Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt 02 hạng mục SCL - Đấu thầu tập trung 02 danh mục SCL kế hoạch năm 2021 đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318739-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt 02 hạng mục SCL - Đấu thầu tập trung 02 danh mục SCL kế hoạch năm 2021 đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20210318671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 13:47:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 796,204,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay cách điện néo, cách điện treo và phụ kiện đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 do Điện lực thành phố Bắc Kạn quản lý từ vị trí 62 đến vị trí 85A; Nhánh rẽ TBA Đăng Kiểm, Tân Cư, Xuất Hóa, Thác Giềng, Một số vị trí cầu dao phân đoạn trên đường dây.
1 Sứ chuỗi Polyme 35kV đơn+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 110 Chuỗi
2 Sứ chuỗi Polyme 35kV kép+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 49 Chuỗi
3 Lắp Sứ chuỗi Polyme 35kV đơn+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 110 Chuỗi
4 Lắp Sứ chuỗi Polyme 35kV kép+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 49 Chuỗi
5 Bốc dỡ sứ, phụ kiện.. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,32 Tấn
6 Vận Chuyển sứ,phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,32 Tấn
7 Tháo Chuỗi néo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 137 Chuỗi
8 Bốc dỡ sứ, phụ kiện. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 Tấn
9 Vận chuyển sứ, phụ kiện thu hồi các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 Tấn
10 Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 137 Chuỗi
11 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 208 Chuỗi
12 Thí nghiệm điển hình cách điện chuỗi theo VB số 4048/EVNNPC-KT ngày 16/9/2019 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 Chuỗi
B Thay cách điện néo, cách điện treo và phụ kiện đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 (từ vị trí MC371/118 đến vị trí TBA VQG Ba Bể nhánh Ba Bể - Khang Ninh).
1 Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 35kV đơn+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 365 Chuỗi
2 Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 35kV kép+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 Chuỗi
3 Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 35kV treo+ phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Lắp Sứ chuỗi Polyme 35kV đơn+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 365 Chuỗi
5 Lắp Sứ chuỗi Polyme 35kV kép+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 Chuỗi
6 Lắp Sứ chuỗi Polyme 35kV treo+ phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
7 Bốc dỡ sứ, phụ kiện. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,71 Tấn
8 Vận chuyển sứ, phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,71 Tấn
9 Tháo Chuỗi néo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 166 Chuỗi
10 Tháo Chuỗi néo gốm 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 129 Chuỗi
11 Tháo Chuỗi treo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22 Chuỗi
12 Tháo Chuỗi treo gốm 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 Chuỗi
13 Bốc dỡ sứ phụ kiện thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,44 Tấn
14 Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,44 Tấn
15 Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 166 Chuỗi
16 Thu hồi Chuỗi néo gốm 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 129 Chuỗi
17 Thu hồi Chuỗi treo thủy tinh 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22 Chuỗi
18 Chuỗi treo gốm 35kV+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 Chuỗi
19 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 473 Chuỗi
20 Thí nghiệm điển hình cách điện chuỗi theo VB số 4048/EVNNPC-KT ngày 16/9/2019 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 Chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->