Gói thầu: Gói thầu số 01.MS21-BQLDA: Mua VPP, CCDC phục vụ công tác quản lý các dự án ĐTXD năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.MS21-BQLDA: Mua VPP, CCDC phục vụ công tác quản lý các dự án ĐTXD năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:05:00 đến ngày 2021-03-29 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,347,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ mực máy in HP M402/Canon 3300 | 60 | Hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đổ mực máy in Canon 8780 | 18 | Hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hòm tôn đựng tài liệu | 35 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ lưỡi dao cho máy đục lỗ KW-triO 9550 | 2 | bộ | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính dán gáy | 150 | cuộn | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bìa màu A4 | 10 | Tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa màu A3 | 10 | Tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa mi ca A3 | 10 | Tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa mi ca A4 | 15 | Tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút ký Pentel BL60 nhật | 100 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút bi | 15 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút nhớ dòng | 30 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút phủ băng keo | 20 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút xóa nước | 10 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cặp file càng cua A4 5cm | 100 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cặp file càng cua A4 7cm | 300 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp file càng cua A4 9cm | 250 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | File khóa hộp 15cm | 50 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tờ chia file 10 lá nhựa | 200 | tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phân trang nilon 5 màu | 100 | tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp đen loại to (51mm) | 20 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp đen loại trung bình (32mm) | 20 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp đen loại nhỏ (25mm) | 15 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kẹp đen loại nhỏ (15mm) | 15 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghim cài | 30 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghim dập độ dài 5mm | 30 | hộp | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đục lỗ nhỏ | 5 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dập ghim trung | 5 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dập ghim nhỏ | 10 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy IK plus A4 | 300 | gram | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy A4 | 150 | gram | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy IK plus A3 | 50 | gram | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp lưu trữ hồ sơ (cặp hộp) | 50 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hồ dán khô | 10 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tẩy chì | 20 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cặp trình ký A4 | 20 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy nhớ Pronoti 3x3 | 50 | tập | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ổ cứng SSD 500gb | 5 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy đục lỗ to | 3 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dập ghim đại | 3 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Túi ClearA4 | 300 | túi | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kéo văn phòng | 20 | cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy khoan đóng chứng từ dùng ống nhựa | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ sắt hồ sơ tài liệu văn phòng Hòa Phát | 3 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giá sắt đôi để tài liệu | 3 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giá sắt đơn để tài liệu | 10 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống nhòm đo khoảng cách | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Laptop | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Màn hình Dell 23.6 inch | 4 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy in 2 mặt A4 | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy scan A4 | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Case máy tính | 1 | Cái | Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6302125E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1260425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp giá sắt để tai liệu, mực in, máy tính, linh kiện, các loại văn phòng phẩm như: giấy, bút, cặp file)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.743.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
788.229.750 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi