0,95 (dày 30cm) | Mô tả theo chương V | 5,257 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, lề đường K=0,95, đất tận dụng | Mô tả theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,98 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 26,695 | 100m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp trên | Mô tả theo chương V | 9,843 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 , lớp dưới | Mô tả theo chương V | 10,356 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ (KPH), đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 37,732 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 56,476 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V | 56,476 | 100m2 |
| 13 | SX&LD biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 , cột đở D=90 , L=3.5m | Mô tả theo chương V | 16 | Biển |
| 14 | Phá dở bê tông bằng máy | Mô tả theo chương V | 23,9 | m3 |
| 15 | Phá dở đá xây bằng máy | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 204 | cấu kiện |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Mô tả theo chương V | 37,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Mô tả theo chương V | 67,2 | m2 |
| B | *\2- Cống thoát nước, vĩa hè | |||
| C | + Mương chỉnh dòng | |||
| 1 | Đào mương, chân khay, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 26,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 5,142 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 63,68 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 113,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 6 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả theo chương V | 5,963 | 100m2 |
| D | + Cống tròn D=800 tại Km0+014,24 tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 12,85 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 7 | Ống |
| 9 | Ống cống bê tông D=800; 1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 17 | md |
| E | + Cống tròn D=800 tại Km0+210,40 tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 10,81 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,59 | m3 |
| 6 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 7 | Ống |
| 9 | Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 14,5 | md |
| F | + Cống tròn D=800 tại Km0+279,36 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 12,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 7 | Ống |
| 9 | Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 16 | md |
| G | + Cống tròn D=800 tại Km0+380,75 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 10,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 6 | Ống |
| 9 | Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 14,5 | md |
| H | + Cống tròn D=800 tại Km0+486,76 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 12,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 6 | Ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 7 | Ống |
| 9 | Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 16 | md |
| I | + Cống hộp 2x3x2 tại Km0+174,45 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 9,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 9,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 2,264 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 sau cống | Mô tả theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 53,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 22,12 | m3 |
| 7 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 5,985 | 100m2 |
| 8 | BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 140,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả theo chương V | 0,371 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả theo chương V | 17,533 | Tấn |
| 11 | Bù bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Bù bê tông hè phố M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 6,69 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 3,55 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả theo chương V | 70,2 | m2 |
| 15 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Mô tả theo chương V | 22 | rọ |
| 16 | Đắp cát | Mô tả theo chương V | 1,359 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| J | + Cống hộp 2x3x1,5 tại Km0+554,48 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 4,251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 4,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 sau cống | Mô tả theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 49,13 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 9,58 | m3 |
| 7 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 5,027 | 100m2 |
| 8 | BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 132,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả theo chương V | 0,356 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | Mô tả theo chương V | 16,89 | Tấn |
| 11 | Bù bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Bù bê tông hè phố M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 6,69 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 2,95 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả theo chương V | 56,7 | m2 |
| 15 | Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m | Mô tả theo chương V | 28 | rọ |
| 16 | Đắp cát | Mô tả theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| K | + Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 4,855 | 100m3 |
| 4 | VK tường cánh , tường đầu cống | Mô tả theo chương V | 9,089 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 81,52 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 14,11 | m3 |
| 7 | BT họng thu nước M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 9,65 | m3 |
| 8 | SX và LD cốt thép tại chổ | Mô tả theo chương V | 2,511 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm gang chắn rác | Mô tả theo chương V | 56 | Tấm |
| 10 | Lắp dựng tấm gang hố thu nước | Mô tả theo chương V | 55 | bộ |
| 11 | Đắp cát | Mô tả theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống UPVC D=250, dày 7.3mm | Mô tả theo chương V | 175,64 | md |
| L | + Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 14,723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km | Mô tả theo chương V | 14,723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 8,208 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 291,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V | 9,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 416 | Ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống tròn D | Mô tả theo chương V | 67,8 | Ống |
| 8 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Mô tả theo chương V | 373 | mối nối |
| 9 | Nối ống cống bằng xảm D=800 | Mô tả theo chương V | 59 | mối nối |
| 10 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 | Mô tả theo chương V | 20 | md |
| 11 | Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; Vỉa hè | Mô tả theo chương V | 1.020 | md |
| 12 | Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; Vỉa hè | Mô tả theo chương V | 169,5 | md |
| M | + Vĩa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 108,16 | m3 |
| 2 | Láng nền dày 2cm VXM 100 | Mô tả theo chương V | 468,51 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vĩa , rãnh vĩa M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 160,89 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa , vỉa tàn tật, rãnh vĩa | Mô tả theo chương V | 3.156,96 | m |
| 5 | Đào móng vỉa, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 258,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan, bó vỉa… | Mô tả theo chương V | 19,282 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,485 | 100m3 |
| 8 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 14,96 | m3 |
| 9 | Đào đất bó hè đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 260,33 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 52,89 | m3 |
| 11 | BT đệm móng M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 349,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch Terazo 30x30x3 VXM 100 | Mô tả theo chương V | 3.760,74 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa dãi phân cách | Mô tả theo chương V | 9,5 | m |
| 15 | Bó hè xây gạch 6.5x10.5x220 VXM 75 | Mô tả theo chương V | 92,97 | m3 |
| 16 | Láng nền dày 2cm VXM 100 | Mô tả theo chương V | 8,28 | m2 |
| N | + Kênh dẫn dòng cống Cống hộp 2x3x2 tại Km0+174,45 tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 646,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 7,174 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả theo chương V | 403,85 | 100m |
| 4 | Xây tường đá hộc VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 690,02 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng lan can M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 39,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả theo chương V | 3,003 | 100m2 |
| 7 | Làm Tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 180 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 137,76 | m2 |
| 11 | Đào đất hữu cơ (KPH), đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 49,422 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 10,82 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 24,616 | 100m3 |
| O | + Chi phí công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cột rào chắn sử dụng ống nhựa d=76mm, l=1.2m, chân đế bê tông. | Mô tả theo chương V | 278 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | Mô tả theo chương V | 2 | Biển |
| 3 | Lắp dựng biển báo phản quang hình tròn D= 70 | Mô tả theo chương V | 2 | Biển |
| 4 | Lắp dựng biển báo phản quang hình chử nhật 120x25 | Mô tả theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | SX&LD biển báo tam giác cạnh 70 trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=3.5m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | SX&LD biển báo 140x80 ; trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=5.0m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | SX và lắp dựng khung thép ĐBGT | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V | 120 | công |
| 9 | Băng rào đảm bảo giao thông thi công công trình | Mô tả theo chương V | 1.662,54 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| P | Thu hồi hệ thống bảo đảm giao thông | |||
| 1 | Thu hồi hệ thống bảo đảm giao thông (1 lần/ % giá trị công tác ĐBGT) | Mô tả theo chương V | 1 | phần trăm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: hạng mục mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.530.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi