Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông (bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617087-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210617011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 13:12:00 đến ngày 2021-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,660,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 5,155 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 1,472 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 42,886 100m3
4 Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 86,295 100m3
5 Lu lại nền đường cũ K=0,95 (dày 30cm) Mô tả theo chương V 5,257 100m3
6 Đắp đất nền, lề đường K=0,95, đất tận dụng Mô tả theo chương V 1,472 100m3
7 Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,98 (đất mua) Mô tả theo chương V 26,695 100m3
8 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp trên Mô tả theo chương V 9,843 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 , lớp dưới Mô tả theo chương V 10,356 100m3
10 Đào đất hữu cơ (KPH), đất cấp 1 Mô tả theo chương V 37,732 100m3
11 Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả theo chương V 56,476 100m2
12 Rải thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả theo chương V 56,476 100m2
13 SX&LD biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 , cột đở D=90 , L=3.5m Mô tả theo chương V 16 Biển
14 Phá dở bê tông bằng máy Mô tả theo chương V 23,9 m3
15 Phá dở đá xây bằng máy Mô tả theo chương V 0,84 m3
16 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công Mô tả theo chương V 204 cấu kiện
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Mô tả theo chương V 37,2 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng Mô tả theo chương V 67,2 m2
B *\2- Cống thoát nước, vĩa hè
C + Mương chỉnh dòng
1 Đào mương, chân khay, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 26,283 100m3
2 Đắp đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 5,142 100m3
3 Bê tông chân khay M200 đá 2x4 Mô tả theo chương V 63,68 m3
4 Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 2x4 Mô tả theo chương V 113,16 m3
5 Ván khuôn chân khay Mô tả theo chương V 2,475 100m2
6 Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông Mô tả theo chương V 5,963 100m2
D + Cống tròn D=800 tại Km0+014,24 tuyến 2
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 0,527 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 0,527 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,201 100m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 12,85 m3
5 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,99 m3
6 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 0,573 100m2
7 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 6 mối nối
8 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 7 Ống
9 Ống cống bê tông D=800; 1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 17 md
E + Cống tròn D=800 tại Km0+210,40 tuyến 2
1 Đào móng cống, đất cấp 2 Mô tả theo chương V 0,394 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 0,394 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,157 100m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 10,81 m3
5 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,59 m3
6 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 0,533 100m2
7 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 3 mối nối
8 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 7 Ống
9 Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 14,5 md
F + Cống tròn D=800 tại Km0+279,36 tuyến 1
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 0,444 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 0,444 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,187 100m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 12,54 m3
5 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,94 m3
6 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 0,568 100m2
7 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 6 mối nối
8 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 7 Ống
9 Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 16 md
G + Cống tròn D=800 tại Km0+380,75 tuyến 1
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 0,386 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 0,386 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,153 100m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 10,75 m3
5 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,52 m3
6 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 0,531 100m2
7 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 3 mối nối
8 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 6 Ống
9 Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 14,5 md
H + Cống tròn D=800 tại Km0+486,76 tuyến 1
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 0,339 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 0,339 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,134 100m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 12,54 m3
5 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,92 m3
6 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 0,563 100m2
7 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 6 Ống
8 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 7 Ống
9 Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 16 md
I + Cống hộp 2x3x2 tại Km0+174,45 tuyến 1
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 9,085 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 9,085 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 2,264 100m3
4 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 sau cống Mô tả theo chương V 0,265 100m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 53,28 m3
6 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 22,12 m3
7 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 5,985 100m2
8 BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 Mô tả theo chương V 140,12 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D Mô tả theo chương V 0,371 Tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D Mô tả theo chương V 17,533 Tấn
11 Bù bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả theo chương V 7,46 m3
12 Bù bê tông hè phố M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 6,69 m3
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 3,55 m2
14 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Mô tả theo chương V 70,2 m2
15 Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m Mô tả theo chương V 22 rọ
16 Đắp cát Mô tả theo chương V 1,359 100m3
17 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 1 TB
18 Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 12 m2
J + Cống hộp 2x3x1,5 tại Km0+554,48 tuyến 1
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 4,251 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 4,251 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 0,753 100m3
4 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 sau cống Mô tả theo chương V 0,265 100m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả theo chương V 49,13 m3
6 Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 9,58 m3
7 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 5,027 100m2
8 BT Thân cống hộp M300 đá 1x2 Mô tả theo chương V 132,02 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D Mô tả theo chương V 0,356 Tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D Mô tả theo chương V 16,89 Tấn
11 Bù bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả theo chương V 7,46 m3
12 Bù bê tông hè phố M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 6,69 m3
13 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 2,95 m2
14 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Mô tả theo chương V 56,7 m2
15 Làm và thả rọ thép 2mx1mx0.5m Mô tả theo chương V 28 rọ
16 Đắp cát Mô tả theo chương V 1,494 100m3
17 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 1 TB
18 Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 12 m2
K + Hố ga
1 Đào đất hố ga đất cấp 2 Mô tả theo chương V 6,53 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 6,53 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 4,855 100m3
4 VK tường cánh , tường đầu cống Mô tả theo chương V 9,089 100m2
5 Bê tông tường hố ga M200 đá 2x4 Mô tả theo chương V 81,52 m3
6 Bê tông giằng hố ga M250 đá 1x2 Mô tả theo chương V 14,11 m3
7 BT họng thu nước M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 9,65 m3
8 SX và LD cốt thép tại chổ Mô tả theo chương V 2,511 Tấn
9 Lắp dựng tấm gang chắn rác Mô tả theo chương V 56 Tấm
10 Lắp dựng tấm gang hố thu nước Mô tả theo chương V 55 bộ
11 Đắp cát Mô tả theo chương V 0,464 100m3
12 Lắp đặt ống UPVC D=250, dày 7.3mm Mô tả theo chương V 175,64 md
L + Cống dọc
1 Đào móng cống đất cấp 2 Mô tả theo chương V 14,723 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km Mô tả theo chương V 14,723 100m3
3 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 8,208 100m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 291,7 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả theo chương V 9,02 100m2
6 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 416 Ống
7 Lắp đặt ống cống tròn D Mô tả theo chương V 67,8 Ống
8 Nối ống cống bằng xảm D=600 Mô tả theo chương V 373 mối nối
9 Nối ống cống bằng xảm D=800 Mô tả theo chương V 59 mối nối
10 Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; HL93 Mô tả theo chương V 20 md
11 Ống cống bê tông D=600;1đầu loe; Vỉa hè Mô tả theo chương V 1.020 md
12 Ống cống bê tông D=800;1đầu loe; Vỉa hè Mô tả theo chương V 169,5 md
M + Vĩa hè
1 Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 Mô tả theo chương V 108,16 m3
2 Láng nền dày 2cm VXM 100 Mô tả theo chương V 468,51 m2
3 Bê tông bó vĩa , rãnh vĩa M250 đá 1x2 Mô tả theo chương V 160,89 m3
4 Lắp đặt bó vỉa , vỉa tàn tật, rãnh vĩa Mô tả theo chương V 3.156,96 m
5 Đào móng vỉa, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 258,55 m3
6 Ván khuôn tấm đan, bó vỉa… Mô tả theo chương V 19,282 100m2
7 Đắp đất cấp phối độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 2,485 100m3
8 Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 100 Mô tả theo chương V 14,96 m3
9 Đào đất bó hè đất cấp 3 Mô tả theo chương V 260,33 m3
10 Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 Mô tả theo chương V 52,89 m3
11 BT đệm móng M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 349,08 m3
12 Ván khuôn Mô tả theo chương V 0,707 100m2
13 Lát gạch Terazo 30x30x3 VXM 100 Mô tả theo chương V 3.760,74 m2
14 Lắp đặt bó vỉa dãi phân cách Mô tả theo chương V 9,5 m
15 Bó hè xây gạch 6.5x10.5x220 VXM 75 Mô tả theo chương V 92,97 m3
16 Láng nền dày 2cm VXM 100 Mô tả theo chương V 8,28 m2
N + Kênh dẫn dòng cống Cống hộp 2x3x2 tại Km0+174,45 tuyến 1
1 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 646,16 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 7,174 100m2
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả theo chương V 403,85 100m
4 Xây tường đá hộc VXM mác 100 Mô tả theo chương V 690,02 m3
5 Bê tông giằng lan can M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 39,84 m3
6 Ván khuôn giằng lan can Mô tả theo chương V 3,003 100m2
7 Làm Tầng lọc ngược Mô tả theo chương V 1 toàn bộ
8 Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 1 toàn bộ
9 Lắp dựng kết cấu thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 180 m2
10 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả theo chương V 137,76 m2
11 Đào đất hữu cơ (KPH), đất cấp 1 Mô tả theo chương V 49,422 100m3
12 Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 Mô tả theo chương V 10,82 100m3
13 Đắp đất cấp phối đầm chặt K=0,95 (đất mua) Mô tả theo chương V 24,616 100m3
O + Chi phí công tác đảm bảo giao thông
1 Sản xuất cột rào chắn sử dụng ống nhựa d=76mm, l=1.2m, chân đế bê tông. Mô tả theo chương V 278 Trụ
2 Lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 Mô tả theo chương V 2 Biển
3 Lắp dựng biển báo phản quang hình tròn D= 70 Mô tả theo chương V 2 Biển
4 Lắp dựng biển báo phản quang hình chử nhật 120x25 Mô tả theo chương V 2 Biển
5 SX&LD biển báo tam giác cạnh 70 trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=3.5m Mô tả theo chương V 2 Bộ
6 SX&LD biển báo 140x80 ; trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=5.0m Mô tả theo chương V 2 Bộ
7 SX và lắp dựng khung thép ĐBGT Mô tả theo chương V 2 cái
8 Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 120 công
9 Băng rào đảm bảo giao thông thi công công trình Mô tả theo chương V 1.662,54 m
10 Đèn cảnh báo ban đêm Mô tả theo chương V 2 Cái
P Thu hồi hệ thống bảo đảm giao thông
1 Thu hồi hệ thống bảo đảm giao thông (1 lần/ % giá trị công tác ĐBGT) Mô tả theo chương V 1 phần trăm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính bao gồm: hạng mục mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->